Milton Keynes Dons F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Walsall F.C.

Milton Keynes Dons F.C. vs Walsall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Milton Keynes Dons F.C. 1-0 Walsall F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 7 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Milton Keynes Dons F.C. thắng 5, hòa 2, Walsall F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 5
Sân vận động
Stadium MK, Milton Keynes, Buckinghamshire
Phong độ
DDLDD Milton Keynes Dons F.C.
DWDDD Walsall F.C.
  1. 13' Evan Weir
  2. 18' C. Hendry · L. Kelly 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' R. Cleary G. Hall
  5. 46' C. Lakin E. Weir
  6. 60' S. Wearne A. Nemane
  7. 63' Jamie Jellis
  8. 65' J. Tucker L. Maguire
  9. 65' K. Thompson-Sommers T. Leigh
  10. 68' Callum Hendry
  11. 72' A. Adomah C. Barrett
  12. 72' J. Matt N. Lowe
  13. 82' M. Williams L. Kelly
  14. 82' M. Dennis C. Hendry
  15. 82' D. Johnson J. Jellis
  16. FT1-0

Đội hình

Milton Keynes Dons F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: M. Williamson
  1. 1T. McGill 7.3
  2. 34C. Tripp 7.2
  3. 17L. Offord 7.6
  4. 23L. Maguire ▼ 65' 7.2
  5. 16A. Nemane ▼ 60' 6.0
  6. 24C. Lemonheigh-Evans 7.9
  7. 10L. Kelly ▼ 82' 7.7
  8. 14J. Tomlinson 7.3
  9. 18T. Leigh ▼ 65' 6.6
  10. 8A. Gilbey 7.3
  11. 22C. Hendry ▼ 82' 7.9

Dự bị 7

  1. 11S. Wearne ▲ 60' 6.7
  2. 4J. Tucker ▲ 65' 6.9
  3. 20K. Thompson-Sommers ▲ 65' 6.7
  4. 6M. Williams ▲ 82' 6.6
  5. 30M. Dennis ▲ 82' 6.5
  6. 9E. Harrison
  7. 12N. Harness
Walsall F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: M. Sadler
  1. 12S. Hornby 7.3
  2. 2C. Barrett ▼ 72' 6.7
  3. 26D. Okagbue 7.3
  4. 24H. Williams 6.2
  5. 21T. Allen 6.5
  6. 30E. Weir ▼ 46' 6.5
  7. 22J. Jellis ▼ 82' 7.0
  8. 25R. Stirk 6.5
  9. 17J. Earing 6.3
  10. 7N. Lowe ▼ 72' 6.7
  11. 20G. Hall ▼ 46' 6.2

Dự bị 7

  1. 11R. Cleary ▲ 46' 6.7
  2. 8C. Lakin ▲ 46' 6.9
  3. 37A. Adomah ▲ 72' 7.0
  4. 9J. Matt ▲ 72' 6.2
  5. 39D. Johnson ▲ 82' 6.5
  6. 32G. Barrett
  7. 16R. Maher

Thống kê

013
320
61%Kiểm soát bóng39%
9Dứt điểm5
5Trúng đích2
2Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn1
3Phạt góc3
2Việt vị1
7Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
2Cứu thua4
621Chuyền bóng380
519Chuyền chính xác258
84%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Doncaster Rovers F.C.
46 73 - 50 +23 84
2
Port Vale F.C.
46 65 - 46 +19 80
3
Bradford City A.F.C.
46 64 - 45 +19 78
4
Walsall F.C.
46 75 - 54 +21 77
5
Wimbledon F.C.
46 56 - 35 +21 73
6
Notts County F.C.
46 68 - 49 +19 72
7
Chesterfield F.C.
46 73 - 54 +19 70
8
Salford City F.C.
46 64 - 54 +10 69
9
Grimsby Town F.C.
46 61 - 67 -6 68
10
Colchester United F.C.
46 52 - 47 +5 67
11
Bromley F.C.
46 64 - 59 +5 66
12
Swindon Town F.C.
46 71 - 63 +8 62
13
Crewe Alexandra F.C.
46 49 - 48 +1 62
14
Fleetwood Town F.C.
46 60 - 60 0 60
15
Cheltenham Town F.C.
46 60 - 70 -10 60
16
Barrow A.F.C.
46 52 - 50 +2 59
17
Gillingham F.C.
46 41 - 46 -5 58
18
Harrogate Town A.F.C.
46 43 - 61 -18 53
19
Milton Keynes Dons F.C.
46 52 - 66 -14 52
20
Tranmere Rovers F.C.
46 45 - 65 -20 51
21
Accrington F.C.
46 53 - 69 -16 50
22
Newport County A.F.C.
46 52 - 76 -24 49
23
Carlisle United F.C
46 44 - 71 -27 42
24
Morecambe F.C.
46 40 - 72 -32 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu65
62Ghi được100
85Thủng lưới77
1.11Bàn thắng mỗi trận1.54
10Giữ sạch lưới21
29Trên 2.5 bàn32
25Hiệp hai73

Đối đầu

Trang trận đấu