Sheffield F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Coventry City F.C.

Sheffield F.C. vs Coventry City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sheffield F.C. 1-2 Coventry City F.C. tại Championship, 25 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield F.C. thắng 4, hòa 2, Coventry City F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 34
Sân vận động
Bramall Lane, Sheffield
Phong độ
DWLWL Sheffield F.C.
LWLLL Coventry City F.C.
  1. 9' Japhet Tanganga
  2. 9' Ephron Mason-Clark
  3. HT0-0
  4. 48' H. Burrows · G. Hamer 1-0
  5. 52' 1-1 H. Wright · E. Mason-Clark
  6. 57' 1-2 J. Rudoni · E. Mason-Clark
  7. 59' Jay Dasilva
  8. 67' B. Thomas-Asante E. Mason-Clark
  9. 72' J. Riedewald D. Soumare
  10. 75' J. Eccles J. Rudoni
  11. 76' T. Campbell C. O'Hare
  12. 76' E. Simms H. Wright
  13. 83' Andre Brooks
  14. 83' K. Hoever F. Seriki
  15. 83' T. Chong A. Brooks
  16. 84' Tyrese Campbell
  17. 90'+3 K. Kesler-Hayden T. Sakamoto
  18. 90'+3 V. Torp F. Onyeka
  19. FT1-2

Đội hình

Sheffield F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Chris Wilder
  1. 1M. Cooper 6.0
  2. 38F. Seriki ▼ 83' 6.5
  3. 2J. Tanganga 7.0
  4. 6T. Bindon 7.0
  5. 14H. Burrows 7.2
  6. 42S. Peck 7.3
  7. 18D. Soumare ▼ 72' 7.0
  8. 11A. Brooks ▼ 83' 7.3
  9. 10C. O'Hare ▼ 76' 6.5
  10. 8G. Hamer 7.2
  11. 45P. Bamford 7.2

Dự bị 9

  1. 17A. Davies
  2. 4O. Arblaster
  3. 5L. F. Hjelde
  4. 7T. Cannon
  5. 12K. Hoever ▲ 83' 6.9
  6. 23T. Campbell ▲ 76' 6.3
  7. 24T. Chong ▲ 83' 6.7
  8. 25M. McGuinness
  9. 44J. Riedewald ▲ 72' 6.9
Coventry City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Frank Lampard
  1. 19C. Rushworth 7.2
  2. 27M. van Ewijk 6.6
  3. 4B. Thomas 7.0
  4. 22J. Latibeaudiere 7.2
  5. 3J. Dasilva 6.3
  6. 16F. Onyeka ▼ 90' 6.5
  7. 6M. Grimes 6.3
  8. 7T. Sakamoto ▼ 90' 6.9
  9. 5J. Rudoni ▼ 75' 7.5
  10. 10E. Mason-Clark ⇢2 ▼ 67' 6.9
  11. 11H. Wright ▼ 76' 7.5

Dự bị 9

  1. 13B. Wilson
  2. 9E. Simms ▲ 76' 6.5
  3. 14R. Esse
  4. 15L. Kitching
  5. 20K. Kesler-Hayden ▲ 90'
  6. 21J. Bidwell
  7. 23B. Thomas-Asante ▲ 67' 6.9
  8. 28J. Eccles ▲ 75' 6.3
  9. 29V. Torp ▲ 90'

Thống kê

037
320
63%Kiểm soát bóng37%
22Dứt điểm11
4Trúng đích5
8Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm9
9Sút ngoài vòng cấm2
10Bị chặn3
7Phạt góc3
4Việt vị1
12Phạm lỗi14
3Thẻ vàng2
3Cứu thua3
-0.04Bàn thắng ngăn chặn-0.04
508Chuyền bóng288
429Chuyền chính xác196
84%Chính xác chuyền68%
1.68Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.64

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu51
81Ghi được103
74Thủng lưới50
1.59Bàn thắng mỗi trận2.02
11Giữ sạch lưới19
32Trên 2.5 bàn31
46Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu