Huddersfield Town A.F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
Tỷ số chung cuộc: Huddersfield Town A.F.C. 0-1 Câu lạc bộ bóng đá Blackpool tại Championship, 4 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Huddersfield Town A.F.C. thắng 3, hòa 4, Câu lạc bộ bóng đá Blackpool thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 8
- Sân vận động
- John Smith's Stadium, Huddersfield, West Yorkshire
- Trọng tài
- J. Busby
- Phong độ
- WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
- LWLLD Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
- 38' 0-1 T. Corbeanu
- HT0-1
- 56' ▲ J. Ruffels ▼ J. Hogg
- 56' ▲ P. Jones ▼ K. Kessler
- 58' Callum Connolly
- 63' Rhys Williams
- 65' Jerry Yates
- 67' ▲ J. Husband ▼ R. Williams
- 73' ▲ D. Holmes ▼ F. Anjorin
- 76' ▲ S. Lavery ▼ I. Poveda-Ocampo
- 76' ▲ C. Hamilton ▼ T. Corbeanu
- 81' ▲ J. Rhodes ▼ D. Ward
- 81' ▲ E. Camara ▼ J. Russell
- FT0-1
Đội hình
- 21L. Nicholls 6.7
- 32T. Lees 6.9
- 6J. Hogg ▼ 56' 6.7
- 2O. Turton 6.9
- 16K. Kessler ▼ 56'
- 5J. Russell ▼ 81' 7.0
- 22J. Rudoni 6.3
- 33Y. Nakayama 5.9
- 8F. Anjorin ▼ 73' 6.5
- 7S. Thomas 7.9
- 25D. Ward ▼ 81' 6.9
Dự bị 7
- 14J. Ruffels ▲ 56' 6.7
- 26P. Jones ▲ 56' 6.6
- 19D. Holmes ▲ 73' 6.9
- 9J. Rhodes ▲ 81' 6.7
- 24E. Camara ▲ 81' 6.6
- 39M. Helik
- 41N. Bilokapić
- 32D. Grimshaw 8.6
- 15R. Williams ▼ 67' 6.3
- 21M. Ekpiteta 7.2
- 34J. Thorniley 7.2
- 4J. Lawrence-Gabriel 6.9
- 12K. Dougall 7.5
- 2C. Connolly 6.5
- 23D. Thompson 7.5
- 26I. Poveda-Ocampo ▼ 76' 6.2
- 9J. Yates 7.2
- 25T. Corbeanu ⚽ ▼ 76' 7.7
Dự bị 7
- 3J. Husband ▲ 67' 6.5
- 19S. Lavery ▲ 76' 6.5
- 22C. Hamilton ▲ 76' 6.3
- 29L. Garbutt
- 24C. Wright
- 1C. Maxwell
- 41J. Moore
Thống kê
00⚑10
⚑230
64%Kiểm soát bóng36%
15Dứt điểm7
6Trúng đích2
6Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
10Phạt góc2
5Việt vị1
8Phạm lỗi4
0Thẻ vàng3
1Cứu thua6
482Chuyền bóng283
393Chuyền chính xác194
82%Chính xác chuyền69%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 87 - 35 | +52 | 101 | |
| 2 | 46 | 73 - 39 | +34 | 91 | |
| 3 | 46 | 57 - 39 | +18 | 80 | |
| 4 | 46 | 84 - 56 | +28 | 75 | |
| 5 | 46 | 58 - 46 | +12 | 70 | |
| 6 | 46 | 68 - 55 | +13 | 69 | |
| 7 | 46 | 52 - 54 | -2 | 69 | |
| 8 | 46 | 57 - 50 | +7 | 68 | |
| 9 | 46 | 59 - 53 | +6 | 66 | |
| 10 | 46 | 68 - 64 | +4 | 66 | |
| 11 | 46 | 56 - 53 | +3 | 63 | |
| 12 | 46 | 45 - 59 | -14 | 63 | |
| 13 | 46 | 57 - 54 | +3 | 62 | |
| 14 | 46 | 55 - 56 | -1 | 59 | |
| 15 | 46 | 51 - 61 | -10 | 58 | |
| 16 | 46 | 55 - 54 | +1 | 53 | |
| 17 | 46 | 47 - 58 | -11 | 53 | |
| 18 | 46 | 47 - 62 | -15 | 53 | |
| 19 | 46 | 49 - 60 | -11 | 50 | |
| 20 | 46 | 44 - 71 | -27 | 50 | |
| 21 | 46 | 41 - 58 | -17 | 49 | |
| 22 | 46 | 46 - 68 | -22 | 44 | |
| 23 | 46 | 48 - 72 | -24 | 44 | |
| 24 | 46 | 38 - 65 | -27 | 39 |
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One
So sánh
54Trận đấu55
57Ghi được59
76Thủng lưới89
1.06Bàn thắng mỗi trận1.07
10Giữ sạch lưới14
24Trên 2.5 bàn28
33Hiệp hai31