Ipswich Town F.C. vs Birmingham City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Ipswich Town F.C. 1-1 Birmingham City F.C. tại Championship, 13 tháng 4, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ipswich Town F.C. thắng 3, hòa 5, Birmingham City F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 42
- Trọng tài
- Jeremy Simpson, England
- Phong độ
- WWWLL Ipswich Town F.C.
- LWDDL Birmingham City F.C.
- 7' 0-1 L. Jutkiewicz · M. Colin
- 31' Gwion Edwards
- 42' James Collins
- 44' Cole Skuse
- 45' Luke Chambers
- HT0-1
- 46' ▲ K. Jackson ▼ A. Dozzell
- 46' G. Edwards · K. Jackson 1-1
- 60' ▲ A. Nsiala ▼ J. Collins
- 70' ▲ C. Mahoney ▼ Jota Peleteiro
- 80' David Davis
- 81' Aristote Nsiala
- 90'+1 ▲ J. Maghoma ▼ K. Mrabti
- FT1-1
Đội hình
- 33B. Bialkowski 7.0
- 39J. Collins ▼ 60' 6.4
- 4L. Chambers 6.5
- 27J. Emmanuel 6.2
- 30M. Kenlock 6.3
- 8C. Skuse 6.7
- 31A. Judge 7.6
- 7G. Edwards ⚽ 7.4
- 15T. Bishop 6.6
- 23A. Dozzell ▼ 46' 6.5
- 45C. Quaner 6.6
Dự bị 7
- 9K. Jackson ▲ 46' 7.3
- 22A. Nsiala ▲ 60' 7.0
- 42I. El Mizouni
- 1D. Gerken
- 41J. Bree
- 6T. Chalobah
- 21F. Downes
- 1L. Camp 6.6
- 28M. Morrison 7.1
- 12H. Dean 6.9
- 5M. Colin 7.5
- 3K. Pedersen 7.2
- 26D. Davis 6.5
- 20G. Gardner 6.7
- 23Jota Peleteiro ▼ 70' 6.9
- 18K. Mrabti ▼ 90' 6.9
- 9Che Adams 7.5
- 10L. Jutkiewicz ⚽ 8.1
Dự bị 7
- 7C. Mahoney ▲ 70' 6.7
- 19J. Maghoma ▲ 90'
- 11I. Vassell
- 8C. Gardner
- 27C. Trueman
- 45W. Harding
- 4M. Roberts
Thống kê
05⚑7
⚑510
56%Kiểm soát bóng44%
12Dứt điểm17
3Trúng đích5
3Chệch đích8
8Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm7
6Bị chặn4
7Phạt góc5
1Việt vị0
18Phạm lỗi14
5Thẻ vàng1
4Cứu thua2
456Chuyền bóng359
331Chuyền chính xác235
73%Chính xác chuyền65%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 93 - 57 | +36 | 94 | |
| 2 | 46 | 78 - 41 | +37 | 89 | |
| 3 | 46 | 73 - 50 | +23 | 83 | |
| 4 | 46 | 87 - 62 | +25 | 80 | |
| 5 | 46 | 82 - 61 | +21 | 76 | |
| 6 | 46 | 69 - 54 | +15 | 74 | |
| 7 | 46 | 49 - 41 | +8 | 73 | |
| 8 | 46 | 59 - 53 | +6 | 70 | |
| 9 | 46 | 61 - 54 | +7 | 66 | |
| 10 | 46 | 65 - 62 | +3 | 65 | |
| 11 | 46 | 73 - 59 | +14 | 64 | |
| 12 | 46 | 60 - 62 | -2 | 64 | |
| 13 | 46 | 66 - 68 | -2 | 62 | |
| 14 | 46 | 67 - 67 | 0 | 61 | |
| 15 | 46 | 64 - 69 | -5 | 60 | |
| 16 | 46 | 45 - 52 | -7 | 55 | |
| 17 | 46 | 64 - 58 | +6 | 52 | |
| 18 | 46 | 51 - 64 | -13 | 52 | |
| 19 | 46 | 53 - 71 | -18 | 51 | |
| 20 | 46 | 49 - 66 | -17 | 47 | |
| 21 | 46 | 48 - 64 | -16 | 44 | |
| 22 | 46 | 52 - 83 | -31 | 40 | |
| 23 | 46 | 29 - 78 | -49 | 32 | |
| 24 | 46 | 36 - 77 | -41 | 31 |
Premier League Championship (Play Offs) League One
So sánh
48Trận đấu48
37Ghi được64
79Thủng lưới62
0.77Bàn thắng mỗi trận1.33
3Giữ sạch lưới12
16Trên 2.5 bàn22
17Hiệp hai32