Birmingham City F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Ipswich Town F.C.

Birmingham City F.C. vs Ipswich Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 2-2 Ipswich Town F.C. tại Championship, 4 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 2, hòa 5, Ipswich Town F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 15
Sân vận động
St Andrew's Stadium, Birmingham
Phong độ
LWDDL Birmingham City F.C.
WWWLL Ipswich Town F.C.
  1. 13' J. Stansfield · J. Bacuna 1-0
  2. 25' Cameron Burgess
  3. 28' Emanuel Aiwu
  4. HT1-0
  5. 49' Cody Drameh
  6. 51' C. Burgessphản lưới 2-0
  7. 72' F. Ladapo G. Hirst
  8. 72' J. Taylor M. Luongo
  9. 72' M. Harness C. Chaplin
  10. 73' K. Bielik J. James
  11. 73' S. Dembélé O. Burke
  12. 73' D. Scarlett N. Broadhead
  13. 78' M. Emmanuel E. Laird
  14. 79' 2-1 M. Harness
  15. 82' Krystian Bielik
  16. 85' L. Jutkiewicz K. Miyoshi
  17. 85' M. Roberts J. Stansfield
  18. 87' C. Humphreys L. Davis
  19. 89' 2-2 M. Harness · C. Humphreys
  20. FT2-2

Đội hình

Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: W. Rooney
  1. 21J. Ruddy 7.0
  2. 2E. Laird ▼ 78' 7.3
  3. 5D. Sanderson 6.6
  4. 44E. Aiwu 6.7
  5. 12C. Drameh 7.3
  6. 34I. Šunjić 6.7
  7. 19J. James ▼ 73' 6.9
  8. 7J. Bacuna 7.0
  9. 11K. Miyoshi ▼ 85' 7.3
  10. 28J. Stansfield ▼ 85' 7.6
  11. 45O. Burke ▼ 73' 6.9

Dự bị 9

  1. 6K. Bielik ▲ 73' 6.7
  2. 17S. Dembélé ▲ 73' 6.5
  3. 23M. Emmanuel ▲ 78' 6.7
  4. 10L. Jutkiewicz ▲ 85' 6.9
  5. 4M. Roberts ▲ 85' 6.3
  6. 26K. Long
  7. 1N. Etheridge
  8. 9S. Hogan
  9. 20G. Gardner
Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: K. McKenna
  1. 31V. Hladký 6.5
  2. 2H. Clarke 6.9
  3. 6L. Woolfenden 6.7
  4. 15C. Burgess 6.9
  5. 3L. Davis ▼ 87' 6.5
  6. 5Sam Morsy 7.0
  7. 25M. Luongo ▼ 72' 6.3
  8. 20O. Hutchinson 6.6
  9. 10C. Chaplin ▼ 72' 6.9
  10. 33N. Broadhead ▼ 73' 7.2
  11. 27G. Hirst ▼ 72' 6.3

Dự bị 9

  1. 9F. Ladapo ▲ 72' 6.5
  2. 14J. Taylor ▲ 72' 7.0
  3. 11M. Harness ⚽2 ▲ 72' 8.9
  4. 24D. Scarlett ▲ 73' 6.9
  5. 30C. Humphreys ▲ 87'
  6. 40A. Tuanzebe 6.9
  7. 12D. Ball
  8. 19K. Jackson
  9. 1C. Walton

Thống kê

037
810
33%Kiểm soát bóng67%
13Dứt điểm17
3Trúng đích7
5Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm12
7Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn8
7Phạt góc8
2Việt vị3
9Phạm lỗi11
3Thẻ vàng1
5Cứu thua2
256Chuyền bóng549
169Chuyền chính xác438
66%Chính xác chuyền80%
1.27Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.48

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

56Trận đấu60
64Ghi được115
79Thủng lưới77
1.14Bàn thắng mỗi trận1.92
14Giữ sạch lưới17
27Trên 2.5 bàn38
30Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu