Northampton Town F.C.
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Rotherham United F.C.

Northampton Town F.C. vs Rotherham United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Northampton Town F.C. 0-3 Rotherham United F.C. tại League One, 17 tháng 3, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Northampton Town F.C. thắng 1, hòa 2, Rotherham United F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 38
Trọng tài
Ben Toner, England
Phong độ
LDDWL Northampton Town F.C.
DWDLD Rotherham United F.C.
  1. 14' Jon Taylor
  2. 17' 0-1 M. Smith · W. Vaulks
  3. 37' Semi Ajayi
  4. HT0-1
  5. 59' G. Ariyibi S. Hoskins
  6. 60' Joe Mattock
  7. 62' 0-2 David Ball · R. Williams
  8. 66' A. Forde J. Taylor
  9. 67' M. Ihiekwe J. Mattock
  10. 70' K. van Veen J. OToole
  11. 72' Kevin van Veen
  12. 79' B. Mathis K. Luckassen
  13. 81' 0-3 R. Towell · A. Forde
  14. 84' J. Newell David Ball
  15. FT0-3

Đội hình

Northampton Town F.C. HLV: J. Hasselbaink
  1. 13R. O'Donnell
  2. 2B. Moloney
  3. 6A. Taylor
  4. 37J. Turnbull
  5. 21J. O'Toole
  6. 29M. Grimes
  7. 28Hildeberto Pereira
  8. 11D. Powell
  9. 14S. Hoskins ▼ 59'
  10. 42K. Luckassen ▼ 79'
  11. 39J. Bunney

Dự bị 7

  1. 45G. Ariyibi ▲ 59'
  2. 10K. van Veen ▲ 70'
  3. 9B. Mathis ▲ 79'
  4. 1D. Cornell
  5. 5L. Barnett
  6. 17S. McWilliams
  7. 24S. Facey
Rotherham United F.C. HLV: P. Warne
  1. 13M. Rodák
  2. 3J. Mattock ▼ 67'
  3. 5S. Ajayi
  4. 2J. Emmanuel
  5. 17R. Towell
  6. 11J. Taylor ▼ 66'
  7. 23R. Williams
  8. 8M. Palmer
  9. 4W. Vaulks
  10. 24M. Smith
  11. 10David Ball ▼ 84'

Dự bị 7

  1. 7A. Forde ▲ 66'
  2. 20M. Ihiekwe ▲ 67'
  3. 22J. Newell ▲ 84'
  4. 6R. Wood
  5. 12L. Price
  6. 21J. Yates
  7. 31C. Lavery

Thống kê

01
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shrewsbury Town F.C.
31 42 - 24 +18 64
2
Wigan Athletic
30 56 - 18 +38 63
3
Blackburn Rovers
32 58 - 32 +26 63
4
Rotherham United F.C.
32 55 - 38 +17 56
5
Scunthorpe United F.C.
33 48 - 36 +12 55
6
Bradford City A.F.C.
33 48 - 50 -2 50
7
Charlton Athletic F.C.
31 41 - 38 +3 48
8
Plymouth Argyle F.C.
33 41 - 42 -1 47
9
Portsmouth F.C.
32 39 - 38 +1 46
10
Peterborough United F.C.
31 49 - 41 +8 45
11
Bristol Rovers F.C.
32 48 - 50 -2 45
12
Gillingham F.C.
32 37 - 36 +1 44
13
Oxford United F.C.
32 49 - 50 -1 41
14
Southend United F.C.
32 39 - 50 -11 41
15
Walsall F.C.
31 42 - 45 -3 40
16
Doncaster Rovers F.C.
33 39 - 42 -3 39
17
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
32 39 - 43 -4 38
18
Fleetwood Town F.C.
31 43 - 50 -7 36
19
Oldham Athletic A.F.C.
33 46 - 58 -12 36
20
Northampton Town F.C.
33 32 - 54 -22 36
21
Wimbledon F.C.
32 32 - 42 -10 34
22
Milton Keynes Dons F.C.
31 30 - 44 -14 30
23
Bury F.C.
32 26 - 47 -21 26
24
Rochdale A.F.C.
28 29 - 40 -11 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu55
48Ghi được88
86Thủng lưới64
0.91Bàn thắng mỗi trận1.6
7Giữ sạch lưới17
25Trên 2.5 bàn30
21Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu