Crawley Town F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Milton Keynes Dons F.C.

Crawley Town F.C. vs Milton Keynes Dons F.C.

Tỷ số chung cuộc: Crawley Town F.C. 2-1 Milton Keynes Dons F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 15 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crawley Town F.C. thắng 3, hòa 3, Milton Keynes Dons F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 3
Sân vận động
Broadfield Stadium, Crawley, West Sussex
Phong độ
WLDLL Crawley Town F.C.
DDLDD Milton Keynes Dons F.C.
  1. 15' N. Tsaroulla · L. Kelly 1-0
  2. 27' 1-1 M. Eisa · M. Williams
  3. HT1-1
  4. 49' A. Campbell K. Gordon
  5. 52' D. Orsi · D. Telford 2-1
  6. 60' A. Hunter J. Tucker
  7. 64' K. Lolos D. Telford
  8. 65' Ethan Robson
  9. 69' D. Devoy E. Robson
  10. 84' R. Khaleel R. Darcy
  11. 86' N. Holland M. Williams
  12. 90'+8 Jay Williams
  13. 90'+8 Ashley Hunter
  14. FT2-1

Đội hình

Crawley Town F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: S. Lindsey
  1. 1C. Addai 6.3
  2. 30W. Wright 7.3
  3. 3D. Conroy 6.9
  4. 5H. Ransom 6.3
  5. 2K. Gordon ▼ 49' 6.3
  6. 26J. Williams 6.6
  7. 4L. Kelly 7.7
  8. 25N. Tsaroulla 7.6
  9. 10R. Darcy ▼ 84' 6.9
  10. 19D. Telford ▼ 64' 6.9
  11. 9D. Orsi 7.0

Dự bị 7

  1. 28A. Campbell ▲ 49' 7.2
  2. 8K. Lolos ▲ 64' 6.9
  3. 27R. Khaleel ▲ 84' 6.0
  4. 12A. Henry
  5. 13L. Ashby-Hammond
  6. 24K. Simon-Swyer
  7. 20J. Mukena
Milton Keynes Dons F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: G. Alexander
  1. 1C. MacGillivray 6.6
  2. 2C. Norman 6.3
  3. 5W. O'Hora 7.2
  4. 4J. Tucker ▼ 60' 6.2
  5. 15T. Smith 7.2
  6. 21D. Harvie 7.2
  7. 6M. Williams ▼ 86' 6.9
  8. 8A. Gilbey 7.7
  9. 17E. Robson ▼ 69' 6.3
  10. 10M. Eisa 6.9
  11. 7J. Leko 7.2

Dự bị 7

  1. 22A. Hunter ▲ 60' 6.3
  2. 28D. Devoy ▲ 69' 6.9
  3. 11N. Holland ▲ 86' 6.3
  4. 19B. Ilunga
  5. 18M. Dean
  6. 25P. Scholtz
  7. 12N. Harness

Thống kê

017
520
57%Kiểm soát bóng43%
14Dứt điểm8
5Trúng đích2
5Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
7Phạt góc5
0Việt vị2
8Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
1Cứu thua3
511Chuyền bóng381
384Chuyền chính xác264
75%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Stockport County F.C.
46 96 - 48 +48 92
2
Wrexham A.F.C.
46 89 - 52 +37 88
3
Mansfield Town F.C.
46 90 - 47 +43 86
4
Milton Keynes Dons F.C.
46 83 - 68 +15 78
5
Doncaster Rovers F.C.
46 73 - 68 +5 71
6
Crewe Alexandra F.C.
46 69 - 65 +4 71
7
Crawley Town F.C.
46 73 - 67 +6 70
8
Barrow A.F.C.
46 62 - 56 +6 69
9
Bradford City A.F.C.
46 61 - 59 +2 69
10
Wimbledon F.C.
46 64 - 51 +13 65
11
Walsall F.C.
46 69 - 73 -4 65
12
Gillingham F.C.
46 46 - 57 -11 64
13
Harrogate Town A.F.C.
46 60 - 69 -9 63
14
Notts County F.C.
46 89 - 86 +3 61
15
Morecambe F.C.
46 67 - 81 -14 58
16
Tranmere Rovers F.C.
46 67 - 70 -3 57
17
Accrington F.C.
46 63 - 71 -8 57
18
Newport County A.F.C.
46 62 - 76 -14 55
19
Swindon Town F.C.
46 77 - 83 -6 54
20
Salford City F.C.
46 66 - 82 -16 51
21
Grimsby Town F.C.
46 57 - 74 -17 49
22
Colchester United F.C.
46 59 - 80 -21 45
23
Sutton Utd
46 59 - 84 -25 42
24
Forest Green Rovers F.C.
46 44 - 78 -34 42
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu58
104Ghi được98
89Thủng lưới99
1.7Bàn thắng mỗi trận1.69
11Giữ sạch lưới10
39Trên 2.5 bàn39
56Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu