Notts County F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0 · sau hiệp phụ
·
Grimsby Town F.C.

Notts County F.C. vs Grimsby Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Notts County F.C. 1-2 Grimsby Town F.C. tại Conference Premier, 23 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Notts County F.C. thắng 6, hòa 1, Grimsby Town F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Promotion Play-offs - Qualifying Round
Sân vận động
Meadow Lane, Nottingham, Nottinghamshire
Trọng tài
S. Gill
Phong độ
DWDDL Notts County F.C.
DDDDW Grimsby Town F.C.
  1. 22' E. Sam C. Roberts
  2. 38' J. O'Brien
  3. 43' H. Clifton
  4. HT0-0
  5. 60' E. Francis J. OBrien
  6. 70' R. Taylor
  7. 73' Ruben Rodrigues11m 1-0
  8. 81' T. Abrahams R. Taylor
  9. 81' J. Maguire-Drew J. McAtee
  10. 82' Z. Brunt Ruben Rodrigues
  11. 85' L. Waterfall
  12. 87' E. Dieseruvwe J. Cropper
  13. 90'+6 1-1 G. Holohan
  14. 100' Z. Brunt
  15. 109' G. Coke G. Holohan
  16. 114' D. Kelly-Evans J. Richardson
  17. 119' 1-2 E. Dieseruvwe
  18. FT1-2

Đội hình

Notts County F.C. HLV: I. Burchnall
  1. 1S. Slocombe
  2. 23A. Chicksen
  3. 24A. Lacey
  4. 2R. Brindley
  5. 4K. Cameron
  6. 26J. Richardson ▼ 114'
  7. 6J. O'Brien
  8. 18M. Palmer
  9. 9K. Wootton
  10. 10C. Roberts ▼ 22'
  11. 20Ruben Rodrigues ▼ 82'

Dự bị 5

  1. 19E. Sam ▲ 22'
  2. 14E. Francis ▲ 60'
  3. 27Z. Brunt ▲ 82'
  4. 16D. Kelly-Evans ▲ 114'
  5. 5C. Rawlinson
Grimsby Town F.C. HLV: P. Hurst
  1. 21M. Crocombe
  2. 6L. Waterfall
  3. 22D. Amos
  4. 32J. Cropper ▼ 87'
  5. 26A. Smith
  6. 28G. Holohan ▼ 109'
  7. 18Érico Sousa
  8. 15H. Clifton
  9. 4B. Fox
  10. 29R. Taylor ▼ 81'
  11. 10J. McAtee ▼ 81'

Dự bị 5

  1. 9T. Abrahams ▲ 81'
  2. 25J. Maguire-Drew ▲ 81'
  3. 12E. Dieseruvwe ▲ 87'
  4. 8G. Coke ▲ 109'
  5. 5S. Pearson

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Stockport County F.C.
44 87 - 38 +49 94
2
Wrexham A.F.C.
44 91 - 46 +45 88
3
Solihull Moors F.C.
44 83 - 45 +38 87
4
F.C. Halifax Town
44 62 - 35 +27 84
5
Notts County F.C.
44 81 - 52 +29 82
6
Grimsby Town F.C.
44 68 - 46 +22 77
7
Chesterfield F.C.
44 69 - 51 +18 74
8
Dagenham & Redbridge F.C.
44 80 - 53 +27 73
9
Boreham Wood F.C.
44 49 - 40 +9 67
10
Bromley F.C.
44 61 - 53 +8 67
11
Torquay United F.C.
44 66 - 54 +12 66
12
Yeovil Town F.C.
44 43 - 46 -3 59
13
Southend United F.C.
44 45 - 61 -16 58
14
Altrincham F.C.
44 62 - 69 -7 55
15
Woking F.C.
44 59 - 61 -2 53
16
Wealdstone F.C.
44 51 - 65 -14 53
17
Maidenhead United F.C.
44 48 - 67 -19 51
18
Barnet F.C.
44 59 - 89 -30 50
19
Eastleigh F.C.
44 52 - 74 -22 46
20
Aldershot Town F.C.
44 46 - 73 -27 43
21
King's Lynn Town F.C.
44 47 - 79 -32 34
22
Weymouth F.C.
44 40 - 88 -48 28
23
Dover Athletic F.C.
44 37 - 101 -64 1
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu57
105Ghi được90
70Thủng lưới63
1.78Bàn thắng mỗi trận1.58
18Giữ sạch lưới19
33Trên 2.5 bàn28
57Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu