Milton Keynes Dons F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Oxford United F.C.

Milton Keynes Dons F.C. vs Oxford United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Milton Keynes Dons F.C. 1-0 Oxford United F.C. tại League One, 14 tháng 12, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Milton Keynes Dons F.C. thắng 3, hòa 4, Oxford United F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 21
Sân vận động
Stadium MK, Milton Keynes, Buckinghamshire
Trọng tài
T. Kettle
Phong độ
DDDLD Milton Keynes Dons F.C.
LDWLW Oxford United F.C.
  1. 17' Jordan Houghton
  2. 39' Robert Dickie
  3. HT0-0
  4. 59' J. Mackie R. Hall
  5. 59' J. Mason 1-0
  6. 64' S. Baptiste M. Sykes
  7. 67' Lee Nicholls
  8. 72' B. Reeves H. Boateng
  9. 75' Dean Lewington
  10. 80' D. Agyei C. Brannagan
  11. 82' Kieran Agard
  12. 83' J. Bowery K. Agard
  13. 88' Tarique Fosu-Henry
  14. 90' Ben Reeves
  15. 90' Alex Gorrin
  16. 90' D. Kasumu C. McGrandles
  17. FT1-0

Đội hình

Milton Keynes Dons F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: R. Martin
  1. 1L. Nicholls 7.2
  2. 3D. Lewington 8.1
  3. 4J. Walsh 7.6
  4. 5R. Poole 7.4
  5. 25C. Brittain 7.2
  6. 24J. Houghton 7.3
  7. 18C. McGrandles ▼ 90' 7.0
  8. 8A. Gilbey 6.8
  9. 26H. Boateng ▼ 72' 6.2
  10. 14K. Agard ▼ 83' 6.5
  11. 20J. Mason 7.5

Dự bị 7

  1. 7B. Reeves ▲ 72' 6.9
  2. 9J. Bowery ▲ 83' 6.7
  3. 29D. Kasumu ▲ 90' 6.3
  4. 22S. Moore
  5. 10R. Healey
  6. 11B. Dickenson
  7. 40M. Sorinola
Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: K. Robinson
  1. 26J. Archer 6.4
  2. 15J. Mousinho 7.4
  3. 4R. Dickie 6.4
  4. 3J. Ruffles 6.3
  5. 8C. Brannagan ▼ 80' 7.2
  6. 2C. Cadden 7.1
  7. 18M. Sykes ▼ 64' 6.6
  8. 11T. Fosu 7.0
  9. 6Álex Gorrín 7.4
  10. 9M. Taylor 6.4
  11. 7R. Hall ▼ 59' 6.6

Dự bị 7

  1. 19J. Mackie ▲ 59' 6.5
  2. 16S. Baptiste ▲ 64' 6.6
  3. 23D. Agyei ▲ 80' 6.6
  4. 12S. Long
  5. 46N. Jones
  6. 13Jack Stevens I
  7. 5E. Moore

Thống kê

057
530
54%Kiểm soát bóng46%
15Dứt điểm11
2Trúng đích1
7Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn6
7Phạt góc5
14Phạm lỗi26
5Thẻ vàng3
1Cứu thua1
434Chuyền bóng362
353Chuyền chính xác267
81%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
34 48 - 30 +18 67
2
Rotherham United F.C.
35 61 - 38 +23 62
3
Wycombe Wanderers F.C.
34 45 - 40 +5 59
4
Oxford United F.C.
35 61 - 37 +24 60
5
Portsmouth F.C.
35 53 - 36 +17 60
6
Fleetwood Town F.C.
35 51 - 38 +13 60
7
Peterborough United F.C.
35 68 - 40 +28 59
8
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
36 48 - 32 +16 59
9
Doncaster Rovers F.C.
34 51 - 33 +18 54
10
Gillingham F.C.
35 42 - 34 +8 51
11
Ipswich Town F.C.
36 46 - 36 +10 52
12
Burton Albion F.C.
35 50 - 50 0 48
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
35 44 - 43 +1 45
14
Bristol Rovers F.C.
35 38 - 49 -11 45
15
Shrewsbury Town F.C.
34 31 - 42 -11 41
16
Lincoln City F.C.
35 44 - 46 -2 42
17
Accrington F.C.
35 47 - 53 -6 40
18
Rochdale A.F.C.
34 39 - 57 -18 36
19
Milton Keynes Dons F.C.
35 36 - 47 -11 37
20
Wimbledon F.C.
35 39 - 52 -13 35
21
Tranmere Rovers F.C.
34 36 - 60 -24 32
22
Southend United F.C.
35 39 - 85 -46 19
23
Bolton Wanderers
34 27 - 66 -39 14
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu52
49Ghi được90
58Thủng lưới55
1.11Bàn thắng mỗi trận1.73
10Giữ sạch lưới21
21Trên 2.5 bàn31
27Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu