Leicester City F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Middlesbrough

Leicester City F.C. vs Middlesbrough

Tỷ số chung cuộc: Leicester City F.C. 1-1 Middlesbrough tại Championship, 4 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City F.C. thắng 4, hòa 4, Middlesbrough thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 14
Phong độ
LDWLW Leicester City F.C.
WDWLW Middlesbrough
  1. 23' Abdul Fatawu Issahaku
  2. 45'+3 Tommy Conway
  3. 45' J. Ayew11m 1-0
  4. HT1-0
  5. 46' A. Begovic J. Stolarczyk
  6. 49' Jordan James
  7. 59' Jordan Ayew
  8. 61' P. Daka J. Carranza
  9. 63' R. McGree D. Strelec
  10. 63' S. Nypan D. Burgzorg
  11. 67' Oliver Skipp
  12. 69' Luke Thomas
  13. 69' B. De Cordova-Reid J. James
  14. 75' M. K. Sene H. Hackney
  15. 85' H. Choudhury O. Skipp
  16. 85' S. Mavididi I. Fatawu
  17. 85' S. Silvera M. Targett
  18. 85' S. Hansen M. Whittaker
  19. 90'+3 Patson Daka
  20. 90' Alfie Jones
  21. 90' 1-1 L. Ayling · C. Brittain
  22. FT1-1

Đội hình

Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Martí Cifuentes Corvillo Bajare
  1. 1J. Stolarczyk ▼ 46' 7.3
  2. 5C. Okoli 5.9
  3. 23J. Vestergaard 6.9
  4. 4B. Nelson 7.0
  5. 33L. Thomas 7.0
  6. 8H. Winks 7.3
  7. 22O. Skipp ▼ 85' 6.9
  8. 7I. Fatawu ▼ 85' 6.3
  9. 6J. James ▼ 69' 6.0
  10. 9J. Ayew 7.2
  11. 18J. Carranza ▼ 61' 6.3

Dự bị 9

  1. 31A. Begovic ▲ 46' 7.0
  2. 3W. Faes
  3. 21R. Pereira
  4. 17H. Choudhury ▲ 85' 6.3
  5. 24B. Soumare
  6. 14B. De Cordova-Reid ▲ 69' 6.9
  7. 28J. Monga
  8. 10S. Mavididi ▲ 85' 6.9
  9. 20P. Daka ▲ 61' 6.2
Middlesbrough Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Robert Owen Edwards
  1. 31S. Brynn 6.5
  2. 2C. Brittain 6.9
  3. 12L. Ayling 8.3
  4. 5A. Jones 6.9
  5. 3M. Targett ▼ 85' 6.9
  6. 7H. Hackney ▼ 75' 7.2
  7. 18A. Morris 8.0
  8. 11M. Whittaker ▼ 85' 6.2
  9. 13D. Strelec ▼ 63' 6.3
  10. 10D. Burgzorg ▼ 63' 6.2
  11. 9T. Conway 6.3

Dự bị 9

  1. 33J. McLaughlin
  2. 8R. McGree ▲ 63' 6.5
  3. 16A. Browne
  4. 19S. Nypan ▲ 63' 6.2
  5. 20M. K. Sene ▲ 75' 6.2
  6. 22S. Silvera ▲ 85' 6.7
  7. 24A. Bangura
  8. 25G. Edmundson
  9. 27S. Hansen ▲ 85' 6.5

Thống kê

063
611
37%Kiểm soát bóng63%
6Dứt điểm17
2Trúng đích4
4Chệch đích10
5Sút trong vòng cấm11
1Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn3
3Phạt góc6
0Việt vị2
18Phạm lỗi11
6Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua1
-0.18Bàn thắng ngăn chặn-0.18
319Chuyền bóng533
237Chuyền chính xác457
74%Chính xác chuyền86%
1.40Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.19

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu54
65Ghi được78
72Thủng lưới63
1.3Bàn thắng mỗi trận1.44
8Giữ sạch lưới14
27Trên 2.5 bàn30
31Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu