Birmingham City F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Ipswich Town F.C.

Birmingham City F.C. vs Ipswich Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 2-2 Ipswich Town F.C. tại Championship, 29 tháng 9, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 2, hòa 5, Ipswich Town F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 10
Sân vận động
St Andrew's Trillion Trophy Stadium, Birmingham
Trọng tài
John Brooks, England
Phong độ
LWDDL Birmingham City F.C.
WWWLL Ipswich Town F.C.
  1. 26' 0-1 J. Nolan · K. Jackson
  2. 41' 0-2 M. Pennington · G. Ward
  3. HT0-2
  4. 46' M. Kieftenbeld G. Gardner
  5. 48' L. Jutkiewicz · Jota Peleteiro 1-2
  6. 52' Matthew Pennington
  7. 64' C. Mahoney C. Lakin
  8. 68' L. Jutkiewicz 2-2
  9. 81' F. Sears G. Ward
  10. 88' Matthew Pennington
  11. 88' Matthew Pennington
  12. 89' J. Donacien G. Edwards
  13. 90' Cole Skuse
  14. FT2-2

Đội hình

Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: G. Monk
  1. 1L. Camp 6.1
  2. 28M. Morrison 6.7
  3. 12H. Dean 7.1
  4. 5M. Colin 6.3
  5. 3K. Pedersen 6.9
  6. 19J. Maghoma 6.3
  7. 20G. Gardner ▼ 46' 6.7
  8. 23Jota Peleteiro 7.6
  9. 9Che Adams 6.9
  10. 31C. Lakin ▼ 64' 6.0
  11. 10L. Jutkiewicz ⚽2 8.6

Dự bị 7

  1. 6M. Kieftenbeld ▲ 46' 6.5
  2. 7C. Mahoney ▲ 64' 7.4
  3. 4M. Roberts
  4. 14O. Bogle
  5. 22V. Solomon-Otabor
  6. 27C. Trueman
  7. 45W. Harding
Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Hurst
  1. 1D. Gerken 6.8
  2. 4L. Chambers 6.7
  3. 22A. Nsiala 7.3
  4. 3J. Knudsen 7.0
  5. 5M. Pennington 7.1
  6. 6T. Chalobah 7.0
  7. 8C. Skuse 6.2
  8. 11J. Nolan 7.1
  9. 7G. Edwards ▼ 89' 6.8
  10. 18G. Ward ▼ 81' 7.0
  11. 9K. Jackson 6.6

Dự bị 7

  1. 20F. Sears ▲ 81' 6.5
  2. 2J. Donacien ▲ 89'
  3. 14J. Graham
  4. 21F. Downes
  5. 23A. Dozzell
  6. 25A. Edun
  7. 33B. Bialkowski

Thống kê

0010
231
51%Kiểm soát bóng49%
22Dứt điểm7
8Trúng đích3
9Chệch đích3
16Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn1
10Phạt góc2
11Phạm lỗi16
0Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua4
328Chuyền bóng325
184Chuyền chính xác179
56%Chính xác chuyền55%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 93 - 57 +36 94
2
Sheffield F.C.
46 78 - 41 +37 89
3
Leeds United A.F.C.
46 73 - 50 +23 83
4
West Bromwich Albion
46 87 - 62 +25 80
5
Aston Villa F.C.
46 82 - 61 +21 76
6
Derby County F.C.
46 69 - 54 +15 74
7
Middlesbrough
46 49 - 41 +8 73
8
Bristol City F.C.
46 59 - 53 +6 70
9
Nottingham Forest F.C.
46 61 - 54 +7 66
10
Swansea City A.F.C.
46 65 - 62 +3 65
11
Brentford F.C.
46 73 - 59 +14 64
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 62 -2 64
13
Hull City A.F.C.
46 66 - 68 -2 62
14
Preston North End F.C.
46 67 - 67 0 61
15
Blackburn Rovers
46 64 - 69 -5 60
16
Stoke City
46 45 - 52 -7 55
17
Birmingham City F.C.
46 64 - 58 +6 52
18
Wigan Athletic
46 51 - 64 -13 52
19
QPR
46 53 - 71 -18 51
20
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 49 - 66 -17 47
21
Millwall F.C.
46 48 - 64 -16 44
22
Rotherham United F.C.
46 52 - 83 -31 40
23
Bolton Wanderers
46 29 - 78 -49 32
24
Ipswich Town F.C.
46 36 - 77 -41 31
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

48Trận đấu48
64Ghi được37
62Thủng lưới79
1.33Bàn thắng mỗi trận0.77
12Giữ sạch lưới3
22Trên 2.5 bàn16
32Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu