Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
2 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
Huddersfield Town A.F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Blackpool vs Huddersfield Town A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Blackpool 2-2 Huddersfield Town A.F.C. tại League One, 18 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Blackpool thắng 3, hòa 4, Huddersfield Town A.F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 27
Sân vận động
Bloomfield Road, Blackpool, Lancashire
Phong độ
LWLLD Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
  1. 11' R. Apter · T. Bloxham 1-0
  2. 41' Matthew Pearson
  3. 45'+10 E. Baggott M. Pennington
  4. 45'+4 A. Morgan 2-0
  5. HT2-0
  6. 46' A. Evans H. Kane
  7. 46' J. Hogg J. Hodge
  8. 47' 2-1 J. Taylor · A. Evans
  9. 50' 2-2 B. Spencer
  10. 58' C. Marshall J. Taylor
  11. 68' R. Balker J. Koroma
  12. 75' S. Silvera A. Fletcher
  13. 82' R. Healey D. Charles
  14. 83' J. Rhodes C. Hamilton
  15. 83' S. Carey T. Bloxham
  16. 84' Brodie Spencer
  17. FT2-2

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Blackpool Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Bruce
  1. 30H. Tyrer 6.7
  2. 24O. Offiah 6.9
  3. 5M. Pennington ▼ 45' 6.9
  4. 20O. Casey 7.2
  5. 3J. Husband 6.3
  6. 25R. Apter 7.5
  7. 7L. Evans 7.5
  8. 8A. Morgan 7.5
  9. 22C. Hamilton ▼ 83' 6.2
  10. 11A. Fletcher ▼ 75' 6.9
  11. 14T. Bloxham ▼ 83' 6.6

Dự bị 7

  1. 12E. Baggott ▲ 45' 6.7
  2. 19S. Silvera ▲ 75' 6.5
  3. 16J. Rhodes ▲ 83' 6.3
  4. 10S. Carey ▲ 83' 6.7
  5. 1R. O'Donnell
  6. 4J. Lawrence-Gabriel
  7. 15H. Coulson
Huddersfield Town A.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Duff
  1. 13J. Chapman 7.2
  2. 4M. Pearson 7.0
  3. 32T. Lees 7.0
  4. 17B. Spencer 8.5
  5. 20O. Turton 6.3
  6. 8B. Wiles 7.3
  7. 41J. Hodge ▼ 46' 6.3
  8. 16H. Kane ▼ 46' 6.5
  9. 10J. Koroma ▼ 68' 7.0
  10. 15D. Charles ▼ 82' 6.3
  11. 22J. Taylor ▼ 58' 6.9

Dự bị 7

  1. 21A. Evans ▲ 46' 7.3
  2. 6J. Hogg ▲ 46' 6.6
  3. 7C. Marshall ▲ 58' 6.9
  4. 24R. Balker ▲ 68' 6.9
  5. 11R. Healey ▲ 82' 6.6
  6. 30N. Eccleston
  7. 1L. Nicholls

Thống kê

005
620
50%Kiểm soát bóng50%
11Dứt điểm16
4Trúng đích6
4Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn3
5Phạt góc6
3Việt vị3
9Phạm lỗi13
0Thẻ vàng2
3Cứu thua2
390Chuyền bóng392
278Chuyền chính xác285
71%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Birmingham City F.C.
46 84 - 31 +53 111
2
Wrexham A.F.C.
46 67 - 34 +33 92
3
Stockport County F.C.
46 72 - 42 +30 87
4
Charlton Athletic F.C.
46 67 - 43 +24 85
5
Wycombe Wanderers F.C.
46 70 - 45 +25 84
6
Leyton Orient F.C.
46 72 - 48 +24 78
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 57 +11 75
8
Bolton Wanderers
46 67 - 70 -3 68
9
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 72 - 60 +12 67
10
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 55 +3 64
11
Lincoln City F.C.
46 64 - 56 +8 61
12
Barnsley F.C.
46 69 - 73 -4 61
13
Rotherham United F.C.
46 54 - 59 -5 59
14
Stevenage F.C.
46 42 - 50 -8 57
15
Wigan Athletic
46 40 - 42 -2 56
16
Exeter City F.C.
46 49 - 65 -16 56
17
Mansfield Town F.C.
46 60 - 73 -13 54
18
Peterborough United F.C.
46 68 - 81 -13 51
19
Northampton Town F.C.
46 48 - 66 -18 51
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 66 -17 47
21
Crawley Town F.C.
46 57 - 83 -26 46
22
Bristol Rovers F.C.
46 44 - 76 -32 43
23
Cambridge United F.C.
46 45 - 73 -28 38
24
Shrewsbury Town F.C.
46 41 - 79 -38 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu61
94Ghi được97
76Thủng lưới75
1.54Bàn thắng mỗi trận1.59
18Giữ sạch lưới18
38Trên 2.5 bàn36
56Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu