Milton Keynes Dons F.C.

Milton Keynes Dons F.C.

Anh · League One

Milton Keynes Dons F.C.: vị trí 18 trên bảng xếp hạng League One — điểm: 12, số trận: 11. Trận tiếp theo: Milton Keynes Dons F.C. vs Doncaster Rovers F.C., 31 tháng 10. Kết quả mới nhất: Milton Keynes Dons F.C. 4-1 Bromley F.C., 27 tháng 10.

Phong độ
LWLWW
HLV
Paul Warne · Từ 2025
Vị trí
18 · Đ: 12 · Tr: 11 →
Sân vận động
Stadium MK, Milton Keynes · 30.500

Lịch thi đấu

14-11
Milton Keynes Dons F.C.
Burton Albion F.C.
–
–
21-11
Mansfield Town F.C.
Milton Keynes Dons F.C.
–
–
28-11
Milton Keynes Dons F.C.
Notts County F.C.
–
–
01-12
Bradford City A.F.C.
Milton Keynes Dons F.C.
–
–
12-12
Milton Keynes Dons F.C.
Cambridge United F.C.
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,7
Thủng lưới
1,2
Tổng
2,9

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
10–5–2
Sân khách
8–8–7
Thắng đậm nhất
7-1

Theo hiệp

Hiệp một
0,9 : 0,4
Hiệp hai
0,9 : 0,8
Trên 2.5 bàn 50%
Trên 1.5 bàn 73%
Cả hai cùng ghi bàn 60%
Giữ sạch lưới 30%
Không ghi bàn 23%

Tỉ số thường gặp

  • 0-05× · 13%
  • 1-15× · 13%
  • 4-14× · 10%
  • 1-04× · 10%
  • 2-13× · 8%
  • 0-22× · 5%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
League One 12363 161933-1-4-2
Friendlies Clubs 6213 762—
Football League Trophy 2200 11203-1-4-2
League Cup 1001 1404-5-1

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 170 · 14% 1–15′ · Thủng lưới 167 · 15% 14% 15% 1–15 16–30′ · Ghi được 183 · 15% 16–30′ · Thủng lưới 160 · 15% 15% 15% 16–30 31–45′ · Ghi được 213 · 18% 31–45′ · Thủng lưới 170 · 15% 18% 15% 31–45 46–60′ · Ghi được 195 · 16% 46–60′ · Thủng lưới 160 · 15% 16% 15% 46–60 61–75′ · Ghi được 197 · 16% 61–75′ · Thủng lưới 189 · 17% 16% 17% 61–75 76–90′ · Ghi được 253 · 21% 76–90′ · Thủng lưới 253 · 23% 21% 23% 76–90

Trận có bàn thắng: 781, 2011–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu