Middlesbrough
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Leicester City F.C.

Middlesbrough vs Leicester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 1-0 Leicester City F.C. tại Championship, 11 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 2, hòa 4, Leicester City F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 16
Sân vận động
Riverside Stadium, Middlesbrough
Phong độ
WDWLW Middlesbrough
LDWLW Leicester City F.C.
  1. 12' Jannik Vestergaard
  2. 42' Matt Crooks
  3. 43' Harry Winks
  4. HT0-0
  5. 58' A. Fatawu K. McAteer
  6. 68' M. Rogers M. Crooks
  7. 73' E. Latte Lath J. Coburn
  8. 82' Hamza Choudhury
  9. 83' S. Greenwood 1-0
  10. 85' Jonathan Howson
  11. 85' J. Vardy H. Choudhury
  12. 88' Isaiah Jones
  13. 90'+3 Morgan Rogers
  14. 90'+1 A. Dijksteel I. Jones
  15. FT1-0

Đội hình

Middlesbrough Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Carrick
  1. 1S. Dieng 8.0
  2. 3R. van den Berg 7.2
  3. 6D. Fry 7.3
  4. 17P. McNair 6.9
  5. 27L. Engel 6.9
  6. 16J. Howson 7.0
  7. 7H. Hackney 6.5
  8. 11I. Jones ▼ 90' 7.2
  9. 25M. Crooks ▼ 68' 6.3
  10. 29S. Greenwood 7.0
  11. 19J. Coburn ▼ 73' 6.9

Dự bị 9

  1. 10M. Rogers ▲ 68' 6.3
  2. 9E. Latte Lath ▲ 73' 6.3
  3. 15A. Dijksteel ▲ 90'
  4. 5M. Clarke
  5. 14A. Gilbert
  6. 24A. Bangura
  7. 18S. Silvera
  8. 4D. Barlaser
  9. 23T. Glover
Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Maresca
  1. 30M. Hermansen 7.3
  2. 35K. McAteer ▼ 58' 6.2
  3. 3W. Faes 7.3
  4. 23J. Vestergaard 7.3
  5. 2J. Justin 7.5
  6. 17H. Choudhury ▼ 85' 7.2
  7. 8H. Winks 7.3
  8. 22K. Dewsbury-Hall 7.3
  9. 21Ricardo Pereira 7.9
  10. 14K. Ịheanachọ 6.5
  11. 10S. Mavididi 7.2

Dự bị 9

  1. 18A. Fatawu ▲ 58' 6.3
  2. 9J. Vardy ▲ 85' 6.6
  3. 28T. Cannon
  4. 20P. Daka
  5. 41J. Stolarczyk
  6. 7C. Casadei
  7. 15H. Souttar
  8. 11M. Albrighton
  9. 4C. Coady

Thống kê

043
430
33%Kiểm soát bóng67%
9Dứt điểm12
6Trúng đích4
2Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
3Phạt góc4
0Việt vị1
18Phạm lỗi15
4Thẻ vàng3
4Cứu thua5
338Chuyền bóng693
250Chuyền chính xác623
74%Chính xác chuyền90%
0.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.80

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

61Trận đấu56
96Ghi được108
82Thủng lưới56
1.57Bàn thắng mỗi trận1.93
17Giữ sạch lưới20
32Trên 2.5 bàn33
58Hiệp hai63

Đối đầu

Trang trận đấu