Milton Keynes Dons F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Oxford United F.C.

Milton Keynes Dons F.C. vs Oxford United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Milton Keynes Dons F.C. 1-1 Oxford United F.C. tại League One, 11 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Milton Keynes Dons F.C. thắng 3, hòa 4, Oxford United F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 31
Sân vận động
Stadium MK, Milton Keynes, Buckinghamshire
Trọng tài
A. Kitchen
Phong độ
DDDLD Milton Keynes Dons F.C.
LDWLW Oxford United F.C.
  1. 13' Brandon Fleming
  2. 25' S. Kaikai · M. Eisa 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' M. McGuane J. Murphy
  5. 53' Edmond-Paris Maghoma
  6. 59' Cameron Brannagan
  7. 61' T. Goodrham T. Smith
  8. 61' Y. Wildschut A. Konaté
  9. 66' B. Johnson J. McEachran
  10. 66' M. Dean J. Leko
  11. 71' 1-1 L. Bate · D. Anderson
  12. 76' H. Lawrence T. Watson
  13. 81' C. Grant P. Maghoma
  14. 81' W. Grigg M. Eisa
  15. 88' S. Baldock K. Joseph
  16. FT1-1

Đội hình

Milton Keynes Dons F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Jackson
  1. 1J. Cumming 6.9
  2. 2T. Watson ▼ 76' 7.0
  3. 4J. Tucker 6.9
  4. 33Z. Jules 6.6
  5. 21D. Harvie 6.9
  6. 6J. McEachran ▼ 66' 6.6
  7. 42P. Maghoma ▼ 81' 6.7
  8. 12J. Leko ▼ 66' 6.6
  9. 28D. Devoy 6.9
  10. 24S. Kaikai 7.0
  11. 10M. Eisa ▼ 81' 6.7

Dự bị 7

  1. 14B. Johnson ▲ 66' 6.3
  2. 29M. Dean ▲ 66' 6.0
  3. 22H. Lawrence ▲ 76' 6.7
  4. 16C. Grant ▲ 81' 6.5
  5. 9W. Grigg ▲ 81' 6.7
  6. 20D. Burns
  7. 23F. Ravizzoli
Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: K. Robinson
  1. 13S. Eastwood 6.3
  2. 33D. Anderson 6.9
  3. 2S. Long 6.3
  4. 16C. Brown 7.0
  5. 3B. Fleming 7.0
  6. 14L. Bate 7.0
  7. 8C. Brannagan 6.9
  8. 23J. Murphy ▼ 46' 6.5
  9. 22K. Joseph ▼ 88' 6.6
  10. 20A. Konaté ▼ 61' 6.3
  11. 19T. Smith ▼ 61' 6.6

Dự bị 7

  1. 18M. McGuane ▲ 46' 6.5
  2. 27T. Goodrham ▲ 61' 6.9
  3. 30Y. Wildschut ▲ 61' 6.6
  4. 10S. Baldock ▲ 88'
  5. 17J. Henry
  6. 21E. McGinty
  7. 4S. Findlay

Thống kê

011
620
52%Kiểm soát bóng48%
9Dứt điểm15
3Trúng đích5
4Chệch đích8
6Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn2
1Phạt góc6
1Việt vị1
6Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
4Cứu thua2
451Chuyền bóng398
324Chuyền chính xác270
72%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Plymouth Argyle F.C.
46 82 - 47 +35 101
2
Ipswich Town F.C.
46 101 - 35 +66 98
3
Sheffield Wednesday F.C.
46 81 - 37 +44 96
4
Barnsley F.C.
46 80 - 47 +33 86
5
Bolton Wanderers
46 62 - 36 +26 81
6
Peterborough United F.C.
46 75 - 54 +21 77
7
Derby County F.C.
46 67 - 46 +21 76
8
Portsmouth F.C.
46 61 - 50 +11 70
9
Wycombe Wanderers F.C.
46 59 - 51 +8 69
10
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 66 +4 62
11
Lincoln City F.C.
46 47 - 47 0 62
12
Shrewsbury Town F.C.
46 52 - 61 -9 59
13
Fleetwood Town F.C.
46 53 - 51 +2 58
14
Exeter City F.C.
46 64 - 68 -4 56
15
Burton Albion F.C.
46 57 - 79 -22 56
16
Cheltenham Town F.C.
46 45 - 61 -16 54
17
Bristol Rovers F.C.
46 58 - 73 -15 53
18
Port Vale F.C.
46 48 - 71 -23 49
19
Oxford United F.C.
46 49 - 56 -7 47
20
Cambridge United F.C.
46 41 - 68 -27 46
21
Milton Keynes Dons F.C.
46 44 - 66 -22 45
22
Morecambe F.C.
46 47 - 78 -31 44
23
Accrington F.C.
46 40 - 77 -37 44
24
Forest Green Rovers F.C.
46 31 - 89 -58 27
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu63
74Ghi được85
81Thủng lưới81
1.23Bàn thắng mỗi trận1.35
18Giữ sạch lưới9
25Trên 2.5 bàn32
45Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu