Huddersfield Town A.F.C.
4 : 2
FT · Hiệp một 3:2
·
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool

Huddersfield Town A.F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Blackpool

Tỷ số chung cuộc: Huddersfield Town A.F.C. 4-2 Câu lạc bộ bóng đá Blackpool tại Championship, 18 tháng 10, 2014. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Huddersfield Town A.F.C. thắng 3, hòa 4, Câu lạc bộ bóng đá Blackpool thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 12
Phong độ
WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
LWLLD Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
  1. 4' G. Holt · C. Coady 1-0
  2. 11' H. Bunn · S. Scannell 2-0
  3. 16' J. Rentmeister J. Dielna
  4. 16' H. Bunn · S. Scannell 3-0
  5. 45' 3-1 A. McMahon
  6. 45'+2 3-2 D. Daniels · P. Clarke
  7. HT3-2
  8. 61' J. Butterfield 4-2
  9. 65' F. Zoko Edu Oriol
  10. 80' J. Mellis Formose Mendy
  11. 83' D. Ward G. Holt
  12. 86' M. Paterson H. Bunn
  13. FT4-2

Đội hình

Huddersfield Town A.F.C.
  1. 1A. Smithies
  2. 4M. Hudson
  3. 33J. Lynch
  4. 17J. Robinson
  5. 10C. Coady
  6. 27T. Smith
  7. 8J. Butterfield
  8. 7S. Scannell
  9. 6J. Hogg
  10. 16G. Holt ▼ 83'
  11. 30H. Bunn ▼ 86'

Dự bị 7

  1. 11D. Ward ▲ 83'
  2. 24M. Paterson ▲ 86'
  3. 21N. Wells
  4. 37L. Peltier
  5. 45R. Majewski
  6. 13J. Murphy
  7. 15M. Wallace
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
  1. 1J. Lewis
  2. 29A. McMahon
  3. 6P. Clarke
  4. 2D. Daniels
  5. 4D. Perkins
  6. 23Edu Oriol ▼ 65'
  7. 15Formose Mendy ▼ 80'
  8. 24J. Lundstram
  9. 17I. Miller
  10. 14N. Delfouneso
  11. 16J. Dielna ▼ 16'

Dự bị 7

  1. 28J. Rentmeister ▲ 16'
  2. 13F. Zoko ▲ 65'
  3. 8J. Mellis ▲ 80'
  4. 21E. Parish
  5. 39A. Blackman
  6. 11Andrea Orlandi
  7. 7T. Cywka

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AFC Bournemouth
46 98 - 45 +53 90
2
Watford F.C.
46 91 - 50 +41 89
3
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 88 - 48 +40 86
4
Middlesbrough
46 68 - 37 +31 85
5
Brentford F.C.
46 78 - 59 +19 78
6
Ipswich Town F.C.
46 72 - 54 +18 78
7
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 70 - 56 +14 78
8
Derby County F.C.
46 85 - 56 +29 77
9
Blackburn Rovers
46 66 - 59 +7 67
10
Birmingham City F.C.
46 54 - 64 -10 63
11
Cardiff City F.C.
46 57 - 61 -4 62
12
Charlton Athletic F.C.
46 54 - 60 -6 60
13
Sheffield Wednesday F.C.
46 43 - 49 -6 60
14
Nottingham Forest F.C.
46 71 - 69 +2 59
15
Leeds United A.F.C.
46 50 - 61 -11 56
16
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 75 -17 55
17
Fulham F.C.
46 62 - 83 -21 52
18
Bolton Wanderers
46 54 - 67 -13 51
19
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 48 - 69 -21 50
20
Brighton & Hove Albion
46 44 - 54 -10 47
21
Rotherham United F.C.
46 46 - 67 -21 46
22
Millwall F.C.
46 42 - 76 -34 41
23
Wigan Athletic
46 39 - 64 -25 39
24
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 36 - 91 -55 26
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu48
63Ghi được36
81Thủng lưới93
1.29Bàn thắng mỗi trận0.75
10Giữ sạch lưới7
29Trên 2.5 bàn21
35Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu