Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
3 : 2
FT · Hiệp một 3:2
·
Huddersfield Town A.F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Blackpool vs Huddersfield Town A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Blackpool 3-2 Huddersfield Town A.F.C. tại League One, 16 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Blackpool thắng 3, hòa 4, Huddersfield Town A.F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 3
Phong độ
LWLLD Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
  1. 4' 0-1 B. Wiles · R. Roosken
  2. 13' N. Ennis 1-1
  3. 18' L. Evans · A. Fletcher 2-1
  4. 24' Joe Low
  5. 26' N. Ennis · G. Honeyman 3-1
  6. 31' 3-2 L. Gooch · A. May
  7. 36' Niall Ennis
  8. 41' A. Morgan A. Fletcher
  9. HT3-2
  10. 60' Z. Ashworth T. Bloxham
  11. 60' L. Castledine R. Ledson
  12. 72' J. Taylor B. Wiles
  13. 72' M. McGuane H. Kane
  14. 79' L. Sorensen L. Gooch
  15. 79' C. Ashia R. Roosken
  16. 90'+6 Marcus Harness
  17. 90'+3 A. Lyons J. Brown
  18. FT3-2

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Blackpool Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Ian Evatt
  1. 1B. Peacock-Farrell 5.9
  2. 6J. Brown ▼ 90' 6.7
  3. 20M. Ihiekwe 6.9
  4. 4O. Casey 6.6
  5. 15H. Coulson 6.7
  6. 14T. Bloxham ▼ 60' 6.3
  7. 7L. Evans 8.3
  8. 10G. Honeyman 7.2
  9. 22C. Hamilton 6.3
  10. 9N. Ennis ⚽2 7.9
  11. 11A. Fletcher ▼ 41' 6.9

Dự bị 7

  1. 25F. Ravizzoli
  2. 2A. Lyons ▲ 90'
  3. 8A. Morgan ▲ 41' 6.9
  4. 17M. Ebiowei
  5. 18D. Taylor
  6. 26Z. Ashworth ▲ 60' 6.6
  7. 29E. Hansson
Huddersfield Town A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Lee Grant
  1. 1O. Goodman 5.3
  2. 7L. Gooch ▼ 79' 6.3
  3. 6J. Whatmough 6.3
  4. 5J. Low 6.5
  5. 23S. Roughan 6.2
  6. 4R. Ledson ▼ 60' 6.3
  7. 16H. Kane ▼ 72' 7.0
  8. 10M. Harness 5.9
  9. 8B. Wiles ▼ 72' 7.2
  10. 11R. Roosken ▼ 79' 6.6
  11. 26A. May 6.2

Dự bị 7

  1. 22L. Nicholls
  2. 2L. Sorensen ▲ 79' 6.7
  3. 3M. Wallace
  4. 9J. Taylor ▲ 72' 6.3
  5. 17M. McGuane ▲ 72' 6.6
  6. 24L. Castledine ▲ 60' 6.6
  7. 36C. Ashia ▲ 79' 6.5

Thống kê

101
720
23%Kiểm soát bóng77%
8Dứt điểm17
4Trúng đích3
2Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm11
2Bị chặn10
1Phạt góc7
1Việt vị2
10Phạm lỗi17
0Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua1
207Chuyền bóng702
119Chuyền chính xác621
57%Chính xác chuyền88%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

57Trận đấu61
73Ghi được97
78Thủng lưới82
1.28Bàn thắng mỗi trận1.59
16Giữ sạch lưới17
29Trên 2.5 bàn33
37Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu