Notts County F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Grimsby Town F.C.

Notts County F.C. vs Grimsby Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Notts County F.C. 0-1 Grimsby Town F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 28 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Notts County F.C. thắng 6, hòa 1, Grimsby Town F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 35
Phong độ
DWDDL Notts County F.C.
DDDDW Grimsby Town F.C.
  1. 15' Jude Soonsup-Bell
  2. 36' Tom Iorpenda
  3. 45' Géza Dávid Turi
  4. HT0-0
  5. 46' H. Tangen Q. Kouhyar
  6. 46' M. Dennis C. Grant
  7. 50' Harvey Rodgers
  8. 63' K. Green J. Walker
  9. 64' J. Kabia J. Soonsup-Bell
  10. 76' Lee Ndlovu
  11. 83' R. McDonald L. Macari
  12. 83' A. Cook G. D. Turi
  13. 84' B. Enoru N. Tsaroulla
  14. 84' K. Bennetts J. Jones
  15. 85' 0-1 C. Vernam · E. Khouri
  16. 90'+2 Scott Robertson
  17. 90'+1 Matthew Dennis
  18. 90' R. Staunton C. Vernam
  19. 90' C. Oduor E. Khouri
  20. FT0-1

Đội hình

Notts County F.C.
  1. 31J. Belshaw 6.7
  2. 28L. Macari ▼ 83' 7.3
  3. 5M. Platt 6.9
  4. 4J. Bedeau 7.6
  5. 25N. Tsaroulla ▼ 84' 6.9
  6. 14T. Iorpenda 6.5
  7. 20S. Robertson 7.2
  8. 10J. Jones ▼ 84' 7.2
  9. 17Q. Kouhyar ▼ 46' 6.3
  10. 11C. Grant ▼ 46' 6.3
  11. 39L. Ndlovu 5.7

Dự bị 7

  1. 21H. Griffiths
  2. 27H. Tangen ▲ 46' 6.7
  3. 19M. Dennis ▲ 46' 6.5
  4. 22B. Enoru ▲ 84' 6.5
  5. 3R. McDonald ▲ 83' 6.6
  6. 47K. Bennetts ▲ 84' 6.3
  7. 26T. Hall
Grimsby Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: David Artell
  1. 31J. Smith 7.9
  2. 5H. Rodgers 6.9
  3. 2M. Kacurri 7.2
  4. 17C. McJannet 7.2
  5. 3J. Sweeney 6.9
  6. 15G. D. Turi ▼ 83' 7.0
  7. 8E. Khouri ▼ 90' 7.0
  8. 18D. Burns 6.5
  9. 7J. Walker ▼ 63' 7.3
  10. 30C. Vernam ▼ 90' 8.3
  11. 10J. Soonsup-Bell ▼ 64' 6.3

Dự bị 7

  1. 39A. Cook ▲ 83' 6.6
  2. 4K. Green ▲ 63' 6.3
  3. 21T. Warren
  4. 16R. Staunton ▲ 90' 6.9
  5. 29C. Oduor ▲ 90' 6.7
  6. 40T. Sellars-Fleming
  7. 9J. Kabia ▲ 64' 6.5

Thống kê

137
630
58%Kiểm soát bóng42%
14Dứt điểm12
5Trúng đích4
6Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn5
7Phạt góc6
1Việt vị0
13Phạm lỗi11
3Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua6
466Chuyền bóng332
390Chuyền chính xác245
84%Chính xác chuyền74%
0.82Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.59

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu65
85Ghi được108
65Thủng lưới81
1.52Bàn thắng mỗi trận1.66
16Giữ sạch lưới20
32Trên 2.5 bàn36
48Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu