Leicester City F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Middlesbrough

Leicester City F.C. vs Middlesbrough

Tỷ số chung cuộc: Leicester City F.C. 1-0 Middlesbrough tại Championship, 18 tháng 1, 2013. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City F.C. thắng 4, hòa 4, Middlesbrough thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 28
Sân vận động
King Power Stadium, Leicester, Leicestershire
Phong độ
LDWLW Leicester City F.C.
WDWLW Middlesbrough
  1. 21' K. Thomson J. Hoyte
  2. HT0-0
  3. 69' M. Emnes J. McEachran
  4. 70' D. Nugent 1-0
  5. 72' L. Jutkiewicz S. McDonald
  6. 75' L. Dyer A. Knockaert
  7. 81' A. King B. Marshall
  8. 83' J. Vardy D. Nugent
  9. FT1-0

Đội hình

Leicester City F.C.
  1. 1K. Schmeichel
  2. 3P. Konchesky
  3. 5W. Morgan
  4. 2R. De Laet
  5. 15M. Keane
  6. 16M. James
  7. 7B. Marshall ▼ 81'
  8. 4D. Drinkwater
  9. 24A. Knockaert ▼ 75'
  10. 35D. Nugent ▼ 83'
  11. 39C. Wood

Dự bị 7

  1. 11L. Dyer ▲ 75'
  2. 10A. King ▲ 81'
  3. 9J. Vardy ▲ 83'
  4. 13C. Logan
  5. 17P. Gallagher
  6. 22L. Moore
  7. 14M. Waghorn
Middlesbrough
  1. 1J. Steele
  2. 2J. Hoyte ▼ 21'
  3. 3A. Bikey-Amougou
  4. 15S. Hines
  5. 4G. Friend
  6. 14R. Williams
  7. 38F. Haroun
  8. 7G. Leadbitter
  9. 16J. McEachran ▼ 69'
  10. 27S. McDonald ▼ 72'
  11. 11E. Ledesma

Dự bị 7

  1. 8K. Thomson ▲ 21'
  2. 9M. Emnes ▲ 69'
  3. 17L. Jutkiewicz ▲ 72'
  4. 10N. Bailey
  5. 25A. Reach
  6. 31C. Ripley
  7. 33R. Smallwood

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cardiff City F.C.
46 72 - 45 +27 87
2
Hull City A.F.C.
46 61 - 52 +9 79
3
Watford F.C.
46 85 - 58 +27 77
4
Brighton & Hove Albion
46 69 - 43 +26 75
5
Crystal Palace F.C.
46 73 - 62 +11 72
6
Leicester City F.C.
46 71 - 48 +23 68
7
Bolton Wanderers
46 69 - 61 +8 68
8
Nottingham Forest F.C.
46 63 - 59 +4 67
9
Charlton Athletic F.C.
46 65 - 59 +6 65
10
Derby County F.C.
46 65 - 62 +3 61
11
Burnley F.C.
46 62 - 60 +2 61
12
Birmingham City F.C.
46 63 - 69 -6 61
13
Leeds United A.F.C.
46 57 - 66 -9 61
14
Ipswich Town F.C.
46 48 - 61 -13 60
15
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 62 - 63 -1 59
16
Middlesbrough
46 61 - 70 -9 59
17
Blackburn Rovers
46 55 - 62 -7 58
18
Sheffield Wednesday F.C.
46 53 - 61 -8 58
19
Huddersfield Town A.F.C.
46 53 - 73 -20 58
20
Millwall F.C.
46 51 - 62 -11 56
21
Barnsley F.C.
46 56 - 70 -14 55
22
Peterborough United F.C.
46 66 - 75 -9 54
23
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 55 - 69 -14 51
24
Bristol City F.C.
46 59 - 84 -25 41
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu54
83Ghi được75
58Thủng lưới77
1.57Bàn thắng mỗi trận1.39
17Giữ sạch lưới13
28Trên 2.5 bàn32
46Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu