Birmingham City F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Ipswich Town F.C.

Birmingham City F.C. vs Ipswich Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 2-1 Ipswich Town F.C. tại Championship, 13 tháng 12, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 2, hòa 5, Ipswich Town F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 21
Sân vận động
St Andrew's Trillion Trophy Stadium, Birmingham
Trọng tài
Darren Bond, England
Phong độ
LWDDL Birmingham City F.C.
WWWLL Ipswich Town F.C.
  1. 38' David Cotterill
  2. 39' Luke Chambers
  3. 41' C. Donaldson11m 1-0
  4. 43' Ryan Shotton
  5. 45'+4 Che Adams C. Donaldson
  6. HT1-0
  7. 53' M. Morrison · D. Cotterill 2-0
  8. 61' B. Pitman L. Varney
  9. 67' F. Sears D. McGoldrick
  10. 67' J. Williams G. Ward
  11. 69' 2-1 A. Webster · T. Lawrence
  12. 74' J. Maghoma D. Cotterill
  13. 90' Maikel Kieftenbeld
  14. 90' Christophe Berra
  15. 90'+3 P. Robinson D. Davis
  16. FT2-1

Đội hình

Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: G. Rowett
  1. 29T. Kuszczak 6.8
  2. 23J. Spector 6.8
  3. 3J. Grounds 7.3
  4. 5R. Shotton 6.7
  5. 28M. Morrison 7.4
  6. 11D. Cotterill ▼ 74' 7.0
  7. 8S. Gleeson 6.4
  8. 6M. Kieftenbeld 6.8
  9. 26D. Davis ▼ 90' 6.7
  10. 9C. Donaldson ▼ 45' 7.0
  11. 15L. Jutkiewicz 6.9

Dự bị 7

  1. 14Che Adams ▲ 45' 6.6
  2. 19J. Maghoma ▲ 74' 6.5
  3. 4P. Robinson ▲ 90'
  4. 1A. Legzdins
  5. 7R. Tesche
  6. 17V. Solomon-Otabor
  7. 25J. Cogley
Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. McCarthy
  1. 33B. Bialkowski 6.5
  2. 6C. Berra 6.9
  3. 15A. Webster 7.5
  4. 4L. Chambers 6.3
  5. 30M. Kenlock 6.6
  6. 22J. Douglas 6.7
  7. 8C. Skuse 6.6
  8. 27T. Lawrence 7.4
  9. 18G. Ward ▼ 67' 5.9
  10. 10D. McGoldrick ▼ 67' 7.0
  11. 12L. Varney ▼ 61' 5.9

Dự bị 7

  1. 11B. Pitman ▲ 61' 6.7
  2. 20F. Sears ▲ 67' 6.7
  3. 21J. Williams ▲ 67' 6.5
  4. 1D. Gerken
  5. 17K. Bru
  6. 23A. Dozzell
  7. 29J. Emmanuel

Thống kê

038
820
43%Kiểm soát bóng57%
11Dứt điểm12
4Trúng đích3
1Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm7
6Bị chặn3
8Phạt góc8
2Việt vị2
18Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
301Chuyền bóng399
173Chuyền chính xác253
57%Chính xác chuyền63%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Newcastle United
46 85 - 40 +45 94
2
Brighton & Hove Albion
46 74 - 40 +34 93
3
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 64 +4 85
4
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 45 +15 81
5
Huddersfield Town A.F.C.
46 56 - 58 -2 81
6
Fulham F.C.
46 85 - 57 +28 80
7
Leeds United A.F.C.
46 61 - 47 +14 75
8
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 85 - 69 +16 70
9
Derby County F.C.
46 54 - 50 +4 67
10
Brentford F.C.
46 75 - 65 +10 64
11
Preston North End F.C.
46 64 - 63 +1 62
12
Cardiff City F.C.
46 60 - 61 -1 62
13
Aston Villa F.C.
46 47 - 48 -1 62
14
Barnsley F.C.
46 64 - 67 -3 58
15
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 54 - 58 -4 58
16
Ipswich Town F.C.
46 48 - 58 -10 55
17
Bristol City F.C.
46 60 - 66 -6 54
18
QPR
46 52 - 66 -14 53
19
Birmingham City F.C.
46 45 - 64 -19 53
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 63 -14 52
21
Nottingham Forest F.C.
46 62 - 72 -10 51
22
Blackburn Rovers
46 53 - 65 -12 51
23
Wigan Athletic
46 40 - 57 -17 42
24
Rotherham United F.C.
46 40 - 98 -58 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu49
47Ghi được50
69Thủng lưới62
0.96Bàn thắng mỗi trận1.02
11Giữ sạch lưới11
22Trên 2.5 bàn20
28Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu