Milton Keynes Dons F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Oxford United F.C.

Milton Keynes Dons F.C. vs Oxford United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Milton Keynes Dons F.C. 1-1 Oxford United F.C. tại League One, 27 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Milton Keynes Dons F.C. thắng 3, hòa 4, Oxford United F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 32
Sân vận động
Stadium MK, Milton Keynes, Buckinghamshire
Trọng tài
J. Oldham
Phong độ
DDDLD Milton Keynes Dons F.C.
LDWLW Oxford United F.C.
  1. 13' A. Surman 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' Z. Jules D. Harvie
  4. 48' Joe Mason
  5. 62' W. Grigg C. Brown
  6. 62' J. Houghton A. Surman
  7. 62' C. Jerome J. Mason
  8. 71' S. Winnall M. Taylor
  9. 71' D. Agyei B. Barker
  10. 71' J. Henry O. Shodipo
  11. 78' M. Sykes S. Winnall
  12. 84' Andrew Fisher
  13. 85' B. Gladwin S. Fraser
  14. 88' A. Forde Álex Gorrín
  15. 90' Ethan Laird
  16. 90' Ben Gladwin
  17. 90'+7 1-1 E. Lee · D. Agyei
  18. FT1-1

Đội hình

Milton Keynes Dons F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: R. Martin
  1. 13A. Fisher 6.7
  2. 3D. Lewington 7.2
  3. 21D. Harvie ▼ 46' 6.3
  4. 15W. O'Hora 6.9
  5. 6H. Darling 7.2
  6. 12E. Laird 6.2
  7. 16A. Surman ▼ 62' 7.0
  8. 10S. Fraser ▼ 85' 6.9
  9. 17M. O'Riley 7.3
  10. 20J. Mason ▼ 62' 6.3
  11. 11C. Brown ▼ 62' 6.5

Dự bị 7

  1. 4Z. Jules ▲ 46' 6.5
  2. 9W. Grigg ▲ 62' 6.3
  3. 24J. Houghton ▲ 62' 6.7
  4. 35C. Jerome ▲ 62' 6.7
  5. 7B. Gladwin ▲ 85' 6.7
  6. 29M. Sorinola
  7. 1L. Nicholls
Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: K. Robinson
  1. 13J. Stevens 6.5
  2. 12S. Long 6.6
  3. 5E. Moore 6.9
  4. 22R. Atkinson 7.2
  5. 3J. Ruffels 7.9
  6. 8C. Brannagan 7.5
  7. 6Álex Gorrín ▼ 88' 7.2
  8. 9M. Taylor ▼ 71' 6.7
  9. 27E. Lee 7.7
  10. 30B. Barker ▼ 71' 6.2
  11. 25O. Shodipo ▼ 71' 6.3

Dự bị 7

  1. 11S. Winnall ▲ 71'
  2. 19D. Agyei ▲ 71' 7.5
  3. 17J. Henry ▲ 71' 6.3
  4. 10M. Sykes ▲ 78' 6.6
  5. 14A. Forde ▲ 88' 7.2
  6. 1S. Eastwood
  7. 24J. Grayson

Thống kê

047
300
59%Kiểm soát bóng41%
10Dứt điểm15
3Trúng đích4
5Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn6
7Phạt góc3
2Việt vị5
9Phạm lỗi16
4Thẻ vàng0
3Cứu thua2
440Chuyền bóng297
329Chuyền chính xác190
75%Chính xác chuyền64%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hull City A.F.C.
46 80 - 38 +42 89
2
Peterborough United F.C.
46 83 - 46 +37 87
3
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 60 - 37 +23 80
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 70 - 42 +28 77
5
Lincoln City F.C.
46 69 - 50 +19 77
6
Oxford United F.C.
46 77 - 56 +21 74
7
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 56 +14 74
8
Portsmouth F.C.
46 65 - 51 +14 72
9
Ipswich Town F.C.
46 46 - 46 0 69
10
Gillingham F.C.
46 63 - 60 +3 67
11
Accrington F.C.
46 63 - 68 -5 67
12
Crewe Alexandra F.C.
46 56 - 61 -5 66
13
Milton Keynes Dons F.C.
46 64 - 62 +2 65
14
Doncaster Rovers F.C.
46 63 - 67 -4 64
15
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 46 +3 60
16
Burton Albion F.C.
46 61 - 73 -12 57
17
Shrewsbury Town F.C.
46 50 - 57 -7 54
18
Plymouth Argyle F.C.
46 53 - 80 -27 53
19
Wimbledon F.C.
46 54 - 70 -16 51
20
Wigan Athletic
46 54 - 77 -23 48
21
Rochdale A.F.C.
46 61 - 78 -17 47
22
Northampton Town F.C.
46 41 - 67 -26 45
23
Swindon Town F.C.
46 55 - 89 -34 43
24
Bristol Rovers F.C.
46 40 - 70 -30 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu62
87Ghi được103
88Thủng lưới74
1.43Bàn thắng mỗi trận1.66
16Giữ sạch lưới18
31Trên 2.5 bàn32
45Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu