Huddersfield Town A.F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool

Huddersfield Town A.F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Blackpool

Tỷ số chung cuộc: Huddersfield Town A.F.C. 2-2 Câu lạc bộ bóng đá Blackpool tại League One, 7 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Huddersfield Town A.F.C. thắng 3, hòa 4, Câu lạc bộ bóng đá Blackpool thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 31
Phong độ
WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
LWLLD Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
  1. 22' 0-1 A. Fletcher · L. Clarkson
  2. 31' 0-2 K. Anderson · R. Walters
  3. 33' Ryan Ledson
  4. 35' Jordan Brown
  5. HT0-2
  6. 56' Reuell Walters
  7. 56' D. Kasumu C. Humphreys
  8. 57' B. Wales D. Charles
  9. 64' L. Sorensen L. Gooch
  10. 64' M. Miller J. Feeney
  11. 70' Bailey Peacock-Farrell
  12. 72' T. Bloxham M. Obafemi
  13. 73' Oliver Casey
  14. 74' M. Harness · L. Sorensen 1-2
  15. 80' N. Ennis A. Fletcher
  16. 80' R. Finnigan L. Clarkson
  17. 85' C. Ashia M. McGuane
  18. 86' Bobby Wales
  19. 88' C. Ashia · B. Mumba 2-2
  20. 90'+4 Ryan Finnigan
  21. 90' Z. Ashworth C. Hamilton
  22. FT2-2

Đội hình

Huddersfield Town A.F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Lee Grant
  1. 22L. Nicholls 7.3
  2. 12R. Balker 6.3
  3. 20J. Feeney ▼ 64' 6.6
  4. 3M. Wallace 6.3
  5. 7L. Gooch ▼ 64' 6.2
  6. 4R. Ledson 6.5
  7. 17M. McGuane ▼ 85' 6.7
  8. 19B. Mumba 7.3
  9. 8C. Humphreys ▼ 56' 6.5
  10. 10M. Harness 8.2
  11. 15D. Charles ▼ 57' 6.2

Dự bị 7

  1. 31J. Alnwick
  2. 18D. Kasumu ▲ 56' 6.5
  3. 27W. Alves
  4. 36C. Ashia ▲ 85' 7.3
  5. 2L. Sorensen ▲ 64' 7.3
  6. 14M. Miller ▲ 64' 6.5
  7. 24B. Wales ▲ 57' 6.5
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Ian Evatt
  1. 1B. Peacock-Farrell 6.3
  2. 4O. Casey 6.7
  3. 20M. Ihiekwe 7.3
  4. 3J. Husband 6.7
  5. 24R. Walters 7.2
  6. 7L. Clarkson ▼ 80' 7.0
  7. 6J. Brown 7.0
  8. 22C. Hamilton ▼ 90' 6.2
  9. 23K. Anderson 7.6
  10. 11A. Fletcher ▼ 80' 7.9
  11. 21M. Obafemi ▼ 72' 6.0

Dự bị 7

  1. 25F. Ravizzoli
  2. 9N. Ennis ▲ 80' 6.7
  3. 19J. Bowler
  4. 28R. Finnigan ▲ 80' 6.3
  5. 14T. Bloxham ▲ 72' 6.3
  6. 26Z. Ashworth ▲ 90'
  7. 47J. Richardson

Thống kê

024
550
56%Kiểm soát bóng44%
9Dứt điểm8
3Trúng đích4
5Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn1
4Phạt góc5
1Việt vị1
14Phạm lỗi15
2Thẻ vàng5
2Cứu thua1
447Chuyền bóng359
360Chuyền chính xác246
81%Chính xác chuyền69%
0.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.96

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

61Trận đấu57
97Ghi được73
82Thủng lưới78
1.59Bàn thắng mỗi trận1.28
17Giữ sạch lưới16
33Trên 2.5 bàn29
60Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu