Northampton Town F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Leyton Orient F.C.

Northampton Town F.C. vs Leyton Orient F.C.

Tỷ số chung cuộc: Northampton Town F.C. 2-2 Leyton Orient F.C. tại League One, 24 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Northampton Town F.C. thắng 6, hòa 2, Leyton Orient F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 15
Sân vận động
Sixfields Stadium, Northampton, East Midlands
Phong độ
LDDWL Northampton Town F.C.
LWDLL Leyton Orient F.C.
  1. 10' Daniel Happe
  2. 14' 0-1 R. Hunt · R. Sotiriou
  3. 19' Brandon Cooper
  4. HT0-1
  5. 49' S. Hoskins · S. McWilliams 1-1
  6. 52' S. Hoskins11m 2-1
  7. 58' Kieron Bowie
  8. 64' T. Archibald R. Hunt
  9. 66' J. Pigott I. El Mizouni
  10. 73' W. Hondermarck A. Odimayo
  11. 73' T. James D. Happe
  12. 73' S. Forde A. Drinan
  13. 79' A. Koiki P. Brough
  14. 79' H. Lintott J. Willis
  15. 81' Lee Burge
  16. 85' T. Simpson S. Hoskins
  17. 90'+7 Ed Turns
  18. 90'+6 2-2 S. Forde · J. Graham
  19. FT2-2

Đội hình

Northampton Town F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: J. Brady
  1. 1L. Burge 7.2
  2. 15J. Willis ▼ 79' 6.6
  3. 6S. Sherring 7.2
  4. 12E. Monthe 6.5
  5. 22A. Odimayo ▼ 73' 7.0
  6. 17S. McWilliams 6.9
  7. 21M. Leonard 7.3
  8. 33P. Brough ▼ 79' 6.5
  9. 11M. Pinnock 6.9
  10. 19K. Bowie 5.3
  11. 7S. Hoskins ⚽2 ▼ 85' 8.7

Dự bị 7

  1. 23W. Hondermarck ▲ 73' 6.3
  2. 14A. Koiki ▲ 79' 6.3
  3. 20H. Lintott ▲ 79' 6.2
  4. 16T. Simpson ▲ 85' 6.5
  5. 3A. McGowan
  6. 26M. Thompson
  7. 24R. Haynes
Leyton Orient F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: R. Wellens
  1. 1S. Brynn 6.5
  2. 12B. Cooper 6.6
  3. 5D. Happe ▼ 73' 6.5
  4. 4E. Turns 7.3
  5. 32R. Hunt ▼ 64' 7.5
  6. 22E. Galbraith 6.5
  7. 8J. Brown 6.9
  8. 15I. El Mizouni ▼ 66' 7.3
  9. 24J. Graham 7.9
  10. 16A. Drinan ▼ 73' 6.9
  11. 10R. Sotiriou 6.9

Dự bị 7

  1. 11T. Archibald ▲ 64' 6.9
  2. 9J. Pigott ▲ 66' 6.7
  3. 2T. James ▲ 73' 6.9
  4. 17S. Forde ▲ 73' 7.3
  5. 14G. Moncur
  6. 13S. Howes
  7. 3J. Sweeney

Thống kê

115
630
38%Kiểm soát bóng62%
7Dứt điểm19
4Trúng đích7
1Chệch đích9
4Sút trong vòng cấm13
3Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn3
5Phạt góc6
1Việt vị1
6Phạm lỗi10
1Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua2
325Chuyền bóng534
223Chuyền chính xác427
69%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu59
70Ghi được65
86Thủng lưới75
1.23Bàn thắng mỗi trận1.1
11Giữ sạch lưới15
31Trên 2.5 bàn27
38Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu