Grimsby Town F.C.

Grimsby Town F.C.

Anh · Giải bóng đá hạng ba Anh

Grimsby Town F.C.: vị trí 15 trên bảng xếp hạng Giải bóng đá hạng ba Anh — điểm: 13, số trận: 11. Trận tiếp theo: Rochdale A.F.C. vs Grimsby Town F.C., 20 tháng 10. Kết quả mới nhất: Grimsby Town F.C. 0-2 Northampton Town F.C., 17 tháng 10.

Phong độ
LLDLL
HLV
David Artell · Từ 2025
Vị trí
15 · Đ: 13 · Tr: 11 →
Sân vận động
Blundell Park, Grimsby · 9.546

Lịch thi đấu

10-11
Grimsby Town F.C.
Nottingham Forest F.C. U21
–
–
14-11
Swindon Town F.C.
Grimsby Town F.C.
–
–
21-11
Grimsby Town F.C.
Rotherham United F.C.
–
–
28-11
Crewe Alexandra F.C.
Grimsby Town F.C.
–
–
01-12
Grimsby Town F.C.
Colchester United F.C.
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,6
Thủng lưới
1,1
Tổng
2,7

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
11–4–6
Sân khách
5–8–6
Thắng đậm nhất
5-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,9 : 0,6
Hiệp hai
0,7 : 0,6
Trên 2.5 bàn 55%
Trên 1.5 bàn 75%
Cả hai cùng ghi bàn 55%
Giữ sạch lưới 35%
Không ghi bàn 20%

Tỉ số thường gặp

  • 1-25× · 13%
  • 2-25× · 13%
  • 0-04× · 10%
  • 2-04× · 10%
  • 0-13× · 8%
  • 1-03× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Giải bóng đá hạng ba Anh 11344 131344-1-4-1
Friendlies Clubs 7430 1444—
Football League Trophy 2011 1214-1-4-1
League Cup 1001 1304-1-4-1

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 151 · 13% 1–15′ · Thủng lưới 131 · 13% 13% 13% 1–15 16–30′ · Ghi được 156 · 14% 16–30′ · Thủng lưới 152 · 15% 14% 15% 16–30 31–45′ · Ghi được 226 · 20% 31–45′ · Thủng lưới 182 · 18% 20% 18% 31–45 46–60′ · Ghi được 170 · 15% 46–60′ · Thủng lưới 160 · 16% 15% 16% 46–60 61–75′ · Ghi được 174 · 15% 61–75′ · Thủng lưới 174 · 17% 15% 17% 61–75 76–90′ · Ghi được 270 · 24% 76–90′ · Thủng lưới 227 · 22% 24% 22% 76–90

Trận có bàn thắng: 765, 2011–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu