Oxford United F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Milton Keynes Dons F.C.

Oxford United F.C. vs Milton Keynes Dons F.C.

Tỷ số chung cuộc: Oxford United F.C. 2-2 Milton Keynes Dons F.C. tại League One, 15 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oxford United F.C. thắng 3, hòa 4, Milton Keynes Dons F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 1
Phong độ
LDWLW Oxford United F.C.
DDDLD Milton Keynes Dons F.C.
  1. 20' M. Harris 1-0
  2. 29' 1-1 C. Goode · D. Barlaser
  3. 34' 1-2 A. Collins · R. Wintle
  4. HT1-2
  5. 51' Marvin Ekpiteta
  6. 63' Cameron Brannagan
  7. 64' G. O'Donkor J. McDonnell
  8. 69' N. Mendez-Laing A. Collins
  9. 74' J. Matete D. Barlaser
  10. 74' C. Paterson S. Nombe
  11. 76' Charlie Goode
  12. 77' P. Kioso B. Spencer
  13. 77' M. Missanga S. Dembele
  14. 78' J. Sanders C. Goode
  15. 90'+1 Mark Harris
  16. 90'+4 Jay Matete
  17. 90' C. Brown · G. O'Donkor 2-2
  18. FT2-2

Đội hình

Oxford United F.C.
  1. 1J. Cumming 6.3
  2. 15B. Spencer ▼ 77' 6.9
  3. 2S. Long 7.3
  4. 3C. Brown 7.5
  5. 26J. Currie 6.3
  6. 18J. McDonnell ▼ 64' 6.9
  7. 8C. Brannagan 7.3
  8. 10A. Emakhu 6.2
  9. 11T. Goodrham 6.2
  10. 23S. Dembele ▼ 77' 6.9
  11. 9M. Harris 7.6

Dự bị 7

  1. 13S. Eastwood
  2. 6M. Helik
  3. 30P. Kioso ▲ 77' 6.9
  4. 32L. Sibley
  5. 19G. O'Donkor ▲ 64' 6.7
  6. 27L. Snowden
  7. 57M. Missanga ▲ 77' 6.3
Milton Keynes Dons F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Paul Warne
  1. 1C. MacGillivray 7.0
  2. 21M. Ekpiteta 6.6
  3. 35C. Nelson 6.3
  4. 5C. Goode ▼ 78' 7.7
  5. 4D. Barlaser ▼ 74' 7.7
  6. 2G. Jones 7.3
  7. 24R. Wintle 7.3
  8. 26B. Wiles 7.0
  9. 15C. Bramall 6.3
  10. 9S. Nombe ▼ 74' 6.5
  11. 10A. Collins ▼ 69' 7.2

Dự bị 7

  1. 51S. Stacey
  2. 32J. Sanders ▲ 78' 6.9
  3. 7D. Crowley
  4. 28J. Matete ▲ 74' 6.5
  5. 47S. Troso
  6. 13C. Paterson ▲ 74' 6.2
  7. 11N. Mendez-Laing ▲ 69' 6.6

Thống kê

028
930
63%Kiểm soát bóng37%
17Dứt điểm24
4Trúng đích6
3Chệch đích11
10Sút trong vòng cấm16
7Sút ngoài vòng cấm8
10Bị chặn7
8Phạt góc9
2Việt vị3
14Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
4Cứu thua2
0.14Bàn thắng ngăn chặn0.14
390Chuyền bóng218
287Chuyền chính xác128
74%Chính xác chuyền59%
1.14Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.76

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sheffield Wednesday F.C.
5 13 - 6 +7 12
2
Huddersfield Town A.F.C.
5 10 - 4 +6 11
3
Stockport County F.C.
5 13 - 6 +7 9
4
Stevenage F.C.
6 11 - 7 +4 9
5
Bradford City A.F.C.
5 5 - 4 +1 9
6
Burton Albion F.C.
5 10 - 7 +3 8
7
Cambridge United F.C.
5 9 - 8 +1 8
8
Luton Town F.C.
6 12 - 13 -1 8
9
Câu lạc bộ bóng đá Reading
4 11 - 5 +6 7
10
Leyton Orient F.C.
5 10 - 6 +4 7
11
Oxford United F.C.
4 9 - 6 +3 7
12
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
5 9 - 7 +2 7
13
Notts County F.C.
5 7 - 6 +1 7
14
Plymouth Argyle F.C.
5 7 - 8 -1 7
15
Barnsley F.C.
5 6 - 8 -2 7
16
Wimbledon F.C.
5 4 - 7 -3 7
17
Mansfield Town F.C.
5 8 - 11 -3 6
18
Leicester City F.C.
5 4 - 7 -3 5
19
Milton Keynes Dons F.C.
5 7 - 9 -2 4
20
Peterborough United F.C.
5 3 - 9 -6 4
21
Bromley F.C.
5 4 - 15 -11 4
22
Doncaster Rovers F.C.
5 6 - 8 -2 3
23
Wycombe Wanderers F.C.
5 7 - 12 -5 3
24
Wigan Athletic
5 5 - 11 -6 3
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

9Trận đấu12
19Ghi được15
11Thủng lưới19
2.11Bàn thắng mỗi trận1.25
2Giữ sạch lưới3
7Trên 2.5 bàn6
13Hiệp hai12

Đối đầu

Trang trận đấu