Câu lạc bộ bóng đá Blackpool vs Huddersfield Town A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Blackpool 0-0 Huddersfield Town A.F.C. tại Championship, 2 tháng 5, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Blackpool thắng 3, hòa 4, Huddersfield Town A.F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 46
- Sân vận động
- Bloomfield Road, Blackpool, Lancashire
- Phong độ
- LWLLD Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
- WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
- 20' ▲ H. Cameron ▼ N. Maher
- HT0-0
- FT0-0
Đội hình
- 21E. Parish
- 48D. O'Dea
- 17M. Addison
- 6P. Clarke
- 18C. Dunne
- 3N. Maher ▼ 20'
- 31J. O'Hara
- 4D. Perkins
- 22J. Cubero
- 34D. Telford
- 14N. Delfouneso
Dự bị 6
- 40H. Cameron ▲ 20'
- 25D. Ferguson
- 43B. Samuel
- 42M. Boney
- 41L. Higham
- 20C. Oliver
- 1A. Smithies
- 4M. Hudson
- 33J. Lynch
- 10C. Coady
- 27T. Smith
- 3R. James
- 8J. Butterfield
- 28O. Gobern
- 11I. Miller
- 9J. Vaughan
- 18J. Lolley
Dự bị 7
- 15M. Wallace
- 7S. Scannell
- 2D. Edgar
- 38W. Boyle
- 13J. Murphy
- 30H. Bunn
- 29P. Billing
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 98 - 45 | +53 | 90 | |
| 2 | 46 | 91 - 50 | +41 | 89 | |
| 3 | 46 | 88 - 48 | +40 | 86 | |
| 4 | 46 | 68 - 37 | +31 | 85 | |
| 5 | 46 | 78 - 59 | +19 | 78 | |
| 6 | 46 | 72 - 54 | +18 | 78 | |
| 7 | 46 | 70 - 56 | +14 | 78 | |
| 8 | 46 | 85 - 56 | +29 | 77 | |
| 9 | 46 | 66 - 59 | +7 | 67 | |
| 10 | 46 | 54 - 64 | -10 | 63 | |
| 11 | 46 | 57 - 61 | -4 | 62 | |
| 12 | 46 | 54 - 60 | -6 | 60 | |
| 13 | 46 | 43 - 49 | -6 | 60 | |
| 14 | 46 | 71 - 69 | +2 | 59 | |
| 15 | 46 | 50 - 61 | -11 | 56 | |
| 16 | 46 | 58 - 75 | -17 | 55 | |
| 17 | 46 | 62 - 83 | -21 | 52 | |
| 18 | 46 | 54 - 67 | -13 | 51 | |
| 19 | 46 | 48 - 69 | -21 | 50 | |
| 20 | 46 | 44 - 54 | -10 | 47 | |
| 21 | 46 | 46 - 67 | -21 | 46 | |
| 22 | 46 | 42 - 76 | -34 | 41 | |
| 23 | 46 | 39 - 64 | -25 | 39 | |
| 24 | 46 | 36 - 91 | -55 | 26 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu49
36Ghi được63
93Thủng lưới81
0.75Bàn thắng mỗi trận1.29
7Giữ sạch lưới10
21Trên 2.5 bàn29
20Hiệp hai35