Walsall F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Milton Keynes Dons F.C.

Walsall F.C. vs Milton Keynes Dons F.C.

Tỷ số chung cuộc: Walsall F.C. 1-0 Milton Keynes Dons F.C. tại League One, 3 tháng 2, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Walsall F.C. thắng 3, hòa 2, Milton Keynes Dons F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 31
Trọng tài
Christopher Sarginson, England
Phong độ
DWDDD Walsall F.C.
DDLDD Milton Keynes Dons F.C.
  1. HT0-0
  2. 51' R. Muirhead O. Sow
  3. 66' J. Shaibu A. Bakayoko
  4. 66' J. Ngoy E. Oztumer
  5. 70' J. Ngoy · J. Guthrie 1-0
  6. 73' I. Ugbo C. McGrandles
  7. 81' J. Tymon M. Tavernier
  8. FT1-0

Đội hình

Walsall F.C. HLV: J. Whitney
  1. 13L. Roberts
  2. 2J. Edwards
  3. 3L. Leahy
  4. 5J. Guthrie
  5. 23J. Fitzwater
  6. 7A. Chambers
  7. 11K. Morris
  8. 4G. Dobson
  9. 15L. Kinsella
  10. 10E. Oztumer ▼ 66'
  11. 20A. Bakayoko ▼ 66'

Dự bị 7

  1. 16J. Shaibu ▲ 66'
  2. 18J. Ngoy ▲ 66'
  3. 1M. Gillespie
  4. 8F. Cuvelier
  5. 17R. Flanagan
  6. 24K. Roberts
  7. 25Maziar Kouhyar
Milton Keynes Dons F.C. HLV: D. Micciche
  1. 1L. Nicholls
  2. 15E. Ward
  3. 3D. Lewington
  4. 5S. Wootton
  5. 2G. Williams
  6. 6E. Upson
  7. 18C. McGrandles ▼ 73'
  8. 26A. Gilbey
  9. 17M. Tavernier ▼ 81'
  10. 14K. Agard
  11. 9O. Sow ▼ 51'

Dự bị 7

  1. 16R. Muirhead ▲ 51'
  2. 27I. Ugbo ▲ 73'
  3. 20J. Tymon ▲ 81'
  4. 8O. Cissé
  5. 13W. Sietsma
  6. 19E. Ebanks-Landell
  7. 25C. Brittain

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shrewsbury Town F.C.
31 42 - 24 +18 64
2
Wigan Athletic
30 56 - 18 +38 63
3
Blackburn Rovers
32 58 - 32 +26 63
4
Rotherham United F.C.
32 55 - 38 +17 56
5
Scunthorpe United F.C.
33 48 - 36 +12 55
6
Bradford City A.F.C.
33 48 - 50 -2 50
7
Charlton Athletic F.C.
31 41 - 38 +3 48
8
Plymouth Argyle F.C.
33 41 - 42 -1 47
9
Portsmouth F.C.
32 39 - 38 +1 46
10
Peterborough United F.C.
31 49 - 41 +8 45
11
Bristol Rovers F.C.
32 48 - 50 -2 45
12
Gillingham F.C.
32 37 - 36 +1 44
13
Oxford United F.C.
32 49 - 50 -1 41
14
Southend United F.C.
32 39 - 50 -11 41
15
Walsall F.C.
31 42 - 45 -3 40
16
Doncaster Rovers F.C.
33 39 - 42 -3 39
17
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
32 39 - 43 -4 38
18
Fleetwood Town F.C.
31 43 - 50 -7 36
19
Oldham Athletic A.F.C.
33 46 - 58 -12 36
20
Northampton Town F.C.
33 32 - 54 -22 36
21
Wimbledon F.C.
32 32 - 42 -10 34
22
Milton Keynes Dons F.C.
31 30 - 44 -14 30
23
Bury F.C.
32 26 - 47 -21 26
24
Rochdale A.F.C.
28 29 - 40 -11 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu56
63Ghi được60
76Thủng lưới82
1.21Bàn thắng mỗi trận1.07
9Giữ sạch lưới16
28Trên 2.5 bàn24
34Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu