Leyton Orient F.C.

Leyton Orient F.C.

Anh · League One

Leyton Orient F.C.: vị trí 15 trên bảng xếp hạng League One — điểm: 14, số trận: 12. Trận tiếp theo: Leyton Orient F.C. vs Cambridge United F.C., 31 tháng 10. Kết quả mới nhất: Burton Albion F.C. 2-1 Leyton Orient F.C., 24 tháng 10.

Phong độ
LDWLL
HLV
Richie Wellens · Từ 2025
Vị trí
15 · Đ: 14 · Tr: 12 →
Sân vận động
Brisbane Road, London · 9.271

Lịch thi đấu

10-11
Barnet F.C.
Leyton Orient F.C.
–
–
14-11
Doncaster Rovers F.C.
Leyton Orient F.C.
–
–
21-11
Leyton Orient F.C.
Wimbledon F.C.
–
–
28-11
Stockport County F.C.
Leyton Orient F.C.
–
–
01-12
Leyton Orient F.C.
Peterborough United F.C.
–
–
12-12
Huddersfield Town A.F.C.
Leyton Orient F.C.
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,5
Thủng lưới
1,2
Tổng
2,7

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
6–3–9
Sân khách
8–6–8
Thắng đậm nhất
7-1

Theo hiệp

Hiệp một
0,5 : 0,6
Hiệp hai
0,9 : 0,6
Trên 2.5 bàn 55%
Trên 1.5 bàn 80%
Cả hai cùng ghi bàn 60%
Giữ sạch lưới 30%
Không ghi bàn 23%

Tỉ số thường gặp

  • 1-29× · 23%
  • 2-05× · 13%
  • 0-05× · 13%
  • 2-14× · 10%
  • 1-33× · 8%
  • 1-13× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
League One 12426 161453-4-2-1
Friendlies Clubs 8503 20101—
League Cup 3201 4324-2-3-1
Football League Trophy 2101 3304-1-4-1

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 137 · 12% 1–15′ · Thủng lưới 134 · 13% 12% 13% 1–15 16–30′ · Ghi được 161 · 14% 16–30′ · Thủng lưới 172 · 17% 14% 17% 16–30 31–45′ · Ghi được 193 · 17% 31–45′ · Thủng lưới 186 · 18% 17% 18% 31–45 46–60′ · Ghi được 193 · 17% 46–60′ · Thủng lưới 170 · 16% 17% 16% 46–60 61–75′ · Ghi được 194 · 17% 61–75′ · Thủng lưới 152 · 15% 17% 15% 61–75 76–90′ · Ghi được 254 · 22% 76–90′ · Thủng lưới 225 · 22% 22% 22% 76–90

Trận có bàn thắng: 777, 2011–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu