Sheffield Wednesday F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Hull City A.F.C.

Sheffield Wednesday F.C. vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sheffield Wednesday F.C. 2-2 Hull City A.F.C. tại Championship, 26 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield Wednesday F.C. thắng 3, hòa 1, Hull City A.F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 23
Sân vận động
Hillsborough, Sheffield
Phong độ
LLWWW Sheffield Wednesday F.C.
WDWDL Hull City A.F.C.
  1. 21' S. Ingelsson · P. Charles 1-0
  2. 28' John Egan
  3. 35' Matt Crooks
  4. 37' 1-1 M. Belloumi · M. Crooks
  5. HT1-1
  6. 46' Oliver McBurnie
  7. 46' A. Famewo J. Egan
  8. 60' B. Cadamarteri · B. Bannan 2-1
  9. 65' 2-2 M. Crooks
  10. 67' K. Joseph L. Millar
  11. 68' D. Gyabi A. Hadziahmetovic
  12. 72' B. Akintola M. Belloumi
  13. 76' Jamal Lowe
  14. 78' F. Onukwuli S. Ingelsson
  15. 79' R. Shipston J. Thornton
  16. 83' E. Destan M. Crooks
  17. 87' Enis Destan
  18. 90'+8 Barry Bannan
  19. FT2-2

Đội hình

Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Henrik Pedersen
  1. 1P. Charles 6.2
  2. 6D. Iorfa 6.5
  3. 22G. Otegbayo 6.2
  4. 16L. Cooper 7.2
  5. 2L. Palmer 7.2
  6. 37J. Thornton ▼ 79' 6.2
  7. 10B. Bannan 7.6
  8. 8S. Ingelsson ▼ 78' 7.3
  9. 12H. Amass 6.3
  10. 18B. Cadamarteri 8.3
  11. 9J. Lowe 6.5

Dự bị 9

  1. 24E. Horvath
  2. 32J. Emery
  3. 28C. McGhee
  4. 27R. Johnson
  5. 33Y. Alao
  6. 20R. Shipston ▲ 79' 6.7
  7. 41F. Onukwuli ▲ 78' 6.2
  8. 31W. Grainger
  9. 40D. Moses
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Sergej Jakirovic
  1. 1I. Pandur 6.3
  2. 2L. Coyle 6.5
  3. 15J. Egan ▼ 46' 7.2
  4. 4C. Hughes 7.2
  5. 3R. Giles 6.2
  6. 10M. Belloumi ▼ 72' 7.6
  7. 27R. Slater 6.9
  8. 20A. Hadziahmetovic ▼ 68' 6.3
  9. 7L. Millar ▼ 67' 6.3
  10. 25M. Crooks ▼ 83' 8.3
  11. 9O. McBurnie 6.0

Dự bị 9

  1. 12D. Phillips
  2. 11B. Akintola ▲ 72' 6.7
  3. 19J. Ndala
  4. 22K. Joseph ▲ 67' 6.3
  5. 23A. Famewo ▲ 46' 6.7
  6. 24D. Gyabi ▲ 68' 6.7
  7. 39E. Destan ▲ 83' 6.3
  8. 45K. Palmer
  9. 58C. McCarthy

Thống kê

024
440
45%Kiểm soát bóng55%
12Dứt điểm14
3Trúng đích6
6Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm12
5Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
4Phạt góc4
1Việt vị1
5Phạm lỗi12
2Thẻ vàng4
3Cứu thua1
-0.15Bàn thắng ngăn chặn-0.15
382Chuyền bóng460
292Chuyền chính xác382
76%Chính xác chuyền83%
1.56Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.52

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu55
34Ghi được78
99Thủng lưới73
0.67Bàn thắng mỗi trận1.42
4Giữ sạch lưới18
26Trên 2.5 bàn32
16Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu