Leyton Orient F.C.
4 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Northampton Town F.C.

Leyton Orient F.C. vs Northampton Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leyton Orient F.C. 4-3 Northampton Town F.C. tại League One, 13 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leyton Orient F.C. thắng 2, hòa 2, Northampton Town F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 33
Phong độ
LWDLL Leyton Orient F.C.
LDDWL Northampton Town F.C.
  1. 21' Idris El Mizouni
  2. 31' Dominic Gape
  3. 35' O. O'Neill · G. Moncur 1-0
  4. 41' Jordan Brown
  5. 45'+1 1-1 M. Leonard · W. Hondermarck
  6. HT1-1
  7. 46' R. Hunt T. James
  8. 53' B. Fox D. Gape
  9. 58' S. Forde 2-1
  10. 60' D. Pratley J. Brown
  11. 71' T. Simpson L. Appéré
  12. 73' T. Springett H. Lintott
  13. 76' D. Adu-Adjei K. Edwards
  14. 77' R. Sotiriou G. Moncur
  15. 77' 2-2 K. Bowie · M. Pinnock
  16. 80' R. Sotiriou · O. O'Neill 3-2
  17. 83' 3-3 T. Simpson
  18. 90'+6 Jon Guthrie
  19. 90'+9 J. Sweeney S. Forde
  20. 90'+7 R. Sotiriou · B. Cooper 4-3
  21. FT4-3

Đội hình

Leyton Orient F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Wellens
  1. 1S. Brynn 5.9
  2. 22E. Galbraith 7.2
  3. 19O. Beckles 6.3
  4. 12B. Cooper 7.0
  5. 2T. James ▼ 46' 6.7
  6. 8J. Brown ▼ 60' 7.3
  7. 15I. El Mizouni 6.9
  8. 17S. Forde ▼ 90' 7.2
  9. 14G. Moncur ▼ 77' 7.2
  10. 21O. O'Neill 8.9
  11. 47K. Edwards ▼ 76' 6.9

Dự bị 7

  1. 32R. Hunt ▲ 46' 6.9
  2. 18D. Pratley ▲ 60' 6.3
  3. 20D. Adu-Adjei ▲ 76' 6.2
  4. 10R. Sotiriou ⚽2 ▲ 77' 8.9
  5. 3J. Sweeney ▲ 90'
  6. 34C. Pegrum
  7. 13S. Howes
Northampton Town F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Brady
  1. 31L. Moulden 6.3
  2. 20H. Lintott ▼ 73' 6.3
  3. 15J. Willis 6.2
  4. 5J. Guthrie 6.6
  5. 33P. Brough 6.7
  6. 21M. Leonard 7.9
  7. 29D. Gape ▼ 53' 6.5
  8. 23W. Hondermarck 6.9
  9. 11M. Pinnock 6.9
  10. 9L. Appéré ▼ 71' 6.2
  11. 19K. Bowie 7.0

Dự bị 7

  1. 8B. Fox ▲ 53' 6.3
  2. 16T. Simpson ▲ 71' 7.2
  3. 28T. Springett ▲ 73' 6.3
  4. 36J. Dadge
  5. 27P. Abimbola
  6. 12E. Monthe
  7. 26L. Moore

Thống kê

028
220
58%Kiểm soát bóng42%
19Dứt điểm9
8Trúng đích3
5Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn4
8Phạt góc2
2Việt vị0
12Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
1Cứu thua4
512Chuyền bóng372
409Chuyền chính xác244
80%Chính xác chuyền66%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu57
65Ghi được70
75Thủng lưới86
1.1Bàn thắng mỗi trận1.23
15Giữ sạch lưới11
27Trên 2.5 bàn31
37Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu