Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
0 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
Huddersfield Town A.F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Blackpool vs Huddersfield Town A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Blackpool 0-3 Huddersfield Town A.F.C. tại Championship, 14 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Blackpool thắng 3, hòa 4, Huddersfield Town A.F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 7
Sân vận động
Bloomfield Road, Blackpool, Lancashire
Trọng tài
T. Bramall
Phong độ
LWLLD Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
  1. 34' Matthew Pearson
  2. HT0-0
  3. 48' 0-1 J. Koroma · L. O'Brien
  4. 54' 0-2 M. Pearson · D. Sinani
  5. 56' K. Anderson J. Yates
  6. 56' O. Turton D. Ward
  7. 62' 0-3 J. Hogg
  8. 65' Álex Vallejo D. Sinani
  9. 73' G. Madine T. John-Jules
  10. 77' A. Odubeko J. Koroma
  11. 82' D. Sterling J. Lawrence-Gabriel
  12. FT0-3

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Blackpool Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: N. Critchley
  1. 1C. Maxwell 6.0
  2. 26R. Keogh 6.3
  3. 29L. Garbutt 7.3
  4. 21M. Ekpiteta 6.0
  5. 4J. Lawrence-Gabriel ▼ 82' 6.5
  6. 12K. Dougall 6.9
  7. 8R. Wintle 7.2
  8. 11J. Bowler 6.2
  9. 19S. Lavery 7.0
  10. 9J. Yates ▼ 56' 6.3
  11. 28T. John-Jules ▼ 73' 6.5

Dự bị 7

  1. 10K. Anderson ▲ 56' 6.6
  2. 14G. Madine ▲ 73' 6.9
  3. 35D. Sterling ▲ 82' 6.7
  4. 6K. Stewart
  5. 32D. Grimshaw
  6. 2C. Connolly
  7. 3J. Husband
Huddersfield Town A.F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Carlos Corberan
  1. 21L. Nicholls 7.6
  2. 32T. Lees 7.2
  3. 4M. Pearson 7.2
  4. 3H. Toffolo 7.3
  5. 26L. Colwill 7.6
  6. 6J. Hogg 7.7
  7. 10J. Koroma ▼ 77' 6.9
  8. 8L. O'Brien 6.9
  9. 25D. Ward ▼ 56' 6.7
  10. 24D. Sinani ▼ 65' 7.2
  11. 16S. Thomas 6.5

Dự bị 7

  1. 20O. Turton ▲ 56' 6.3
  2. 5Álex Vallejo ▲ 65' 6.6
  3. 7A. Odubeko ▲ 77' 6.7
  4. 42N. Bilokapic
  5. 23N. Sarr
  6. 19D. Holmes
  7. 15S. High

Thống kê

004
210
43%Kiểm soát bóng57%
16Dứt điểm13
3Trúng đích6
9Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn4
4Phạt góc2
1Việt vị2
11Phạm lỗi12
0Thẻ vàng1
3Cứu thua3
329Chuyền bóng444
239Chuyền chính xác348
73%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C.
46 106 - 43 +63 90
2
AFC Bournemouth
46 74 - 39 +35 88
3
Huddersfield Town A.F.C.
46 64 - 47 +17 82
4
Nottingham Forest F.C.
46 73 - 40 +33 80
5
Sheffield F.C.
46 63 - 45 +18 75
6
Luton Town F.C.
46 63 - 55 +8 75
7
Middlesbrough
46 59 - 50 +9 70
8
Blackburn Rovers
46 59 - 50 +9 69
9
Millwall F.C.
46 53 - 45 +8 69
10
West Bromwich Albion
46 52 - 45 +7 67
11
QPR
46 60 - 59 +1 66
12
Coventry City F.C.
46 60 - 59 +1 64
13
Preston North End F.C.
46 52 - 56 -4 64
14
Stoke City
46 57 - 52 +5 62
15
Swansea City A.F.C.
46 58 - 68 -10 61
16
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 58 -4 60
17
Bristol City F.C.
46 62 - 77 -15 55
18
Cardiff City F.C.
46 50 - 68 -18 53
19
Hull City A.F.C.
46 41 - 54 -13 51
20
Birmingham City F.C.
46 50 - 75 -25 47
21
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 54 - 87 -33 41
22
Peterborough United F.C.
46 43 - 87 -44 37
23
Derby County F.C.
46 45 - 53 -8 34
24
Barnsley F.C.
46 33 - 73 -40 30
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

57Trận đấu58
74Ghi được75
75Thủng lưới58
1.3Bàn thắng mỗi trận1.29
15Giữ sạch lưới24
26Trên 2.5 bàn24
37Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu