Hull City A.F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Sheffield Wednesday F.C.

Hull City A.F.C. vs Sheffield Wednesday F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 1-0 Sheffield Wednesday F.C. tại Championship, 1 tháng 10, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 6, hòa 1, Sheffield Wednesday F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 10
Sân vận động
KCOM Stadium, Hull
Trọng tài
A. Davies
Phong độ
WDWDL Hull City A.F.C.
LLWWW Sheffield Wednesday F.C.
  1. 43' Sam Hutchinson
  2. HT0-0
  3. 56' Kadeem Harris
  4. 58' Atdhe Nuhiu
  5. 59' J. Murphy K. Harris
  6. 66' T. Eaves J. Magennis
  7. 68' J. Rhodes S. Winnall
  8. 72' T. Eaves · E. Lichaj 1-0
  9. 77' D. Batty G. Honeyman
  10. 78' K. Lee S. Hutchinson
  11. 86' Jarrod Bowen
  12. 87' J. Bowler K. Grosicki
  13. FT1-0

Đội hình

Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: G. McCann
  1. 1G. Long 7.5
  2. 2E. Lichaj 7.2
  3. 4J. de Wijs 6.9
  4. 5R. Burke 7.2
  5. 21B. Fleming 7.0
  6. 6K. Stewart 6.8
  7. 36J. Irvine 7.1
  8. 18G. Honeyman ▼ 77' 6.8
  9. 11K. Grosicki ▼ 87' 6.6
  10. 27J. Magennis ▼ 66' 6.8
  11. 20J. Bowen 7.2

Dự bị 7

  1. 9T. Eaves ▲ 66' 7.2
  2. 8D. Batty ▲ 77' 6.5
  3. 19J. Bowler ▲ 87' 6.3
  4. 25M. Pennington
  5. 37Leonardo Lopes
  6. 3R. Tafazolli
  7. 13M. Ingram
Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: G. Monk
  1. 1K. Westwood 6.5
  2. 13J. Börner 6.7
  3. 23S. Hutchinson ▼ 78' 6.3
  4. 22M. Odubajo 7.5
  5. 20A. Reach 6.7
  6. 27D. Iorfa 7.1
  7. 10B. Bannan 6.7
  8. 2L. Palmer 6.7
  9. 7K. Harris ▼ 59' 6.0
  10. 17A. Nuhiu 6.6
  11. 11S. Winnall ▼ 68' 6.4

Dự bị 7

  1. 14J. Murphy ▲ 59' 6.8
  2. 6J. Rhodes ▲ 68' 6.6
  3. 5K. Lee ▲ 78' 6.6
  4. 3M. Fox
  5. 8J. Pelupessy
  6. 21M. Luongo
  7. 25C. Dawson

Thống kê

018
330
56%Kiểm soát bóng44%
8Dứt điểm12
2Trúng đích3
5Chệch đích7
4Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn2
8Phạt góc3
2Việt vị2
11Phạm lỗi10
1Thẻ vàng3
3Cứu thua1
418Chuyền bóng324
317Chuyền chính xác211
76%Chính xác chuyền65%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 77 - 35 +42 93
2
West Bromwich Albion
46 77 - 45 +32 83
3
Brentford F.C.
46 80 - 38 +42 81
4
Fulham F.C.
46 64 - 48 +16 81
5
Cardiff City F.C.
46 68 - 58 +10 73
6
Swansea City A.F.C.
46 62 - 53 +9 70
7
Nottingham Forest F.C.
46 58 - 50 +8 70
8
Millwall F.C.
46 57 - 51 +6 68
9
Preston North End F.C.
46 59 - 54 +5 66
10
Derby County F.C.
46 62 - 64 -2 64
11
Blackburn Rovers
46 66 - 63 +3 63
12
Bristol City F.C.
46 60 - 65 -5 63
13
QPR
46 67 - 76 -9 58
14
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 59 - 58 +1 56
15
Stoke City
46 62 - 68 -6 56
16
Sheffield Wednesday F.C.
46 58 - 66 -8 56
17
Middlesbrough
46 48 - 61 -13 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 52 - 70 -18 51
19
Luton Town F.C.
46 54 - 82 -28 51
20
Birmingham City F.C.
46 54 - 75 -21 50
21
Barnsley F.C.
46 49 - 69 -20 49
22
Charlton Athletic F.C.
46 50 - 65 -15 48
23
Wigan Athletic
46 57 - 56 +1 47
24
Hull City A.F.C.
46 57 - 87 -30 45
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

50Trận đấu51
66Ghi được62
93Thủng lưới70
1.32Bàn thắng mỗi trận1.22
8Giữ sạch lưới15
34Trên 2.5 bàn26
40Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu