Sheffield Wednesday F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Hull City A.F.C.

Sheffield Wednesday F.C. vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sheffield Wednesday F.C. 0-1 Hull City A.F.C. tại Championship, 1 tháng 1, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield Wednesday F.C. thắng 3, hòa 1, Hull City A.F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 26
Sân vận động
Hillsborough, Sheffield
Trọng tài
J. Simpson
Phong độ
LLWWW Sheffield Wednesday F.C.
WDWDL Hull City A.F.C.
  1. 26' Julian Börner
  2. HT0-0
  3. 46' S. Fletcher A. Nuhiu
  4. 60' J. Rhodes S. Winnall
  5. 61' 0-1 J. Bowen · G. Honeyman
  6. 64' J. Murphy A. Reach
  7. 72' Leonardo Lopes G. Honeyman
  8. 79' Kamil Grosicki
  9. 79' K. Lewis-Potter K. Grosicki
  10. 80' J. Bowler T. Eaves
  11. 90' Barry Bannan
  12. FT0-1

Đội hình

Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: G. Monk
  1. 25C. Dawson 6.4
  2. 13J. Börner 6.9
  3. 23S. Hutchinson 7.1
  4. 15T. Lees 7.3
  5. 20A. Reach ▼ 64' 6.1
  6. 3M. Fox 7.2
  7. 27D. Iorfa 7.1
  8. 10B. Bannan 7.4
  9. 7K. Harris 7.1
  10. 17A. Nuhiu ▼ 46' 6.6
  11. 11S. Winnall ▼ 60' 6.9

Dự bị 7

  1. 9S. Fletcher ▲ 46' 6.7
  2. 6J. Rhodes ▲ 60' 6.7
  3. 14J. Murphy ▲ 64' 7.1
  4. 8J. Pelupessy
  5. 22M. Odubajo
  6. 5K. Lee
  7. 28J. Wildsmith
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. McCann
  1. 1G. Long 7.8
  2. 2E. Lichaj 6.6
  3. 4J. de Wijs 6.9
  4. 25M. Pennington 7.4
  5. 5R. Burke 7.1
  6. 36J. Irvine 6.6
  7. 18G. Honeyman ▼ 72' 6.6
  8. 8D. Batty 7.1
  9. 11K. Grosicki ▼ 79' 7.0
  10. 9T. Eaves ▼ 80' 6.3
  11. 20J. Bowen 7.5

Dự bị 7

  1. 37Leonardo Lopes ▲ 72' 6.6
  2. 31K. Lewis-Potter ▲ 79' 6.4
  3. 19J. Bowler ▲ 80' 6.0
  4. 16R. McKenzie
  5. 13M. Ingram
  6. 3R. Tafazolli
  7. 21B. Fleming

Thống kê

021
210
57%Kiểm soát bóng43%
12Dứt điểm9
5Trúng đích3
7Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn3
1Phạt góc2
2Việt vị3
14Phạm lỗi15
2Thẻ vàng1
2Cứu thua4
465Chuyền bóng354
340Chuyền chính xác230
73%Chính xác chuyền65%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 77 - 35 +42 93
2
West Bromwich Albion
46 77 - 45 +32 83
3
Brentford F.C.
46 80 - 38 +42 81
4
Fulham F.C.
46 64 - 48 +16 81
5
Cardiff City F.C.
46 68 - 58 +10 73
6
Swansea City A.F.C.
46 62 - 53 +9 70
7
Nottingham Forest F.C.
46 58 - 50 +8 70
8
Millwall F.C.
46 57 - 51 +6 68
9
Preston North End F.C.
46 59 - 54 +5 66
10
Derby County F.C.
46 62 - 64 -2 64
11
Blackburn Rovers
46 66 - 63 +3 63
12
Bristol City F.C.
46 60 - 65 -5 63
13
QPR
46 67 - 76 -9 58
14
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 59 - 58 +1 56
15
Stoke City
46 62 - 68 -6 56
16
Sheffield Wednesday F.C.
46 58 - 66 -8 56
17
Middlesbrough
46 48 - 61 -13 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 52 - 70 -18 51
19
Luton Town F.C.
46 54 - 82 -28 51
20
Birmingham City F.C.
46 54 - 75 -21 50
21
Barnsley F.C.
46 49 - 69 -20 49
22
Charlton Athletic F.C.
46 50 - 65 -15 48
23
Wigan Athletic
46 57 - 56 +1 47
24
Hull City A.F.C.
46 57 - 87 -30 45
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

51Trận đấu50
62Ghi được66
70Thủng lưới93
1.22Bàn thắng mỗi trận1.32
15Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn34
36Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu