Huddersfield Town A.F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool

Huddersfield Town A.F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Blackpool

Tỷ số chung cuộc: Huddersfield Town A.F.C. 3-2 Câu lạc bộ bóng đá Blackpool tại Championship, 26 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Huddersfield Town A.F.C. thắng 3, hòa 4, Câu lạc bộ bóng đá Blackpool thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 24
Sân vận động
John Smith's Stadium, Huddersfield, West Yorkshire
Trọng tài
J. Simpson
Phong độ
WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
LWLLD Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
  1. 1' 0-1 J. Yates · J. Bowler
  2. 3' D. Ward · H. Toffolo 1-1
  3. 18' 1-2 G. Madine · K. Anderson
  4. 33' Harry Toffolo
  5. 41' O. Turton T. Lees
  6. 45'+10 Jordan Lawrence-Gabriel
  7. HT1-2
  8. 59' J. Rhodes S. High
  9. 61' Jordan Lawrence-Gabriel
  10. 61' Jordan Lawrence-Gabriel
  11. 65' D. Sterling J. Bowler
  12. 65' R. Keogh J. Yates
  13. 75' S. Lavery G. Madine
  14. 79' Duane Holmes
  15. 79' J. Koroma D. Holmes
  16. 79' A. Rowe N. Sarr
  17. 80' S. Thomas · J. Rhodes 2-2
  18. 82' D. Mitchell S. Carey
  19. 84' S. Thomas 3-2
  20. FT3-2

Đội hình

Huddersfield Town A.F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Carlos Corberan
  1. 21L. Nicholls 6.2
  2. 32T. Lees ▼ 41' 6.2
  3. 23N. Sarr ▼ 79' 6.2
  4. 4M. Pearson 6.5
  5. 3H. Toffolo 6.6
  6. 19D. Holmes ▼ 79' 6.7
  7. 15S. High ▼ 59' 6.7
  8. 8L. O'Brien 6.9
  9. 25D. Ward 7.2
  10. 24D. Sinani 6.9
  11. 16S. Thomas ⚽2 8.2

Dự bị 7

  1. 20O. Turton ▲ 41' 7.2
  2. 9J. Rhodes ▲ 59' 7.2
  3. 10J. Koroma ▲ 79' 6.7
  4. 29A. Rowe ▲ 79' 6.5
  5. 31R. Schofield
  6. 37J. Russell
  7. 14J. Ruffels
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: N. Critchley
  1. 32D. Grimshaw 6.2
  2. 3J. Husband 6.3
  3. 23D. Grétarsson 6.7
  4. 21M. Ekpiteta 6.9
  5. 4J. Lawrence-Gabriel 6.0
  6. 12K. Dougall 6.9
  7. 16S. Carey ▼ 82' 6.9
  8. 11J. Bowler ▼ 65' 7.3
  9. 14G. Madine ▼ 75' 7.7
  10. 9J. Yates ▼ 65' 7.3
  11. 10K. Anderson 7.5

Dự bị 7

  1. 35D. Sterling ▲ 65' 6.3
  2. 26R. Keogh ▲ 65' 6.2
  3. 19S. Lavery ▲ 75' 6.7
  4. 15D. Mitchell ▲ 82' 5.9
  5. 22C. Hamilton
  6. 13S. Moore
  7. 28T. John-Jules

Thống kê

026
021
61%Kiểm soát bóng39%
14Dứt điểm10
6Trúng đích3
5Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
6Phạt góc0
2Việt vị5
11Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua3
511Chuyền bóng342
438Chuyền chính xác251
86%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C.
46 106 - 43 +63 90
2
AFC Bournemouth
46 74 - 39 +35 88
3
Huddersfield Town A.F.C.
46 64 - 47 +17 82
4
Nottingham Forest F.C.
46 73 - 40 +33 80
5
Sheffield F.C.
46 63 - 45 +18 75
6
Luton Town F.C.
46 63 - 55 +8 75
7
Middlesbrough
46 59 - 50 +9 70
8
Blackburn Rovers
46 59 - 50 +9 69
9
Millwall F.C.
46 53 - 45 +8 69
10
West Bromwich Albion
46 52 - 45 +7 67
11
QPR
46 60 - 59 +1 66
12
Coventry City F.C.
46 60 - 59 +1 64
13
Preston North End F.C.
46 52 - 56 -4 64
14
Stoke City
46 57 - 52 +5 62
15
Swansea City A.F.C.
46 58 - 68 -10 61
16
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 58 -4 60
17
Bristol City F.C.
46 62 - 77 -15 55
18
Cardiff City F.C.
46 50 - 68 -18 53
19
Hull City A.F.C.
46 41 - 54 -13 51
20
Birmingham City F.C.
46 50 - 75 -25 47
21
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 54 - 87 -33 41
22
Peterborough United F.C.
46 43 - 87 -44 37
23
Derby County F.C.
46 45 - 53 -8 34
24
Barnsley F.C.
46 33 - 73 -40 30
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

58Trận đấu57
75Ghi được74
58Thủng lưới75
1.29Bàn thắng mỗi trận1.3
24Giữ sạch lưới15
24Trên 2.5 bàn26
36Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu