Hull City A.F.C. vs Sheffield Wednesday F.C.
Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 1-2 Sheffield Wednesday F.C. tại League Cup, 14 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 6, hòa 1, Sheffield Wednesday F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- League Cup · 1st Round
- Sân vận động
- The MKM Stadium, Hull
- Phong độ
- WDWDL Hull City A.F.C.
- LLWWW Sheffield Wednesday F.C.
- 1' 0-1 C. McNeill · M. Smith
- 9' M. Mehlem · A. Ömür 1-1
- 10' 1-2 C. McNeill
- 36' Michael Ihiekwe
- HT1-2
- 46' ▲ J. Seri ▼ A. Jones
- 57' ▲ B. Cadamarteri ▼ C. McNeill
- 63' ▲ L. Coyle ▼ M. Mehlem
- 63' ▲ X. Simons ▼ A. Ömür
- 64' ▲ Ó. Estupiñán ▼ L. Millar
- 67' ▲ D. Gassama ▼ O. Kobacki
- 70' ▲ A. Smith ▼ F. Burns
- 79' ▲ I. Ugbo ▼ C. Paterson
- 79' ▲ G. Otegbayo ▼ Bambo Diaby
- 79' ▲ B. Bannan ▼ M. Smith
- 86' Pol Valentín
- 90'+1 Sean McLoughlin
- FT1-2
Đội hình
- 31A. Racioppi 5.9
- 27R. Slater 6.3
- 5A. Jones ▼ 46' 6.3
- 6S. McLoughlin 7.2
- 3R. Giles 7.0
- 10A. Ömür ⇢ ▼ 63' 7.2
- 17F. Burns ▼ 70' 6.7
- 8M. Mehlem ⚽ ▼ 63' 7.3
- 36W. Jarvis 7.2
- 41T. Sellars-Fleming 6.5
- 7L. Millar ▼ 64' 6.2
Dự bị 9
- 24J. Seri ▲ 46' 6.9
- 2L. Coyle ▲ 63' 6.6
- 18X. Simons ▲ 63' 7.5
- 19Ó. Estupiñán ▲ 64' 6.3
- 26A. Smith ▲ 70' 6.7
- 47N. Tinsdale
- 43S. Ashbee
- 1I. Pandur
- 29M. Jacob
- 47P. Charles 7.0
- 14Pol Valentín 7.2
- 20M. Ihiekwe 7.7
- 15Bambo Diaby ▼ 79' 6.6
- 18M. Johnson 8.2
- 2L. Palmer 6.9
- 30S. Fusire 6.9
- 13C. Paterson ▼ 79' 6.7
- 17C. McNeill ⚽2 ▼ 57' 8.2
- 19O. Kobacki ▼ 67' 6.9
- 24M. Smith ⇢ ▼ 79' 7.2
Dự bị 9
- 42B. Cadamarteri ▲ 57' 6.3
- 41D. Gassama ▲ 67' 6.3
- 12I. Ugbo ▲ 79' 6.3
- 33G. Otegbayo ▲ 79' 6.6
- 10B. Bannan ▲ 79' 6.6
- 31R. Shipston
- 39F. Onukwuli
- 1J. Beadle
- 36M. Maltby
Thống kê
01⚑11
⚑220
60%Kiểm soát bóng40%
12Dứt điểm9
4Trúng đích3
5Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn2
11Phạt góc2
1Việt vị1
13Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
1Cứu thua2
524Chuyền bóng358
471Chuyền chính xác298
90%Chính xác chuyền83%
So sánh
54Trận đấu55
50Ghi được74
68Thủng lưới79
0.93Bàn thắng mỗi trận1.35
8Giữ sạch lưới12
17Trên 2.5 bàn28
33Hiệp hai49