Middlesbrough
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Leicester City F.C.

Middlesbrough vs Leicester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 1-2 Leicester City F.C. tại Championship, 3 tháng 8, 2013. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 2, hòa 4, Leicester City F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 1
Sân vận động
Riverside Stadium, Middlesbrough
Phong độ
WDWLW Middlesbrough
LDWLW Leicester City F.C.
  1. 18' L. Moore Z. Whitbread
  2. 34' S. St. Ledgerphản lưới 1-0
  3. HT1-0
  4. 60' 1-1 D. Drinkwater
  5. 61' F. Haroun M. Carayol
  6. 61' D. Nugent C. Wood
  7. 67' 1-2 J. Vardy
  8. 81' L. Williams S. Parnaby
  9. FT1-2

Đội hình

Middlesbrough
  1. 1J. Steele
  2. 21S. Parnaby ▼ 81'
  3. 39J. Woodgate
  4. 3G. Friend
  5. 4R. Williams
  6. 18D. Whitehead
  7. 7G. Leadbitter
  8. 8J. Varga
  9. 10M. Emnes
  10. 9L. Jutkiewicz
  11. 19M. Carayol ▼ 61'

Dự bị 7

  1. 38F. Haroun ▲ 61'
  2. 14L. Williams ▲ 81'
  3. 22B. Gibson
  4. 11E. Ledesma
  5. 2J. Hoyte
  6. 32J. Leutwiler
  7. 33R. Smallwood
Leicester City F.C.
  1. 1K. Schmeichel
  2. 3P. Konchesky
  3. 12S. St. Ledger
  4. 5W. Morgan
  5. 2R. De Laet
  6. 6Z. Whitbread ▼ 18'
  7. 10A. King
  8. 8M. James
  9. 4D. Drinkwater
  10. 39C. Wood ▼ 61'
  11. 9J. Vardy

Dự bị 7

  1. 18L. Moore ▲ 18'
  2. 35D. Nugent ▲ 61'
  3. 7B. Marshall
  4. 25C. Logan
  5. 15J. Schlupp
  6. 11L. Dyer
  7. 14M. Waghorn

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 83 - 43 +40 102
2
Burnley F.C.
46 72 - 37 +35 93
3
Derby County F.C.
46 84 - 52 +32 85
4
QPR
46 60 - 44 +16 80
5
Wigan Athletic
46 61 - 48 +13 73
6
Brighton & Hove Albion
46 55 - 40 +15 72
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 70 - 56 +14 71
8
Blackburn Rovers
46 70 - 62 +8 70
9
Ipswich Town F.C.
46 60 - 54 +6 68
10
AFC Bournemouth
46 67 - 66 +1 66
11
Nottingham Forest F.C.
46 67 - 64 +3 65
12
Middlesbrough
46 62 - 50 +12 64
13
Watford F.C.
46 74 - 64 +10 60
14
Bolton Wanderers
46 59 - 60 -1 59
15
Leeds United A.F.C.
46 59 - 67 -8 57
16
Sheffield Wednesday F.C.
46 63 - 65 -2 53
17
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 65 -7 53
18
Charlton Athletic F.C.
46 41 - 61 -20 51
19
Millwall F.C.
46 46 - 74 -28 48
20
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 38 - 66 -28 46
21
Birmingham City F.C.
46 58 - 74 -16 44
22
Doncaster Rovers F.C.
46 39 - 70 -31 44
23
Barnsley F.C.
46 44 - 77 -33 39
24
Yeovil Town F.C.
46 44 - 75 -31 37
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu52
63Ghi được98
54Thủng lưới55
1.31Bàn thắng mỗi trận1.88
17Giữ sạch lưới18
21Trên 2.5 bàn33
35Hiệp hai63

Đối đầu

Trang trận đấu