Shrewsbury Town F.C.
4 : 2
FT · Hiệp một 3:1
·
Milton Keynes Dons F.C.

Shrewsbury Town F.C. vs Milton Keynes Dons F.C.

Tỷ số chung cuộc: Shrewsbury Town F.C. 4-2 Milton Keynes Dons F.C. tại League One, 23 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Shrewsbury Town F.C. thắng 4, hòa 2, Milton Keynes Dons F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 31
Sân vận động
Montgomery Waters Meadow, Shrewsbury, Shropshire
Trọng tài
L. Doughty
Phong độ
LWLLW Shrewsbury Town F.C.
DDLDD Milton Keynes Dons F.C.
  1. 4' S. Goss · D. Love 1-0
  2. 8' O. Norburn11m 2-0
  3. 18' J. Daniels D. Love
  4. 20' C. Main11m 3-0
  5. 22' 3-1 W. Grigg · E. Laird
  6. HT3-1
  7. 57' S. Goss · J. Vela 4-1
  8. 58' J. Houghton B. Gladwin
  9. 58' D. Harvie Z. Jules
  10. 58' J. Mason W. Grigg
  11. 59' Cameron Jerome
  12. 63' Oliver Norburn
  13. 63' C. Brown C. Jerome
  14. 64' L. Sørensen E. Laird
  15. 68' R. Pyke C. Main
  16. 81' Joshua Daniels
  17. 82' S. Golbourne S. Goss
  18. 82' 4-2 C. Brown · A. Surman
  19. 83' D. Edwards H. Chapman
  20. 83' D. Udoh S. Whalley
  21. 90' David Edwards
  22. 90' Harry Darling
  23. FT4-2

Đội hình

Shrewsbury Town F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Cotterill
  1. 31M. Šarkić 6.5
  2. 24E. Ebanks-Landell 7.0
  3. 17D. Love ▼ 18' 7.3
  4. 5R. Williams 6.7
  5. 10J. Vela 7.7
  6. 8O. Norburn 7.5
  7. 6S. Goss ⚽2 ▼ 82' 8.2
  8. 32H. Chapman ▼ 83' 7.2
  9. 14N. Ogbeta 6.5
  10. 7S. Whalley ▼ 83' 7.2
  11. 20C. Main ▼ 68' 7.2

Dự bị 7

  1. 22J. Daniels ▲ 18' 6.6
  2. 9R. Pyke ▲ 68' 6.7
  3. 3S. Golbourne ▲ 82' 6.3
  4. 4D. Edwards ▲ 83' 6.6
  5. 23D. Udoh ▲ 83' 6.6
  6. 28D. Davis
  7. 1H. Burgoyne
Milton Keynes Dons F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: R. Martin
  1. 13A. Fisher 5.9
  2. 3D. Lewington 5.6
  3. 4Z. Jules ▼ 58' 5.9
  4. 15W. O'Hora 6.2
  5. 6H. Darling 6.3
  6. 12E. Laird ▼ 64' 7.2
  7. 16A. Surman 7.0
  8. 7B. Gladwin ▼ 58' 5.9
  9. 17M. O'Riley 7.0
  10. 35C. Jerome ▼ 63' 6.3
  11. 9W. Grigg ▼ 58' 6.9

Dự bị 7

  1. 24J. Houghton ▲ 58' 6.9
  2. 21D. Harvie ▲ 58' 6.2
  3. 20J. Mason ▲ 58' 6.7
  4. 11C. Brown ▲ 63' 7.2
  5. 18L. Sørensen ▲ 64' 6.9
  6. 1L. Nicholls
  7. 36L. Johnson

Thống kê

032
320
36%Kiểm soát bóng64%
8Dứt điểm9
5Trúng đích5
2Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm7
0Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn0
2Phạt góc3
2Việt vị0
16Phạm lỗi14
3Thẻ vàng2
2Cứu thua1
324Chuyền bóng562
225Chuyền chính xác463
69%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hull City A.F.C.
46 80 - 38 +42 89
2
Peterborough United F.C.
46 83 - 46 +37 87
3
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 60 - 37 +23 80
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 70 - 42 +28 77
5
Lincoln City F.C.
46 69 - 50 +19 77
6
Oxford United F.C.
46 77 - 56 +21 74
7
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 56 +14 74
8
Portsmouth F.C.
46 65 - 51 +14 72
9
Ipswich Town F.C.
46 46 - 46 0 69
10
Gillingham F.C.
46 63 - 60 +3 67
11
Accrington F.C.
46 63 - 68 -5 67
12
Crewe Alexandra F.C.
46 56 - 61 -5 66
13
Milton Keynes Dons F.C.
46 64 - 62 +2 65
14
Doncaster Rovers F.C.
46 63 - 67 -4 64
15
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 46 +3 60
16
Burton Albion F.C.
46 61 - 73 -12 57
17
Shrewsbury Town F.C.
46 50 - 57 -7 54
18
Plymouth Argyle F.C.
46 53 - 80 -27 53
19
Wimbledon F.C.
46 54 - 70 -16 51
20
Wigan Athletic
46 54 - 77 -23 48
21
Rochdale A.F.C.
46 61 - 78 -17 47
22
Northampton Town F.C.
46 41 - 67 -26 45
23
Swindon Town F.C.
46 55 - 89 -34 43
24
Bristol Rovers F.C.
46 40 - 70 -30 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu61
72Ghi được87
73Thủng lưới88
1.26Bàn thắng mỗi trận1.43
17Giữ sạch lưới16
24Trên 2.5 bàn31
36Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu