Ipswich Town F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Birmingham City F.C.

Ipswich Town F.C. vs Birmingham City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Ipswich Town F.C. 2-1 Birmingham City F.C. tại Championship, 6 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ipswich Town F.C. thắng 3, hòa 5, Birmingham City F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 41
Phong độ
WWWLL Ipswich Town F.C.
LWDDL Birmingham City F.C.
  1. 32' 0-1 C. Vicente
  2. 38' Demarai Gray
  3. 39' A. Mehmeti A. Matusiwa
  4. 41' B. Johnson · D. Furlong 1-1
  5. 45' K. McAteer · G. Hirst 2-1
  6. HT2-1
  7. 46' T. Iwata Paik Seung-Ho
  8. 56' E. Laird J. Panzo
  9. 56' I. Osman D. Gray
  10. 75' J. Philogene J. Clarke
  11. 75' C. Akpom G. Hirst
  12. 75' J. Taylor M. Nunez
  13. 76' Jack Taylor
  14. 81' M. Ducksch J. Stansfield
  15. 81' P. Roberts C. Vicente
  16. 86' C. Kipre K. McAteer
  17. FT2-1

Đội hình

Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Kieran McKenna
  1. 28C. Walton 7.2
  2. 19D. Furlong 6.6
  3. 26D. O'Shea 7.2
  4. 24J. Greaves 7.9
  5. 18B. Johnson 7.7
  6. 5A. Matusiwa ▼ 39' 6.9
  7. 6D. Neil 6.3
  8. 20K. McAteer ▼ 86' 7.9
  9. 32M. Nunez ▼ 75' 7.2
  10. 47J. Clarke ▼ 75' 6.6
  11. 9G. Hirst ▼ 75' 6.6

Dự bị 9

  1. 1A. Palmer
  2. 12J. Cajuste
  3. 4C. Kipre ▲ 86' 6.6
  4. 11J. Philogene ▲ 75' 6.9
  5. 33A. Mehmeti ▲ 39' 6.5
  6. 8S. W. Egeli
  7. 29C. Akpom ▲ 75' 6.5
  8. 14J. Taylor ▲ 75' 6.6
  9. 25E. Baggott
Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Chris Davies
  1. 25J. Beadle 6.0
  2. 26B. Osayi-Samuel 6.2
  3. 5P. Neumann 5.9
  4. 4C. Klarer 6.3
  5. 37J. Panzo ▼ 56' 6.0
  6. 14J. E. Solis Romero 6.3
  7. 8Paik Seung-Ho ▼ 46' 6.3
  8. 23C. Vicente ▼ 81' 7.0
  9. 28J. Stansfield ▼ 81' 6.3
  10. 10D. Gray ▼ 56' 6.6
  11. 29A. Priske 6.0

Dự bị 9

  1. 21R. Allsop
  2. 7T. Doyle
  3. 6J. Robinson
  4. 33M. Ducksch ▲ 81' 6.3
  5. 16P. Roberts ▲ 81' 6.3
  6. 24T. Iwata ▲ 46' 6.7
  7. 2E. Laird ▲ 56' 6.9
  8. 27K. Fujimoto
  9. 17I. Osman ▲ 56' 6.9

Thống kê

016
410
54%Kiểm soát bóng46%
11Dứt điểm9
5Trúng đích4
4Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn4
6Phạt góc4
2Việt vị1
11Phạm lỗi19
1Thẻ vàng1
3Cứu thua3
-0.75Bàn thắng ngăn chặn-0.75
401Chuyền bóng331
288Chuyền chính xác217
72%Chính xác chuyền66%
1.89Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.46

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu58
93Ghi được69
52Thủng lưới74
1.79Bàn thắng mỗi trận1.19
18Giữ sạch lưới13
28Trên 2.5 bàn26
53Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu