Shrewsbury Town F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Milton Keynes Dons F.C.

Shrewsbury Town F.C. vs Milton Keynes Dons F.C.

Tỷ số chung cuộc: Shrewsbury Town F.C. 1-0 Milton Keynes Dons F.C. tại League One, 16 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Shrewsbury Town F.C. thắng 4, hòa 2, Milton Keynes Dons F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 13
Sân vận động
Montgomery Waters Meadow, Shrewsbury, Shropshire
Trọng tài
C. Brook
Phong độ
LWLLW Shrewsbury Town F.C.
DDLDD Milton Keynes Dons F.C.
  1. 30' Shaun Whalley
  2. 36' Luke Leahy
  3. 45'+1 Harry Darling
  4. HT0-0
  5. 46' R. Bowman S. Cosgrove
  6. 56' S. Whalley · D. Udoh 1-0
  7. 69' H. Boateng S. Twine
  8. 71' R. Pyke D. Udoh
  9. 75' M. Watters T. Parrott
  10. 87' T. Watson W. OHora
  11. 89' T. Bloxham G. Nurse
  12. FT1-0

Đội hình

Shrewsbury Town F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Cotterill
  1. 1M. Maroši 7.5
  2. 4E. Ebanks-Landell 7.3
  3. 3L. Leahy 6.9
  4. 5M. Pennington 7.2
  5. 23G. Nurse ▼ 89' 7.2
  6. 17E. Bennett 6.6
  7. 16D. Davis 7.2
  8. 14N. Ogbeta 7.2
  9. 7S. Whalley 7.2
  10. 11D. Udoh ▼ 71' 7.0
  11. 9S. Cosgrove ▼ 46' 6.6

Dự bị 7

  1. 12R. Bowman ▲ 46' 6.9
  2. 15R. Pyke ▲ 71' 6.3
  3. 18T. Bloxham ▲ 89'
  4. 22J. Daniels
  5. 24T. Leshabela
  6. 13H. Burgoyne
  7. 19C. Caton
Milton Keynes Dons F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: L. Manning
  1. 1A. Fisher 6.6
  2. 3D. Lewington 6.9
  3. 21D. Harvie 6.6
  4. 5W. O'Hora 6.6
  5. 6H. Darling 7.3
  6. 30P. Kioso 6.3
  7. 8D. Kasumu 6.9
  8. 9S. Twine ▼ 69' 7.3
  9. 7M. O'Riley 6.9
  10. 10M. Eisa 6.2
  11. 20T. Parrott ▼ 75' 7.0

Dự bị 7

  1. 18H. Boateng ▲ 69' 6.2
  2. 36M. Watters ▲ 75' 6.7
  3. 2T. Watson ▲ 87' 6.6
  4. 15A. Baldwin
  5. 16J. McEachran
  6. 11C. Brown
  7. 23F. Ravizzoli

Thống kê

023
1110
24%Kiểm soát bóng76%
4Dứt điểm13
3Trúng đích2
0Chệch đích4
2Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn7
3Phạt góc11
3Việt vị0
14Phạm lỗi6
2Thẻ vàng1
2Cứu thua2
215Chuyền bóng675
123Chuyền chính xác587
57%Chính xác chuyền87%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wigan Athletic
46 82 - 44 +38 92
2
Rotherham United F.C.
46 70 - 33 +37 90
3
Milton Keynes Dons F.C.
46 78 - 44 +34 89
4
Sheffield Wednesday F.C.
46 78 - 50 +28 85
5
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 79 - 53 +26 84
6
Wycombe Wanderers F.C.
46 75 - 51 +24 83
7
Plymouth Argyle F.C.
46 68 - 48 +20 80
8
Oxford United F.C.
46 82 - 59 +23 76
9
Bolton Wanderers
46 74 - 57 +17 73
10
Portsmouth F.C.
46 68 - 51 +17 73
11
Ipswich Town F.C.
46 67 - 46 +21 70
12
Accrington F.C.
46 61 - 80 -19 61
13
Charlton Athletic F.C.
46 55 - 59 -4 59
14
Cambridge United F.C.
46 56 - 74 -18 58
15
Cheltenham Town F.C.
46 66 - 80 -14 56
16
Burton Albion F.C.
46 51 - 67 -16 53
17
Lincoln City F.C.
46 55 - 63 -8 52
18
Shrewsbury Town F.C.
46 47 - 51 -4 50
19
Morecambe F.C.
46 57 - 88 -31 42
20
Fleetwood Town F.C.
46 62 - 82 -20 40
21
Gillingham F.C.
46 35 - 69 -34 40
22
Doncaster Rovers F.C.
46 37 - 82 -45 38
23
Wimbledon F.C.
46 49 - 75 -26 37
24
Crewe Alexandra F.C.
46 37 - 83 -46 29
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu59
67Ghi được93
68Thủng lưới69
1.18Bàn thắng mỗi trận1.58
15Giữ sạch lưới18
25Trên 2.5 bàn32
41Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu