Sheffield F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Coventry City F.C.

Sheffield F.C. vs Coventry City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sheffield F.C. 0-0 Coventry City F.C. tại Championship, 20 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield F.C. thắng 4, hòa 2, Coventry City F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 18
Sân vận động
Bramall Lane, Sheffield
Trọng tài
M. Salisbury
Phong độ
DWLWL Sheffield F.C.
LWLLL Coventry City F.C.
  1. 22' John Egan
  2. 30' Gustavo Hamer
  3. 31' Jayden Bogle
  4. 38' Conor Hourihane
  5. HT0-0
  6. 46' D. McGoldrick I. Ndiaye
  7. 51' Callum O'Hare
  8. 63' M. Godden G. Hamer
  9. 64' T. Walker V. Gyökeres
  10. 75' L. Kelly B. Sheaf
  11. 86' B. Osborn E. Stevens
  12. FT0-0

Đội hình

Sheffield F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: S. Jokanović
  1. 18W. Foderingham 7.9
  2. 6C. Basham 7.3
  3. 3E. Stevens ▼ 86' 7.0
  4. 12J. Egan 7.3
  5. 22B. Davies 7.6
  6. 20J. Bogle 7.5
  7. 4J. Fleck 7.3
  8. 24C. Hourihane 8.0
  9. 27M. Gibbs-White 7.3
  10. 29I. Ndiaye ▼ 46' 6.7
  11. 10B. Sharp 6.7

Dự bị 7

  1. 17D. McGoldrick ▲ 46' 6.3
  2. 23B. Osborn ▲ 86' 6.7
  3. 21M. Verrips
  4. 7R. Brewster
  5. 14O. Burke
  6. 15L. Freeman
  7. 19J. Robinson
Coventry City F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: M. Robins
  1. 1S. Moore 7.2
  2. 5K. McFadzean 7.6
  3. 23F. Dabo 6.3
  4. 20T. Kane 6.3
  5. 4M. Rose 6.9
  6. 15D. Hyam 6.9
  7. 8J. Allen 6.7
  8. 14B. Sheaf ▼ 75' 6.9
  9. 10C. O'Hare 6.3
  10. 38G. Hamer ▼ 63' 6.3
  11. 17V. Gyökeres ▼ 64' 6.7

Dự bị 7

  1. 24M. Godden ▲ 63' 6.9
  2. 19T. Walker ▲ 64' 6.7
  3. 6L. Kelly ▲ 75' 6.7
  4. 29J. Da Costa
  5. 7J. Jones
  6. 13B. Wilson
  7. 26J. Shipley

Thống kê

031
220
57%Kiểm soát bóng43%
13Dứt điểm9
2Trúng đích4
7Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn4
1Phạt góc2
0Việt vị3
9Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
4Cứu thua2
539Chuyền bóng420
435Chuyền chính xác303
81%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C.
46 106 - 43 +63 90
2
AFC Bournemouth
46 74 - 39 +35 88
3
Huddersfield Town A.F.C.
46 64 - 47 +17 82
4
Nottingham Forest F.C.
46 73 - 40 +33 80
5
Sheffield F.C.
46 63 - 45 +18 75
6
Luton Town F.C.
46 63 - 55 +8 75
7
Middlesbrough
46 59 - 50 +9 70
8
Blackburn Rovers
46 59 - 50 +9 69
9
Millwall F.C.
46 53 - 45 +8 69
10
West Bromwich Albion
46 52 - 45 +7 67
11
QPR
46 60 - 59 +1 66
12
Coventry City F.C.
46 60 - 59 +1 64
13
Preston North End F.C.
46 52 - 56 -4 64
14
Stoke City
46 57 - 52 +5 62
15
Swansea City A.F.C.
46 58 - 68 -10 61
16
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 58 -4 60
17
Bristol City F.C.
46 62 - 77 -15 55
18
Cardiff City F.C.
46 50 - 68 -18 53
19
Hull City A.F.C.
46 41 - 54 -13 51
20
Birmingham City F.C.
46 50 - 75 -25 47
21
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 54 - 87 -33 41
22
Peterborough United F.C.
46 43 - 87 -44 37
23
Derby County F.C.
46 45 - 53 -8 34
24
Barnsley F.C.
46 33 - 73 -40 30
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

54Trận đấu54
78Ghi được65
54Thủng lưới74
1.44Bàn thắng mỗi trận1.2
23Giữ sạch lưới11
26Trên 2.5 bàn27
49Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu