Milton Keynes Dons F.C. vs Shrewsbury Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Milton Keynes Dons F.C. 2-2 Shrewsbury Town F.C. tại League One, 24 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Milton Keynes Dons F.C. thắng 4, hòa 2, Shrewsbury Town F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 14
- Sân vận động
- Stadium MK, Milton Keynes, Buckinghamshire
- Trọng tài
- D. Drysdale
- Phong độ
- DDLDD Milton Keynes Dons F.C.
- LWLLW Shrewsbury Town F.C.
- 1' 0-1 S. Whalley
- 32' ▲ D. Kasumu ▼ L. Sørensen
- 37' Scott Fraser
- HT0-1
- 46' ▲ C. Morris ▼ S. Walker
- 49' 0-2 M. Pugh · S. Whalley
- 53' Scott High
- 54' C. Morris 1-2
- 62' ▲ B. Gladwin ▼ A. Surman
- 70' C. Jerome · D. Kasumu 2-2
- 76' ▲ J. Cummings ▼ M. Pugh
- 82' Matthew Sorinola
- 84' ▲ D. Harvie ▼ M. Sorinola
- 86' ▲ J. Daniels ▼ D. Edwards
- 88' ▲ R. Barnett ▼ S. Whalley
- FT2-2
Đội hình
- 13A. Fisher 6.6
- 4R. Keogh 7.7
- 6B. Cargill 6.3
- 5R. Poole 6.6
- 15W. O'Hora 6.3
- 29M. Sorinola ▼ 84' 6.7
- 16A. Surman ▼ 62' 6.3
- 10S. Fraser 7.2
- 18L. Sørensen ▼ 32' 6.6
- 11S. Walker ▼ 46' 6.2
- 35C. Jerome ⚽ 7.9
Dự bị 7
- 8D. Kasumu ▲ 32' 7.2
- 9C. Morris ⚽ ▲ 46' 7.0
- 7B. Gladwin ▲ 62' 6.7
- 21D. Harvie ▲ 84' 6.7
- 24J. Houghton
- 3D. Lewington
- 1L. Nicholls
- 33D. Iliev 6.3
- 15C. Daniels 6.7
- 2A. Pierre 6.5
- 5R. Williams 6.3
- 4D. Edwards ▼ 86' 6.7
- 27M. Pugh ⚽ ▼ 76' 6.9
- 10J. Vela 6.9
- 16B. Walker 6.7
- 14M. Millar 7.0
- 25S. High 6.9
- 7S. Whalley ⚽ ⇢ ▼ 88' 8.2
Dự bị 6
- 35J. Cummings ▲ 76' 6.9
- 22J. Daniels ▲ 86' 6.9
- 19R. Barnett ▲ 88' 6.3
- 1H. Burgoyne
- 23D. Udoh
- 13J. Žambůrek
Thống kê
02⚑4
⚑110
69%Kiểm soát bóng31%
13Dứt điểm10
5Trúng đích4
5Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
4Phạt góc1
3Việt vị4
3Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
2Cứu thua3
579Chuyền bóng252
459Chuyền chính xác148
79%Chính xác chuyền59%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 80 - 38 | +42 | 89 | |
| 2 | 46 | 83 - 46 | +37 | 87 | |
| 3 | 46 | 60 - 37 | +23 | 80 | |
| 4 | 46 | 70 - 42 | +28 | 77 | |
| 5 | 46 | 69 - 50 | +19 | 77 | |
| 6 | 46 | 77 - 56 | +21 | 74 | |
| 7 | 46 | 70 - 56 | +14 | 74 | |
| 8 | 46 | 65 - 51 | +14 | 72 | |
| 9 | 46 | 46 - 46 | 0 | 69 | |
| 10 | 46 | 63 - 60 | +3 | 67 | |
| 11 | 46 | 63 - 68 | -5 | 67 | |
| 12 | 46 | 56 - 61 | -5 | 66 | |
| 13 | 46 | 64 - 62 | +2 | 65 | |
| 14 | 46 | 63 - 67 | -4 | 64 | |
| 15 | 46 | 49 - 46 | +3 | 60 | |
| 16 | 46 | 61 - 73 | -12 | 57 | |
| 17 | 46 | 50 - 57 | -7 | 54 | |
| 18 | 46 | 53 - 80 | -27 | 53 | |
| 19 | 46 | 54 - 70 | -16 | 51 | |
| 20 | 46 | 54 - 77 | -23 | 48 | |
| 21 | 46 | 61 - 78 | -17 | 47 | |
| 22 | 46 | 41 - 67 | -26 | 45 | |
| 23 | 46 | 55 - 89 | -34 | 43 | |
| 24 | 46 | 40 - 70 | -30 | 38 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
61Trận đấu57
87Ghi được72
88Thủng lưới73
1.43Bàn thắng mỗi trận1.26
16Giữ sạch lưới17
31Trên 2.5 bàn24
45Hiệp hai36