Hull City A.F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Sheffield Wednesday F.C.

Hull City A.F.C. vs Sheffield Wednesday F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 3-1 Sheffield Wednesday F.C. tại Championship, 21 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 6, hòa 1, Sheffield Wednesday F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 39
Phong độ
WDWDL Hull City A.F.C.
LLWWW Sheffield Wednesday F.C.
  1. 23' 0-1 J. Lowe
  2. 24' M. Crooks · K. Joseph 1-1
  3. 31' J. Lundstram R. Slater
  4. 42' John Egan
  5. 45' D. Iorfaphản lưới 2-1
  6. HT2-1
  7. 49' Matt Crooks
  8. 58' K. Joseph · O. McBurnie 3-1
  9. 63' M. Lowe T. Adaramola
  10. 63' C. McNeill J. Thornton
  11. 69' A. Hadziahmetovic L. Millar
  12. 69' L. Koumas J. Gelhardt
  13. 73' J. Ndala J. Lowe
  14. 80' M. Belloumi M. Crooks
  15. 80' K. Dowell K. Joseph
  16. 85' C. McGhee D. Iorfa
  17. 85' N. Chalobah S. Ingelsson
  18. 88' John Lundstram
  19. 89' Charlie McNeill
  20. FT3-1

Đội hình

Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sergej Jakirovic
  1. 1I. Pandur 7.2
  2. 18C. Drameh 6.7
  3. 6S. Ajayi 6.9
  4. 15J. Egan 6.6
  5. 37P. McNair 6.7
  6. 27R. Slater ▼ 31' 6.9
  7. 25M. Crooks ▼ 80' 7.0
  8. 22K. Joseph ▼ 80' 9.7
  9. 21J. Gelhardt ▼ 69' 6.3
  10. 7L. Millar ▼ 69' 6.6
  11. 9O. McBurnie 6.6

Dự bị 9

  1. 12D. Phillips
  2. 5J. Lundstram ▲ 31' 7.3
  3. 2L. Coyle
  4. 33T. Collyer
  5. 10M. Belloumi ▲ 80' 6.5
  6. 58C. McCarthy
  7. 20A. Hadziahmetovic ▲ 69' 6.9
  8. 26K. Dowell ▲ 80' 6.3
  9. 36L. Koumas ▲ 69' 6.7
Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Henrik Pedersen
  1. 1P. Charles 7.2
  2. 6D. Iorfa ▼ 85' 6.2
  3. 22G. Otegbayo 6.3
  4. 2L. Palmer 6.6
  5. 4S. Fusire 7.2
  6. 37J. Thornton ▼ 63' 6.3
  7. 8S. Ingelsson ▼ 85' 6.5
  8. 45T. Adaramola ▼ 63' 6.0
  9. 24J. Heskey 6.0
  10. 12J. Yates 6.2
  11. 9J. Lowe ▼ 73' 7.7

Dự bị 9

  1. 25L. Stretch
  2. 3M. Lowe ▲ 63' 6.9
  3. 18M. Nakamba
  4. 11I. Ugbo
  5. 17C. McNeill ▲ 63' 6.5
  6. 21J. Ndala ▲ 73' 6.3
  7. 28C. McGhee ▲ 85' 6.9
  8. 31W. Grainger
  9. 14N. Chalobah ▲ 85' 6.3

Thống kê

034
410
51%Kiểm soát bóng49%
9Dứt điểm7
5Trúng đích3
2Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm6
1Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn1
4Phạt góc4
3Việt vị1
10Phạm lỗi9
3Thẻ vàng1
2Cứu thua3
-1.04Bàn thắng ngăn chặn-1.04
428Chuyền bóng406
322Chuyền chính xác310
75%Chính xác chuyền76%
2.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.67

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu51
78Ghi được34
73Thủng lưới99
1.42Bàn thắng mỗi trận0.67
18Giữ sạch lưới4
32Trên 2.5 bàn26
37Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu