Hull City A.F.C. vs Sheffield Wednesday F.C.
Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 3-0 Sheffield Wednesday F.C. tại Championship, 12 tháng 1, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 6, hòa 1, Sheffield Wednesday F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 27
- Sân vận động
- KCOM Stadium, Hull
- Trọng tài
- Geoff Eltringham, England
- Phong độ
- WDWDL Hull City A.F.C.
- LLWWW Sheffield Wednesday F.C.
- 45'+1 J. Bowen · K. Grosicki 1-0
- HT1-0
- 52' Kieren Westwood
- 52' J. Bowen11m 2-0
- 55' ▲ A. Nuhiu ▼ Marco Matias
- 70' ▲ F. Campbell ▼ Evandro
- 73' ▲ S. Winnall ▼ S. Fletcher
- 75' Sam Hutchinson
- 76' F. Campbell 3-0
- 82' ▲ Jon Toral ▼ C. Martin
- 88' ▲ M. Milinković ▼ J. Bowen
- FT3-0
Đội hình
- 1D. Marshall 6.8
- 23S. Kingsley 7.0
- 4J. de Wijs 7.2
- 17T. Kane 6.9
- 5R. Burke 7.3
- 7Evandro ▼ 70' 6.6
- 22M. Henriksen 7.7
- 6K. Stewart 7.2
- 14K. Grosicki ⇢ 8.1
- 29C. Martin ▼ 82' 7.1
- 20J. Bowen ⚽2 ▼ 88' 8.2
Dự bị 7
- 25F. Campbell ⚽ ▲ 70' 7.5
- 10Jon Toral ▲ 82' 6.5
- 11M. Milinković ▲ 88'
- 2E. Lichaj
- 12G. Long
- 18D. Batty
- 27R. McKenzie
- 1K. Westwood 5.6
- 23S. Hutchinson 6.9
- 15T. Lees 6.4
- 34M. Hector 5.9
- 20A. Reach 6.3
- 6M. Fox 6.1
- 10B. Bannan 6.0
- 21G. Boyd 6.1
- 2L. Palmer 6.3
- 9S. Fletcher ▼ 73' 6.2
- 19Marco Matias ▼ 55' 6.0
Dự bị 7
- 17A. Nuhiu ▲ 55' 6.3
- 11S. Winnall ▲ 73' 6.5
- 3D. Jones
- 8J. Pelupessy
- 12J. Thorniley
- 24A. Baker
- 25C. Dawson
Thống kê
00⚑5
⚑120
51%Kiểm soát bóng49%
17Dứt điểm3
7Trúng đích0
7Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm1
6Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
5Phạt góc1
0Việt vị1
5Phạm lỗi13
0Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua4
428Chuyền bóng403
307Chuyền chính xác281
72%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 93 - 57 | +36 | 94 | |
| 2 | 46 | 78 - 41 | +37 | 89 | |
| 3 | 46 | 73 - 50 | +23 | 83 | |
| 4 | 46 | 87 - 62 | +25 | 80 | |
| 5 | 46 | 82 - 61 | +21 | 76 | |
| 6 | 46 | 69 - 54 | +15 | 74 | |
| 7 | 46 | 49 - 41 | +8 | 73 | |
| 8 | 46 | 59 - 53 | +6 | 70 | |
| 9 | 46 | 61 - 54 | +7 | 66 | |
| 10 | 46 | 65 - 62 | +3 | 65 | |
| 11 | 46 | 73 - 59 | +14 | 64 | |
| 12 | 46 | 60 - 62 | -2 | 64 | |
| 13 | 46 | 66 - 68 | -2 | 62 | |
| 14 | 46 | 67 - 67 | 0 | 61 | |
| 15 | 46 | 64 - 69 | -5 | 60 | |
| 16 | 46 | 45 - 52 | -7 | 55 | |
| 17 | 46 | 64 - 58 | +6 | 52 | |
| 18 | 46 | 51 - 64 | -13 | 52 | |
| 19 | 46 | 53 - 71 | -18 | 51 | |
| 20 | 46 | 49 - 66 | -17 | 47 | |
| 21 | 46 | 48 - 64 | -16 | 44 | |
| 22 | 46 | 52 - 83 | -31 | 40 | |
| 23 | 46 | 29 - 78 | -49 | 32 | |
| 24 | 46 | 36 - 77 | -41 | 31 |
Premier League Championship (Play Offs) League One
So sánh
49Trận đấu51
68Ghi được63
75Thủng lưới67
1.39Bàn thắng mỗi trận1.24
11Giữ sạch lưới17
27Trên 2.5 bàn27
37Hiệp hai37