Milton Keynes Dons F.C. vs Shrewsbury Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Milton Keynes Dons F.C. 2-0 Shrewsbury Town F.C. tại League One, 2 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Milton Keynes Dons F.C. thắng 4, hòa 2, Shrewsbury Town F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 41
- Sân vận động
- Stadium MK, Milton Keynes, Buckinghamshire
- Trọng tài
- M. Coy
- Phong độ
- DDLDD Milton Keynes Dons F.C.
- LWLLW Shrewsbury Town F.C.
- 10' Ryan Bowman
- 17' M. Eisa · S. Twine 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ S. Janneh ▼ E. Ebanks-Landell
- 54' Tom Flanagan
- 54' S. Twine · J. McEachran 2-0
- 65' ▲ T. Corbeanu ▼ K. Kessler
- 71' Elliott Bennett
- 72' ▲ D. Kasumu ▼ J. McEachran
- 78' Josh Vela
- 81' ▲ C. Wickham ▼ M. Eisa
- 81' ▲ J. Daniels ▼ D. Udoh
- 90'+2 Luke Leahy
- FT2-0
Đội hình
- 1J. Cumming 7.3
- 3D. Lewington 7.2
- 21D. Harvie 6.6
- 5W. O'Hora 7.3
- 6H. Darling 7.3
- 29K. Kessler ▼ 65'
- 16J. McEachran ⇢ ▼ 72' 7.2
- 9S. Twine ⚽ ⇢ 8.5
- 14C. Coventry 7.3
- 10M. Eisa ⚽ ▼ 81' 6.9
- 20T. Parrott 6.9
Dự bị 7
- 11T. Corbeanu ▲ 65' 6.3
- 8D. Kasumu ▲ 72' 6.6
- 19C. Wickham ▲ 81' 6.3
- 7M. Smith
- 18H. Boateng
- 17D. Kemp
- 23F. Ravizzoli
- 1M. Maroši 6.2
- 33T. Flanagan 7.2
- 4E. Ebanks-Landell ▼ 46' 6.3
- 3L. Leahy 6.3
- 5M. Pennington 6.9
- 23G. Nurse 6.9
- 17E. Bennett 6.9
- 10J. Vela 6.7
- 8T. Fornah 6.6
- 12R. Bowman 6.3
- 11D. Udoh ▼ 81' 6.3
Dự bị 7
- 28S. Janneh ▲ 46' 6.5
- 22J. Daniels ▲ 81' 6.9
- 19C. Caton
- 18T. Bloxham
- 13H. Burgoyne
- 6A. Pierre
- 7S. Whalley
Thống kê
00⚑4
⚑250
65%Kiểm soát bóng35%
10Dứt điểm7
6Trúng đích2
1Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
4Phạt góc2
2Việt vị4
3Phạm lỗi12
0Thẻ vàng5
2Cứu thua3
649Chuyền bóng343
570Chuyền chính xác249
88%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 82 - 44 | +38 | 92 | |
| 2 | 46 | 70 - 33 | +37 | 90 | |
| 3 | 46 | 78 - 44 | +34 | 89 | |
| 4 | 46 | 78 - 50 | +28 | 85 | |
| 5 | 46 | 79 - 53 | +26 | 84 | |
| 6 | 46 | 75 - 51 | +24 | 83 | |
| 7 | 46 | 68 - 48 | +20 | 80 | |
| 8 | 46 | 82 - 59 | +23 | 76 | |
| 9 | 46 | 74 - 57 | +17 | 73 | |
| 10 | 46 | 68 - 51 | +17 | 73 | |
| 11 | 46 | 67 - 46 | +21 | 70 | |
| 12 | 46 | 61 - 80 | -19 | 61 | |
| 13 | 46 | 55 - 59 | -4 | 59 | |
| 14 | 46 | 56 - 74 | -18 | 58 | |
| 15 | 46 | 66 - 80 | -14 | 56 | |
| 16 | 46 | 51 - 67 | -16 | 53 | |
| 17 | 46 | 55 - 63 | -8 | 52 | |
| 18 | 46 | 47 - 51 | -4 | 50 | |
| 19 | 46 | 57 - 88 | -31 | 42 | |
| 20 | 46 | 62 - 82 | -20 | 40 | |
| 21 | 46 | 35 - 69 | -34 | 40 | |
| 22 | 46 | 37 - 82 | -45 | 38 | |
| 23 | 46 | 49 - 75 | -26 | 37 | |
| 24 | 46 | 37 - 83 | -46 | 29 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
59Trận đấu57
93Ghi được67
69Thủng lưới68
1.58Bàn thắng mỗi trận1.18
18Giữ sạch lưới15
32Trên 2.5 bàn25
45Hiệp hai41