Hull City A.F.C.
4 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Sheffield Wednesday F.C.

Hull City A.F.C. vs Sheffield Wednesday F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 4-2 Sheffield Wednesday F.C. tại Championship, 12 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 6, hòa 1, Sheffield Wednesday F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 2
Sân vận động
The MKM Stadium, Hull
Phong độ
WDWDL Hull City A.F.C.
LLWWW Sheffield Wednesday F.C.
  1. 26' Callum Paterson
  2. 36' 0-1 J. Delgado · D. Iorfa
  3. 44' Josh Windass
  4. 45'+4 Lee Gregory
  5. 45'+5 O. Tufan11m 1-1
  6. HT1-1
  7. 46' W. Vaulks B. Bannan
  8. 58' O. Tufan · R. Slater 2-1
  9. 62' M. Smith L. Gregory
  10. 62' A. Musaba J. Windass
  11. 62' G. Byers T. Bakinson
  12. 70' O. Tufan · A. Traoré 3-1
  13. 72' Ó. Estupiñán L. Delap
  14. 72' A. Fletcher J. Delgado
  15. 79' A. Connolly O. Tufan
  16. 85' X. Simons J. Lokilo
  17. 85' A. Connolly 4-1
  18. 90' Adama Traoré
  19. 90'+4 4-2 M. Smith · G. Byers
  20. FT4-2

Đội hình

Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Rosenior
  1. 1M. Ingram 6.2
  2. 2L. Coyle 7.2
  3. 5A. Jones 7.3
  4. 6S. McLoughlin 6.9
  5. 4J. Greaves 7.5
  6. 27R. Slater 7.9
  7. 24J. Seri 7.2
  8. 10A. Traoré 7.3
  9. 7O. Tufan ⚽3 ▼ 79' 9.3
  10. 22J. Lokilo ▼ 85' 7.2
  11. 20L. Delap ▼ 72' 6.7

Dự bị 9

  1. 19Ó. Estupiñán ▲ 72' 6.9
  2. 44A. Connolly ▲ 79' 7.5
  3. 18X. Simons ▲ 85' 6.3
  4. 33C. Christie
  5. 32T. Lo-Tutala
  6. 26A. Smith
  7. 16R. Longman
  8. 37O. Green
  9. 21B. Fleming
Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Xisco Muñoz
  1. 36D. Vásquez 6.6
  2. 6D. Iorfa 6.3
  3. 5Bambo Diaby 6.0
  4. 20M. Ihiekwe 5.9
  5. 23A. Famewo 6.9
  6. 13C. Paterson 6.0
  7. 19T. Bakinson ▼ 62' 6.6
  8. 10B. Bannan ▼ 46' 6.3
  9. 15J. Delgado ▼ 72' 6.9
  10. 9L. Gregory ▼ 62' 6.0
  11. 11J. Windass ▼ 62' 6.7

Dự bị 9

  1. 4W. Vaulks ▲ 46' 6.7
  2. 24M. Smith ▲ 62' 6.9
  3. 45A. Musaba ▲ 62' 6.5
  4. 8G. Byers ▲ 62' 7.2
  5. 27A. Fletcher ▲ 72' 6.5
  6. 17D. Bernard
  7. 2L. Palmer
  8. 1C. Dawson
  9. 14Pol Valentín

Thống kê

019
130
72%Kiểm soát bóng28%
15Dứt điểm5
7Trúng đích2
6Chệch đích1
7Sút trong vòng cấm2
8Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
9Phạt góc1
2Việt vị2
7Phạm lỗi22
1Thẻ vàng3
0Cứu thua4
680Chuyền bóng254
602Chuyền chính xác178
89%Chính xác chuyền70%
1.96Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.52

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

56Trận đấu56
82Ghi được56
73Thủng lưới80
1.46Bàn thắng mỗi trận1
12Giữ sạch lưới15
31Trên 2.5 bàn25
37Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu