Milton Keynes Dons F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Shrewsbury Town F.C.

Milton Keynes Dons F.C. vs Shrewsbury Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Milton Keynes Dons F.C. 1-0 Shrewsbury Town F.C. tại League One, 10 tháng 8, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Milton Keynes Dons F.C. thắng 4, hòa 2, Shrewsbury Town F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 2
Sân vận động
Stadium MK, Milton Keynes, Buckinghamshire
Trọng tài
B. Huxtable
Phong độ
DDLDD Milton Keynes Dons F.C.
LWLLW Shrewsbury Town F.C.
  1. 12' O. Beckles R. Williams
  2. 27' David Edwards
  3. HT0-0
  4. 53' Russell Martin
  5. 72' B. Reeves C. McGrandles
  6. 72' R. Healey J. Bowery
  7. 78' B. Cargill R. Martin
  8. 79' B. Walker L. McCormick
  9. 79' F. Okenabirhie S. Morison
  10. 90'+3 R. Healey · B. Reeves 1-0
  11. FT1-0

Đội hình

Milton Keynes Dons F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: R. Martin
  1. 1L. Nicholls 7.3
  2. 3D. Lewington 7.0
  3. 16R. Martin ▼ 78' 7.0
  4. 4J. Walsh 7.0
  5. 2G. Williams 7.1
  6. 25C. Brittain 6.6
  7. 24J. Houghton 7.1
  8. 18C. McGrandles ▼ 72' 6.5
  9. 26H. Boateng 7.1
  10. 14K. Agard 6.6
  11. 9J. Bowery ▼ 72' 6.6

Dự bị 7

  1. 7B. Reeves ▲ 72' 6.7
  2. 10R. Healey ▲ 72' 7.4
  3. 6B. Cargill ▲ 78' 6.4
  4. 8A. Gilbey
  5. 33R. Harley
  6. 22S. Moore
  7. 5R. Poole
Shrewsbury Town F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: S. Ricketts
  1. 25M. O’Leary 6.4
  2. 24E. Ebanks-Landell 6.7
  3. 2A. Pierre 6.7
  4. 17D. Love 6.7
  5. 5R. Williams ▼ 12' 6.5
  6. 4D. Edwards 6.2
  7. 16R. Vincelot 6.8
  8. 18L. McCormick ▼ 79' 6.9
  9. 11R. Giles 7.2
  10. 20S. Morison ▼ 79' 6.7
  11. 7S. Whalley 6.4

Dự bị 7

  1. 6O. Beckles ▲ 12' 6.3
  2. 10F. Okenabirhie ▲ 79' 6.5
  3. 15B. Walker ▲ 79' 6.3
  4. 3S. Golbourne
  5. 1J. Murphy
  6. 26J. Rowland
  7. 21Abobaker Eisa

Thống kê

017
810
61%Kiểm soát bóng39%
11Dứt điểm11
2Trúng đích1
7Chệch đích7
4Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn3
7Phạt góc8
1Việt vị2
5Phạm lỗi7
1Thẻ vàng1
1Cứu thua1
446Chuyền bóng278
318Chuyền chính xác167
71%Chính xác chuyền60%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
34 48 - 30 +18 67
2
Rotherham United F.C.
35 61 - 38 +23 62
3
Wycombe Wanderers F.C.
34 45 - 40 +5 59
4
Oxford United F.C.
35 61 - 37 +24 60
5
Portsmouth F.C.
35 53 - 36 +17 60
6
Fleetwood Town F.C.
35 51 - 38 +13 60
7
Peterborough United F.C.
35 68 - 40 +28 59
8
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
36 48 - 32 +16 59
9
Doncaster Rovers F.C.
34 51 - 33 +18 54
10
Gillingham F.C.
35 42 - 34 +8 51
11
Ipswich Town F.C.
36 46 - 36 +10 52
12
Burton Albion F.C.
35 50 - 50 0 48
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
35 44 - 43 +1 45
14
Bristol Rovers F.C.
35 38 - 49 -11 45
15
Shrewsbury Town F.C.
34 31 - 42 -11 41
16
Lincoln City F.C.
35 44 - 46 -2 42
17
Accrington F.C.
35 47 - 53 -6 40
18
Rochdale A.F.C.
34 39 - 57 -18 36
19
Milton Keynes Dons F.C.
35 36 - 47 -11 37
20
Wimbledon F.C.
35 39 - 52 -13 35
21
Tranmere Rovers F.C.
34 36 - 60 -24 32
22
Southend United F.C.
35 39 - 85 -46 19
23
Bolton Wanderers
34 27 - 66 -39 14
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu46
49Ghi được47
58Thủng lưới55
1.11Bàn thắng mỗi trận1.02
10Giữ sạch lưới16
21Trên 2.5 bàn15
27Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu