Notts County F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Grimsby Town F.C.

Notts County F.C. vs Grimsby Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Notts County F.C. 1-2 Grimsby Town F.C. tại Conference Premier, 5 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Notts County F.C. thắng 6, hòa 1, Grimsby Town F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 28
Sân vận động
Meadow Lane, Nottingham, Nottinghamshire
Trọng tài
A. Jackson
Phong độ
DWDDL Notts County F.C.
DDDDW Grimsby Town F.C.
  1. 15' C. Roberts 1-0
  2. 30' R. Rodrigues
  3. 32' Z. Brunt
  4. HT1-0
  5. 46' B. Fox G. Coke
  6. 52' H. Clifton
  7. 64' F. Vincent Z. Brunt
  8. 68' E. Sam Ruben Rodrigues
  9. 75' M. Wright B. Fox
  10. 76' 1-1 R. Taylor
  11. 79' J. Taylor
  12. 84' K. Cameron
  13. 85' K. Mitchell J. Taylor
  14. 88' T. Abrahams J. McAtee
  15. 90' A. Lacey
  16. 90'+2 1-2 L. Waterfall
  17. FT1-2

Đội hình

Notts County F.C. HLV: I. Burchnall
  1. 13V. Jaroš
  2. 24A. Lacey
  3. 2R. Brindley
  4. 4K. Cameron
  5. 3J. Taylor ▼ 85'
  6. 26J. Richardson
  7. 18M. Palmer
  8. 27Z. Brunt ▼ 64'
  9. 9K. Wootton
  10. 10C. Roberts
  11. 20Ruben Rodrigues ▼ 68'

Dự bị 5

  1. 17F. Vincent ▲ 64'
  2. 19E. Sam ▲ 68'
  3. 7K. Mitchell ▲ 85'
  4. 14E. Francis
  5. 23A. Chicksen
Grimsby Town F.C. HLV: P. Hurst
  1. 21M. Crocombe
  2. 6L. Waterfall
  3. 5S. Pearson
  4. 2M. Efete
  5. 22D. Amos
  6. 8G. Coke ▼ 46'
  7. 18Érico Sousa
  8. 15H. Clifton
  9. 17A. Raikhy
  10. 29R. Taylor
  11. 10J. McAtee ▼ 88'

Dự bị 5

  1. 4B. Fox ▲ 46'
  2. 19M. Wright ▲ 75'
  3. 9T. Abrahams ▲ 88'
  4. 26A. Smith
  5. 30S. Burgess

Thống kê

05
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Stockport County F.C.
44 87 - 38 +49 94
2
Wrexham A.F.C.
44 91 - 46 +45 88
3
Solihull Moors F.C.
44 83 - 45 +38 87
4
F.C. Halifax Town
44 62 - 35 +27 84
5
Notts County F.C.
44 81 - 52 +29 82
6
Grimsby Town F.C.
44 68 - 46 +22 77
7
Chesterfield F.C.
44 69 - 51 +18 74
8
Dagenham & Redbridge F.C.
44 80 - 53 +27 73
9
Boreham Wood F.C.
44 49 - 40 +9 67
10
Bromley F.C.
44 61 - 53 +8 67
11
Torquay United F.C.
44 66 - 54 +12 66
12
Yeovil Town F.C.
44 43 - 46 -3 59
13
Southend United F.C.
44 45 - 61 -16 58
14
Altrincham F.C.
44 62 - 69 -7 55
15
Woking F.C.
44 59 - 61 -2 53
16
Wealdstone F.C.
44 51 - 65 -14 53
17
Maidenhead United F.C.
44 48 - 67 -19 51
18
Barnet F.C.
44 59 - 89 -30 50
19
Eastleigh F.C.
44 52 - 74 -22 46
20
Aldershot Town F.C.
44 46 - 73 -27 43
21
King's Lynn Town F.C.
44 47 - 79 -32 34
22
Weymouth F.C.
44 40 - 88 -48 28
23
Dover Athletic F.C.
44 37 - 101 -64 1
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu57
105Ghi được90
70Thủng lưới63
1.78Bàn thắng mỗi trận1.58
18Giữ sạch lưới19
33Trên 2.5 bàn28
57Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu