Shrewsbury Town F.C. vs Milton Keynes Dons F.C.
Tỷ số chung cuộc: Shrewsbury Town F.C. 2-1 Milton Keynes Dons F.C. tại League One, 8 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Shrewsbury Town F.C. thắng 4, hòa 2, Milton Keynes Dons F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 14
- Sân vận động
- Montgomery Waters Meadow, Shrewsbury, Shropshire
- Trọng tài
- A. Woolmer
- Phong độ
- LWLLW Shrewsbury Town F.C.
- DDLDD Milton Keynes Dons F.C.
- 24' T. Bayliss · E. Bennett 1-0
- 40' ▲ R. Street ▼ M. Pennington
- 45'+4 Daniel Oyegoke
- 45'+2 J. Shipley · C. Saydee 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ M. Smith ▼ D. Burns
- 46' ▲ B. Johnson ▼ J. Tucker
- 54' 2-1 Z. Jules
- 59' Dawson Devoy
- 64' Matthew Dennis
- 70' Josh McEachran
- 78' ▲ C. Grant ▼ M. Dennis
- 78' ▲ L. Barry ▼ J. McEachran
- 85' ▲ A. O'Brien ▼ C. Saydee
- 90'+6 Robert Street
- FT2-1
Đội hình
- 13H. Burgoyne 6.2
- 5M. Pennington ▼ 40' 6.6
- 22C. Dunkley 6.6
- 6T. Moore 6.9
- 17E. Bennett ⇢ 7.2
- 7C. Winchester 6.6
- 20T. Bayliss ⚽ 7.9
- 3L. Leahy 6.7
- 26J. Shipley ⚽ 7.7
- 24C. Saydee ⇢ ▼ 85' 7.5
- 15R. Pyke 7.2
Dự bị 7
- 14R. Street ▲ 40' 7.2
- 10A. O'Brien ▲ 85' 6.5
- 35J. Bailey
- 31J. Bevan
- 9R. Bowman
- 18T. Bloxham
- 19C. Caton
- 1J. Cumming 6.6
- 4J. Tucker ▼ 46' 6.2
- 5W. O'Hora 7.0
- 33Z. Jules ⚽ 7.0
- 12D. Oyegoke 6.3
- 28D. Devoy 6.3
- 6J. McEachran ▼ 78' 6.6
- 21D. Harvie 6.9
- 20D. Burns ▼ 46' 6.6
- 9W. Grigg 6.7
- 30M. Dennis ▼ 78' 6.7
Dự bị 7
- 7M. Smith ▲ 46' 6.6
- 14B. Johnson ▲ 46' 6.9
- 16C. Grant ▲ 78' 6.9
- 19L. Barry ▲ 78' 6.7
- 3D. Lewington
- 23F. Ravizzoli
- 15J. Ogunfaolu-Kayode
Thống kê
01⚑7
⚑1231
50%Kiểm soát bóng50%
11Dứt điểm13
5Trúng đích2
3Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn8
7Phạt góc12
1Việt vị1
7Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua3
363Chuyền bóng360
288Chuyền chính xác281
79%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 82 - 47 | +35 | 101 | |
| 2 | 46 | 101 - 35 | +66 | 98 | |
| 3 | 46 | 81 - 37 | +44 | 96 | |
| 4 | 46 | 80 - 47 | +33 | 86 | |
| 5 | 46 | 62 - 36 | +26 | 81 | |
| 6 | 46 | 75 - 54 | +21 | 77 | |
| 7 | 46 | 67 - 46 | +21 | 76 | |
| 8 | 46 | 61 - 50 | +11 | 70 | |
| 9 | 46 | 59 - 51 | +8 | 69 | |
| 10 | 46 | 70 - 66 | +4 | 62 | |
| 11 | 46 | 47 - 47 | 0 | 62 | |
| 12 | 46 | 52 - 61 | -9 | 59 | |
| 13 | 46 | 53 - 51 | +2 | 58 | |
| 14 | 46 | 64 - 68 | -4 | 56 | |
| 15 | 46 | 57 - 79 | -22 | 56 | |
| 16 | 46 | 45 - 61 | -16 | 54 | |
| 17 | 46 | 58 - 73 | -15 | 53 | |
| 18 | 46 | 48 - 71 | -23 | 49 | |
| 19 | 46 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 20 | 46 | 41 - 68 | -27 | 46 | |
| 21 | 46 | 44 - 66 | -22 | 45 | |
| 22 | 46 | 47 - 78 | -31 | 44 | |
| 23 | 46 | 40 - 77 | -37 | 44 | |
| 24 | 46 | 31 - 89 | -58 | 27 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
57Trận đấu60
63Ghi được74
78Thủng lưới81
1.11Bàn thắng mỗi trận1.23
12Giữ sạch lưới18
30Trên 2.5 bàn25
33Hiệp hai45