Oxford United F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Milton Keynes Dons F.C.

Oxford United F.C. vs Milton Keynes Dons F.C.

Tỷ số chung cuộc: Oxford United F.C. 3-2 Milton Keynes Dons F.C. tại League One, 20 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oxford United F.C. thắng 3, hòa 4, Milton Keynes Dons F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 7
Sân vận động
The Kassam Stadium, Oxford, Oxfordshire
Trọng tài
K. Johnson
Phong độ
LDWLW Oxford United F.C.
DDDLD Milton Keynes Dons F.C.
  1. 6' M. Taylor · M. McGuane 1-0
  2. 11' 1-1 C. Jerome · D. Harvie
  3. 19' David Kasumu
  4. 37' Jordan Houghton
  5. 45' James Henry
  6. HT1-1
  7. 54' S. Long R. Atkinson
  8. 58' S. Long · A. Forde 2-1
  9. 67' L. Thompson D. Kasumu
  10. 67' J. Mason C. Jerome
  11. 74' Dean Lewington
  12. 78' D. Agyei A. Forde
  13. 82' Matty Taylor
  14. 82' B. Gladwin D. Harvie
  15. 86' O. Shodipo M. Taylor
  16. 88' O. Shodipo · M. McGuane 3-1
  17. 90'+2 3-2 B. Gladwin · G. Williams
  18. FT3-2

Đội hình

Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: K. Robinson
  1. 1S. Eastwood 5.9
  2. 5E. Moore 6.5
  3. 22R. Atkinson ▼ 54' 7.0
  4. 3J. Ruffles 6.3
  5. 14A. Forde ▼ 78' 6.9
  6. 10M. Sykes 7.2
  7. 6Álex Gorrín 6.6
  8. 18M. McGuane 6.9
  9. 2S. Clare 6.3
  10. 17J. Henry 7.2
  11. 9M. Taylor ▼ 86' 7.5

Dự bị 7

  1. 12S. Long ▲ 54' 7.0
  2. 19D. Agyei ▲ 78' 6.3
  3. 25O. Shodipo ▲ 86' 7.2
  4. 7R. Hall
  5. 13J. Stevens
  6. 28L. Kelly
  7. 16J. Cooper
Milton Keynes Dons F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: R. Martin
  1. 1L. Nicholls 6.5
  2. 3D. Lewington 7.2
  3. 6B. Cargill 6.6
  4. 2G. Williams 7.5
  5. 5R. Poole 6.9
  6. 21D. Harvie ▼ 82' 6.9
  7. 24J. Houghton 6.3
  8. 10S. Fraser 6.5
  9. 8D. Kasumu ▼ 67' 6.3
  10. 35C. Jerome ▼ 67' 7.2
  11. 9C. Morris 6.6

Dự bị 7

  1. 23L. Thompson ▲ 67' 6.3
  2. 20J. Mason ▲ 67' 6.3
  3. 7B. Gladwin ▲ 82' 6.9
  4. 22L. Walker
  5. 11S. Walker
  6. 4R. Keogh
  7. 29M. Sorinola

Thống kê

022
330
28%Kiểm soát bóng72%
13Dứt điểm8
7Trúng đích2
5Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn4
2Phạt góc3
1Việt vị4
19Phạm lỗi7
2Thẻ vàng3
0Cứu thua3
197Chuyền bóng505
111Chuyền chính xác414
56%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hull City A.F.C.
46 80 - 38 +42 89
2
Peterborough United F.C.
46 83 - 46 +37 87
3
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 60 - 37 +23 80
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 70 - 42 +28 77
5
Lincoln City F.C.
46 69 - 50 +19 77
6
Oxford United F.C.
46 77 - 56 +21 74
7
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 56 +14 74
8
Portsmouth F.C.
46 65 - 51 +14 72
9
Ipswich Town F.C.
46 46 - 46 0 69
10
Gillingham F.C.
46 63 - 60 +3 67
11
Accrington F.C.
46 63 - 68 -5 67
12
Crewe Alexandra F.C.
46 56 - 61 -5 66
13
Milton Keynes Dons F.C.
46 64 - 62 +2 65
14
Doncaster Rovers F.C.
46 63 - 67 -4 64
15
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 46 +3 60
16
Burton Albion F.C.
46 61 - 73 -12 57
17
Shrewsbury Town F.C.
46 50 - 57 -7 54
18
Plymouth Argyle F.C.
46 53 - 80 -27 53
19
Wimbledon F.C.
46 54 - 70 -16 51
20
Wigan Athletic
46 54 - 77 -23 48
21
Rochdale A.F.C.
46 61 - 78 -17 47
22
Northampton Town F.C.
46 41 - 67 -26 45
23
Swindon Town F.C.
46 55 - 89 -34 43
24
Bristol Rovers F.C.
46 40 - 70 -30 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu61
103Ghi được87
74Thủng lưới88
1.66Bàn thắng mỗi trận1.43
18Giữ sạch lưới16
32Trên 2.5 bàn31
54Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu