Milton Keynes Dons F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Oxford United F.C.

Milton Keynes Dons F.C. vs Oxford United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Milton Keynes Dons F.C. 1-2 Oxford United F.C. tại League One, 11 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Milton Keynes Dons F.C. thắng 3, hòa 4, Oxford United F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 22
Sân vận động
Stadium MK, Milton Keynes, Buckinghamshire
Trọng tài
T. Reeves
Phong độ
DDDLD Milton Keynes Dons F.C.
LDWLW Oxford United F.C.
  1. 11' H. Boateng · T. Parrott 1-0
  2. 42' James Henry
  3. HT1-0
  4. 63' M. McGuane J. Henry
  5. 65' 1-1 M. Taylor · H. Kane
  6. 70' Jordan Thorniley
  7. 74' C. Brown H. Boateng
  8. 79' 1-2 M. Sykes
  9. 80' Mark Sykes
  10. 81' J. Martin T. Parrott
  11. 84' G. Whyte N. Holland
  12. 90'+2 Josh McEachran
  13. 90'+7 Jordan Thorniley
  14. 90'+2 Sam Long
  15. 90'+7 Jordan Thorniley
  16. 90'+4 R. Williams M. Taylor
  17. FT1-2

Đội hình

Milton Keynes Dons F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: L. Manning
  1. 1A. Fisher 6.5
  2. 3D. Lewington 7.0
  3. 15A. Baldwin 7.2
  4. 21D. Harvie 7.0
  5. 2T. Watson 7.2
  6. 5W. O'Hora 6.6
  7. 16J. McEachran 7.6
  8. 18H. Boateng ▼ 74' 7.2
  9. 17E. Robson 6.5
  10. 7M. O'Riley 7.2
  11. 20T. Parrott ▼ 81' 7.3

Dự bị 6

  1. 11C. Brown ▲ 74' 6.6
  2. 14J. Martin ▲ 81' 6.5
  3. 23F. Ravizzoli
  4. 4Z. Jules
  5. 25B. Ilunga
  6. 34C. Tripp
Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: K. Robinson
  1. 1S. Eastwood 7.0
  2. 2S. Long 6.9
  3. 4J. Thorniley 6.9
  4. 5E. Moore 7.3
  5. 42S. Seddon 6.7
  6. 8C. Brannagan 8.0
  7. 10M. Sykes 7.3
  8. 26H. Kane 6.9
  9. 27N. Holland ▼ 84' 7.0
  10. 17J. Henry ▼ 63' 6.2
  11. 9M. Taylor ▼ 90' 7.6

Dự bị 7

  1. 18M. McGuane ▲ 63' 6.6
  2. 21G. Whyte ▲ 84' 6.7
  3. 7R. Williams ▲ 90'
  4. 23B. Bodin
  5. 14A. Forde
  6. 11S. Winnall
  7. 31K. Plumley

Thống kê

013
651
58%Kiểm soát bóng42%
12Dứt điểm12
4Trúng đích4
3Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn3
3Phạt góc6
3Việt vị2
10Phạm lỗi14
1Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua3
522Chuyền bóng368
426Chuyền chính xác271
82%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wigan Athletic
46 82 - 44 +38 92
2
Rotherham United F.C.
46 70 - 33 +37 90
3
Milton Keynes Dons F.C.
46 78 - 44 +34 89
4
Sheffield Wednesday F.C.
46 78 - 50 +28 85
5
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 79 - 53 +26 84
6
Wycombe Wanderers F.C.
46 75 - 51 +24 83
7
Plymouth Argyle F.C.
46 68 - 48 +20 80
8
Oxford United F.C.
46 82 - 59 +23 76
9
Bolton Wanderers
46 74 - 57 +17 73
10
Portsmouth F.C.
46 68 - 51 +17 73
11
Ipswich Town F.C.
46 67 - 46 +21 70
12
Accrington F.C.
46 61 - 80 -19 61
13
Charlton Athletic F.C.
46 55 - 59 -4 59
14
Cambridge United F.C.
46 56 - 74 -18 58
15
Cheltenham Town F.C.
46 66 - 80 -14 56
16
Burton Albion F.C.
46 51 - 67 -16 53
17
Lincoln City F.C.
46 55 - 63 -8 52
18
Shrewsbury Town F.C.
46 47 - 51 -4 50
19
Morecambe F.C.
46 57 - 88 -31 42
20
Fleetwood Town F.C.
46 62 - 82 -20 40
21
Gillingham F.C.
46 35 - 69 -34 40
22
Doncaster Rovers F.C.
46 37 - 82 -45 38
23
Wimbledon F.C.
46 49 - 75 -26 37
24
Crewe Alexandra F.C.
46 37 - 83 -46 29
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu57
93Ghi được109
69Thủng lưới83
1.58Bàn thắng mỗi trận1.91
18Giữ sạch lưới10
32Trên 2.5 bàn36
45Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu